Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: A Mçi nhãm cã thÓ cã : 5 em.[r]
Trang 1kiểm tra học kỳ I
Môn : Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
Phần I : Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 - Các cách viết sau, cách nào viết đúng:
Câu 2 - Cho hai đờng thẳng phân biệt p và q có A p ; B q thì :
Câu 3 - Cho tập hợp A = 15 ; 24 Cách viết nào cho kết quả đúng:
Câu 4 - Cho tổng: A = 0 +1 + 2 + + 9 + 10 Kết quả của tổng là:
Câu 5 - Điều kiện để số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b (b 0) là:
Câu 6 - Luỹ thừa 2 9 là kết quả của:
Câu 7 - Cho số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 d 3 thì :
Câu 8- Cho A = 270 + 3105 + 150 thì :
Câu 9- Tập hợp các ớc của 12 là :
Câu 10 - Ta có AM + MB = AB khi:
Câu 11 - Hình vẽ bên cho ta kết quả là:
B ) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B
C ) Điểm M không nằm giữa hai điểm Avà B
Câu 12: - Cho a,b,c N, nếu a ⋮ c và b ⋮ c thì ƯCLN (a,b,c) bằng:
Câu 13 - Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
Câu 14- Cách nào viết đúng trong các cách viết sau :
Câu 15 - Cho tập hợp X = x Z -2 < x < 5 thì X có số phần tử là :
Câu 16:- Trong các số sau , hai số nào là nguyên tố cùng nhau : 12; 25; 30; 21
Câu 17 - Câu nào đúng trong các câu sau :
Câu 18 - Có 36 học sinh đợc chia đều vào các nhóm Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả
sau:
M
Trang 2C ) Mỗi nhóm có thể có : 7 em D ) Mỗi nhóm có thể có : 6 em
Câu 19 - Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
Câu 20 - Dùng ba chữ số 4 ; 0 ; 5 ghép thành các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau thì :
Phần II: Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố: 29 31 + 169 : 132
Câu 2: Số học sinh của một trờng là một số có 3 chữ số lớn hơn 900 Mỗi lần xếp hàng 3, hàng 4,
hàng 5 đều vừa đủ không thừa học sinh nào Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh?
Câu 3: Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng OA=1cm, OB=5cm rồi vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
a, Vẽ hình?
b, Tính độ dài đoạn thẳng AB?
c, Tính độ đoạn thẳng OM?
d, Trên tia Ox, vẽ điểm C sao cho đoạn thẳng OC = 6cm Chứng minh rằng M là trung điểm của
đoạn thẳng OC
Câu 4: Chứng minh rằng 2a+1 và 6a + 4 (aN), là hai số nguyên tố cùng nhau?
Trang 3hớng dẫn chấm Bài kiểm tra học kỳ I
Môn : Toán lớp 6
- Môi câu trả lời đúng chấm 0,2 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Điểm Câu 1: (1 điểm)
Câu 2: ( 2 điểm)
suy ra n là bội của 60 và 900 < n < 1000, do đó n=960
Câu 3: (2 điểm)
Do đó: OA + AB = OB, suy ra AB = OB - OA = 5cm - 1cm = 4cm
c, Do M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên MA = MB =
AB
4
= 2(cm)
0,25
Vì điểm A nằm giữa O và M nên: OA + AM = OM Hay 1cm + 2cm = OM, suy ra OM
Ta có OM = 3cm và MC = 3cm, suy ra OM = MC (2)
Câu 4: (1 điểm)
3(2a + 1) d và 6a + 4 d, suy ra: (6a + 4) - 3(2a + 1) d, suy ra: 6a + 4 - (6a + 3)
d,
0,25
Do ƯCLN(2a + 1, 6a + 4)= 1 Nên 2a + 1 và 6a + 4 là hai số nguyên tố cùng nhau