Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và đường thẳng d có phương trình: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d Câu V[r]
Trang 1Gv: Mạnh Hùng-Đào Xá-Thanh Thuỷ-Phú Thọ - 0976062475
Bài kiểm tra số 8
(mứC Độ đại học)
(Thời gian làm bài: 180 phỳt) Cõu I (2,0 điểm)
Cho hàm số y = -x3 – 3x2 +mx + 4 , trong đú m là tham số thực
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số đó cho, với m = 0
2 Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của tham số m để hàm số đó cho nghịch biến trờn khoảng (0;+∞)
Cõu II (2,0 điểm)
1 Giải phương trỡnh:
3(2cos2xcosx 2) (3 2cos )sinx x0
2 Giải phương trỡnh:
log2(x+2) + log4(x-5)2 + 2 + =0
1 2
log (x5) 1
2
log 8
Cõu III (1,0 điểm)
Tớnh diện tớch của hỡnh phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = e x1, trục hoành và hai đường thẳng
x = ln3, x = ln8
Cõu IV (1,0 điểm)
Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh a, SA = SB = a, mặt phẳng (SAB) vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) Tớnh bỏn kớnh mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S.ABD
Cõu V (1,0 điểm)
Xột cỏc số thực dương x,y,z thừa món điều kiện x+ y + z = 1
Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Cõu VI.b (2,0 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường trũn (C) cú phương trỡnh: x2 + y2 - 6x + 5 =0
Tỡm điểm M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà gúc giữa hai tiếp tuyến đú bằng 60 0
3 Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;1;0) và đường thẳng d cú phương trỡnh: 1 1
x y z
Viết phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và vuông góc với đường thẳng d
Cõu VII.b Tỡm hệ số của x 3 trong khai trưởng thành đa thức của biểu thức P = (x2 + x – 1)5
Lop12.net