1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bai tap chuong 3 toan 10co ban

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 257,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phương trình sau, tìm giá trị của tham số để phương trình: i Có nghiệm duy nhất ii Vô nghiệm iii Nghiệm đúng với mọi... Cho biết một nghiệm của phương trình.[r]

Trang 1

GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU

Dạng 1

Bài 1 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

a) x

c) x

Bài 2 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

a) 1 1 xx 2 b) x 1 2 x

e)

x

3

Bài 3 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

a) x 3(x2 3x2) 0 b) x1(x2 x 2) 0

c)

Bài 4 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

c) x2 1  x 2 d) x 2 2 x1

Bài 5 Tìm điều kiện xác định của mỗi phương trình và giải phương trình đó:

a)

c)

Dạng 2

Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau theo tham số m:

a) m( 22)x 2m x  3 b) m x m(  ) x m 2

b) m x m(  3)m x(  2) 6 d) m x2( 1)m x m (3  2)

e) m( 2 m x) 2x m 21 f) m( 1)2x (2m5)x 2 m

Bài 2 Giải và biện luận các phương trình sau theo các tham số a, b, c:

a)

b) ab( 2)x a 2b b( 2a)x

c)

2

3 ( , , 1)

d)

Bài 3 Trong các phương trình sau, tìm giá trị của tham số để phương trình:

i) Có nghiệm duy nhất ii) Vô nghiệm iii) Nghiệm đúng với mọi

Trang 2

x  R.

a) m(  2)x n  1 b) m( 22m 3)x m  1

c) mx( 2)(x1) ( mx m x 2) d) m( 2 m x) 2x m 21

Dạng 3

Bài 1 Giải và biện luận các phương trình sau:

a) x25x3m1 0 b) x2 212x15m0

c) x2 2(m1)x m 2 0 d) m( 1)x2 2(m1)x m  2 0

e) m(  1)x2(2 m x)  1 0 f) mx2 2(m3)x m  1 0

Bài 2 Cho biết một nghiệm của phương trình Tìm nghiệm còn lại:

a) x2 mx m 1 0; x 3

2

b) x2 2 3m x m2  0; x1

c) m( 1)x2 2(m1)x m  2 0; x2 d) x2 2(m1)x m 2 3m0; x0

Bài 3 Xác định m để phương trình:

i) có hai nghiệm trái dấu ii) có hai nghiệm âm phân biệt

iii) có hai nghiệm dương phân biệt

a) x25x3m1 0 b) x2 212x15m0

c) x2 2(m1)x m 2 0 d) m( 1)x2 2(m1)x m  2 0

e) m(  1)x2(2 m x)  1 0 f) mx2 2(m3)x m  1 0

g) x2 4x m  1 0 h) m( 1)x22(m4)x m  1 0

Dạng 4

Bài 1 Gọi x 1 , x 2 là các nghiệm của phương trình Không giải phương trình, hãy tính:

A = x12x22; B = x13x23; C = x14x24; D = x1 x2

; E = (2x1x2)(2x2x1)

a) x2 x 5 0 b) x2 2 3x 7 0 c) x3 210x 3 0

d) x2 2x15 0 e) x2 2 5x 2 0 f) 3x25x 2 0

Bài 2 Cho phương trình: m( 1)x2 2(m 1)x m  2 0 (*) Xác định m để:

a) (*) có hai nghiệm phân biệt

b) (*) có một nghiệm bằng 2 Tính nghiệm kia

c) Tổng bình phương các nghiệm bằng 2

Bài 3 Cho phương trình: x2 2(2m1)x 3 4m (*).0

a) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x 2

b) Tìm hệ thức giữa x1, x 2 độc lập đối với m.

c) Tính theo m, biểu thức A = x13x23

d) Tìm m để (*) có một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.

e) Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là x x12, 22.

HD: a) m 2

2

b) x1x2 x x1 2 1 c) A = (2 4 )(16 m m24m 5)

Trang 3

d) m 1 2 7

6

e) x2 2(8m28m 1)x(3 4 ) m 2 0

Bài 4 Cho phương trình: x2 2(m 1)x m 2 3m (*) 0

a) Tìm m để (*) có nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại.

b) Khi (*) có hai nghiệm x1, x 2 Tìm hệ thức giữa x1, x 2 độc lập đối với m.

c) Tìm m để (*) có hai nghiệm x1, x 2 thoả: x12x22  8

HD: a) m = 3; m = 4 b) (x1x2)2 2(x1x2) 4 x x1 2 8 0

c) m = –1; m = 2.

