KiÕn thøc: - Kiểm tra tiếp thu các kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác và các dạng đặc biệt của tứ giácHình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, [r]
Trang 1Ngày dạy : 16/11/2012
Tiết 25: Kiểm tra 1 tiết
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra tiếp thu các kiến thức định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết tứ giác và các
dạng đặc biệt của tứ giác(Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình
thoi, hình vuông)
- Tính chất đối xứng của các hình Đờng trung bình của tam giác, hình thang
2 Kĩ năng: Vẽ hình đúng, chính xác, biết giải BT trắc nghiệm, chứng minh hình
3 Thái độ: Giáo dục ý thức chủ động, tích cực tự giác trong học tập
B Thiết kế ma trận 2 chiều:
Teõn
Chuỷ ủeà Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu Caỏp ủoọ thaỏp Vaọn duùng Caỏp ủoọ cao Coọng
của một tứ giỏc
Tớnh số đo một gúc của tứ giỏc khi đó biết
3 gúc
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5%
1 1 10%
2 1.25 125%
đối xứng, trục đối xứng
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
3 Đường TB của
tam giỏc, hỡnh
thang
Nhận biết tớnh chất đường
TB của tam giỏc, hỡnh thang
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5%
1 0.25 2.5%
4 Hình thang,
hình thang cân Nhận biết tứ giác là hìnhthang, hình thang cân
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
3 0.75 7.5%
1 0.25 2.5%
5 Hình bình
hành Nhận biết tứ giác là hìnhbình hành qua hình vẽ CM đợc một tứ giác là HBH để vận dụng t/c
suy ra đoạn thẳng bằng nhau
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5%
1 1 10%
2 1.5 15%
thoi hai góc kề một cạnh bù nhau
Tính đợc độ dài cạnh khi biết độ dài hai đờng
chéo
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.5 5%
1 0.5 5%
1 0.5 5%
3 1.5 15%
7 Hình chữ nhật.
Tính chất đờng
trung tuyến
Nhận biết đợc tứ giác là hình chữ nhật qua hình vẽ Vận dụng tính chất đ-ờng trung tuyến giác là hình chữ nhật Chứng minh một tứ
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.5 5%
1 2 20%
1 1 10%
2 1.5 15%
là hình vuông
Số cõu.
Số điểm
Tỉ lệ: %
1 0.25 2.5%
1 1 10%
2 1.25 12.5%
T Số cõu.
T.Số điểm
7 3
3 3.5
3 2.5
1 1
14 10
Trang 2Tỉ lệ: % 30% 35% 25% 10% 100%
C
Đề kiểm tra:
I Trắc nghiệm:(2 điểm)
1 Hình bình hành có hai đờng chéo vuông
góc với nhau là
2 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng
nhau là…
3 Hình thang cân có một góc vuông là…
4 Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau
là…
a Hình thang cân
b Hình thoi
c Hình vuông
d Hình chữ nhật
e Hình bình hành
1
2
3
4
-Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
(1) Hình thoi có cạnh bằng 2cm Chu vi hình thoi là:
(2) Một hình thang có đáylớn là 3cm, đáy là 2,8cm Độ dài trung bình của hình thang là:
(3) Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đờng trung bình là 3cm Chu
vi của hình thang là:
(4) Tập hợp các điểm cách đờng thẳng b cho trớc một khoảng bằng 3cm là
A tập hợp đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm
B hai đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm
C hai đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm
D đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm
II Tự luận (8 điểm)
của BC Tớnh độ dài AM
Bài 5 (4đ):
Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC
a Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao?
b Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành
c Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao?
d Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình vuông? Vẽ hình minh hoạ
IV Đáp án và biểu điểm
Bài 3: (2 đ) x = 3600 -( 1100 + 900 + 850) (1 đ)
Bài 4: (2đ)
Viết đỳng cụng thức tớnh AM = 1/2BC 0,5đ
Bài 5: (4 đ)
- Vẽ hình ,GT,KL đúng 0,5đ
a Tứ giác BMNC là hình thang (1đ)
b Tứ giác AECM là HBH (1đ)
c Tứ giác BMEC là HBH (1đ)
d Δ ABC vuông cân tại C thì AECM là hình vuông(0,5đ)
C
E
B
A
N M
C D
B
A x
85
110
Trang 3Trờng THCS Định Công
Lớp: 8
Họ và tên:
Bài kiểm tra chơng I Hình 8
Môn: Toán (1) Thời gian: 45 phút
I Trắc nghiệm:(2 điểm)
Bài 1: (1đ) Nối mỗi cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B để đợc câu đúng.
1 Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với
nhau là
2 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
là…
3 Hình thang cân có một góc vuông là…
4 Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là…
a Hình thang cân
b Hình thoi
c Hình vuông
d Hình chữ nhật
e Hình bình hành
1
2
3
4
-Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
(1) Hình thoi có cạnh bằng 2cm Chu vi hình thoi là:
(2) Một hình thang có đáylớn là 3cm, đáy là 2,8cm Độ dài trung bình của hình
thang là:
(3) Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đờng trung bình là 3cm Chu vi của
hình thang là:
Trang 4(4) Tập hợp các điểm cách đờng thẳng b cho trớc một khoảng bằng 3cm là
A tập hợp đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm
B hai đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm
C hai đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm
D đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm
II Tự luận (8 điểm)
Giải
Bài 4: (2đ ) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 6 cm , AC = 8 cm, M là trung điểm của BC Tớnh độ dài AM Giải
Bài 5 (4đ): Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành c) Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao? d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình vuông? Giải
C D
B
A x
85
110
Trang 5
Trờng THCS Định Công Lớp: 8
Họ và tên:
Bài kiểm tra chơng I Hình 8 Môn: Toán (2) Thời gian: 45 phút Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I Trắc nghiệm:(2 điểm) Bài 1: (1đ) Nối mỗi cụm từ ở cột A với một cụm từ ở cột B để đợc câu đúng. Cột A Cột B Chỗ nối 1 Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là
2 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là… 3 Hình thang cân có một góc vuông là… 4 Hình thoi có hai đờng chéo bằng nhau là… a Hình thang cân b Hình bình hành c Hình thoi d Hình chữ nhật e Hình vuông 1 2 3 4 -Bài 2: (1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng (1) Hình thoi có cạnh bằng 2cm Chu vi hình thoi là: A 8cm2 B 6cm C 4cm D 8cm (2) Một hình thang có đáy lớn là 3cm, đáy là 2,8cm Độ dài trung bình của hình thang là: A 2,7cm B 2,8cm C 2,9cm D 5,8cm (3) Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đờng trung bình là 3cm Chu vi của hình thang là: A 8cm B 8,5cm C 11cm D 11,5cm (4) Tập hợp các điểm cách đờng thẳng b cho trớc một khoảng bằng 3cm là A tập hợp đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm B hai đờng thẳng cách b một khoảng bằng 3cm C hai đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm D đờng thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng 3cm II Tự luận (8 điểm) Bài 3: (2 đ) Tỡm x trong hỡnh vẽ sau Giải
D C B A x 75 0 Bài 4: (2đ ) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 12cm, AC = 16cm, M là trung điểm của BC Tớnh độ dài AM Giải
Trang 6
Bài 5 (4đ): Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lợt là trung điểm của AB và AC a) Tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b) Lấy điểm E đối xứng với M qua N Chứng minh tứ giác AECM là hình bình hành c) Tứ giác BMEC là hình gì? Vì sao? d) Tam giác ABC cần thêm điều kiện gì thì tứ giác AECM là hình vuông? Giải