Bài 5 Cho phương trình: x2 (m2 3 )m x m 3 0

a) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng bình phương nghiệm kia.

b) Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng 1 Tính nghiệm còn lại.

HD: a) m = 0; m = 1 b) x2 1; x2 5 2 7; x2 5 2 7

.

Bài 6 (nâng cao) Cho phương trình: x2 22 sinx  2xcos2 ( là tham số)

a) Chứng minh phương trình có nghiệm với mọi 

b) Tìm  để tổng bình phương các nghiệm của phương trình đạt GTLN, GTNN

Dạng 5

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) x2 1  x 3 b) x4 7 2 x5 c) x2 3 x  2 0

d) x26x9 2 x 1 e) x2 4x 5 4 x17 f) x4 17 x2 4x 5

g) x1 x 2x3 2 x4 h) x 1 x2  x 3 14 i) x 1 2  x 2x

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) x4 7 4 x7 b) x2  3 3 2  x c) x 1 2 x 1 3x

d) x2 2x 3 x22x3 e) x2  5 2 x2 7x5 0 f) x3 7  x 10

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) x2 2x x  1 1 0  b) x2 2x 5 x1 7 0  c) x2 2x 5 x 1 5 0 

d) x24x3 x2 0 e) x4 2 4x 2x1 1 0  f) x26x x 3 10 0 

Bài 4 Giải và biện luận các phương trình sau:

a) mx 1 5  b) mx x   1 x 2 c) mx2x1 x

d) x m3  2x 2m e) x m  x m 2f) x m  x 1

Dạng 6:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 2x 3 x 3 b) 5x10 8  x c) x 2x 5 4

d) x2 x 12 8  x e) x22x4  2 x f) 3x2 9x  1 x 2 g) 3x2 9x  1 x 2 h) x2 3x10  x 2 i) x(  3) x24x2 9

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) x2 6x 9 4 x2 6x6 b) (x 3)(8 x) 26 x211x

Trang 4

c) x( 4)(x1) 3 x25x2 6 d) x( 5)(2 x) 3 x23x

e) x2 x211 31 f) x2 2x 8 4 (4 x x)( 2) 0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) x 1 x 1 1 b) 3x 7 x 1 2

c) x2 9 x2 7 2 d) 3x25x 8 3x25x 1 1

e) 31 x 31 x 2 f) x2 x 5 x28x 4 5

g) 35x 7 35x 13 1 h) 39 x 1 37 x 1 4

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) x 3 6 x  3 (x3)(6 x) b) 2x 3 x 1 3x2 (2x3)(x1) 16

c) x1 3 x  (x 1)(3 x) 1 d) 7 x  2x (7 x)(2x) 3

e) x 1 4 x (x1)(4 x) 5 f) 3x 2 x 1 4 x 9 2 3 x2 5x2 g) 1 2 x x2 x 1 x

3

h) x 9 x   x29x9

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) 2x 4 2 2 x 5 2x 4 6 2x 5 14

b) x 5 4 x 1 x 2 2 x 1 1

c) 2x 2 2x 1 2 2 x 3 4 2x1 3 2 x 8 6 2x 1 4

Dạng 7

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1

c)

x

2 2

4



e)

Bài 2 Giải và biện luận các phương trình sau:

a)

mx m

2

mx m

x m  2 3

1

d)

x m x

3

x

3

x m  x 1

Dạng 8

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) x4 3x2 4 0 b) x4 5x2 4 0 c) x45x2 6 0

d) x3 45x2 2 0 e) x4x2 30 0 f) x47x2 8 0

Bài 2 Tìm m để phương trình:

Trang 5

i) Vô nghiệm ii) Có 1 nghiệm iii) Có 2 nghiệm iv) Có 3 nghiệm v) Có 4 nghiệm

a) x4(1 2 ) m x2m2 1 0 b) x4 (3m4)x2m20

c) x48mx2 16m0

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) x( 1)(x 3)(x5)(x7) 297 b) x( 2)(x 3)(x1)(x6)36

c) x4(x1)4 97 d) x( 4)4(x6)4 2

e) x( 3)4(x5)4 16 f) x6 4 35x362x2 35x 6 0

g) x4x3 4x2  x 1 0

Ngày đăng: 16/06/2021, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w