1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CAU HOI BAI TAP TOAN 11

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 415,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số y = tanx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó+ B.. Hàm số y = tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó C.[r]

Trang 1

Câu hỏi

1 Tập xác định của hàm số y = sinx là:

A N B R C Z D Q

2 Tập xác định của hàm số y = cosx là:

A R B N C Z D Q

3 Hàm số lượng giác y = tanx có chu kì tuần hoàn là:

A 2 π B π C π2 D 3 π2 Đ.A: 1B; 2A; 3B

4 Hàm số y = sinx có tập giá trị là:

A 1;1

B (-1,1) C (-1,1] D [-1,1)

5 Hàm số y = cosx có tập giá trị là:

A 1;1

B (-1,1) C (-1,1] D [-1,1)

6.Đồ thị của các hàm số y = cosx; y = sinx được gọi chung là các đường

A hình sin B Parabol C Conic

7 Hàm số lượng giác y = sinx có chu kì tuần hoàn là:

A 2 π B π C π

2 D 3

π

2

8 Hàm số lượng giác y = cosx có chu kì tuần hoàn là:

A π2 B π C 2 π D 3 π2 Đ.A: 1.B; 2.A; 3B; 4A; 5A ; 6A; 7A; 8C

9 Cho v = (1; 1) và điểm A(0; 2) Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v có tọa độ là

A (1; 1) B(1; 2) C(1; 3) D(0; 2)

10 Cho v

= (0; 0) và điểm A(0; 2) Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v

có tọa độ là

A (1; 1) B(1; 2) C(1; 3) D(0; 2).

11.Cho v

= (-5; 1) và điểm A(0; 0) Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo vectơ v

có tọa độ là

A (-5; 1) B(1; 2) C(1; 3) D(0; 0).

12 Cho v

= (1; 1) và điểm A(0; 2) ; B(-2; 1) Nếu Tv

(A) = A’; Tv

(B) = B’ Khi đó A’B’ có

độ dài bằng:

A 13 B 10 C 11 D 12

13 Cho v

= (0; 0) và điểm A(0; 2) ; B(-2; 1) Nếu Tv

(A) = A’; Tv

(B) = B’ Khi đó A’B’ có

độ dài bằng:

A 13 B 10 C 11 D 12

14 Cho v

= (1; 1) và điểm A(0; 2) ; B(-2; 1) Nếu Tv

(A) = A’; Tv

(B) = B’ Khi đó AA’ có

độ dài bằng:

A 13 B 10 C 11 D 2

Đ.A: 9C; 10D; 11A; 12A 13A; 14D

15 Khoanh tròn vào đáp án đúng

A Hàm số y = tanx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó(+)

B Hàm số y = tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó

C Hàm số y = cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó

D Cả ba kết luận trên đều sai

Trang 2

A Hàm số y = tanx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó

B Hàm số y = cotx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định của nó(+)

C Hàm số y = cotx luôn luôn đồng biến trên tập xác định của nó

D Cả ba kết luận trên đều sai

17 Phương trình sinx = sin có các nghiệm là

A x =  + k2 và x = -  + k2 (+)

B x = 2 k2

C x = - 2 k2

D x = k

18 Phương trình sinx = 1 có các nghiệm là

A x =  + k2 và x = -  + k2

B x = 2 k2

(+)

C x = - 2 k2

D x = k

19.Phương trình sinx = sin

2 3

có các nghiệm là:

A

2

3

+ k2 B -

2 3

+ k2

C

2

3

+ k2 và 3

+ k2(+) D 3

+ k2

20 Chọn 12 giờ làm mốc, khi kim phút chỉ 2 phút thì kim giây đã quay một góc

A 7200; B.3600; (+) C.4500; D

1800;

21 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim phút chỉ 3 phút thì kim giây đã quay một góc

A 10800; (+) B.3600; C.4500; D

1800;

22 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 1giờ thì nó đã quay một góc

A 7200; B.300; (+) C.4500; D

1800;

23 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 1giờ thì kim phút đã quay một góc

A 900; B.3600; (+) C.450; D 1800;

24 Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 2giờ thì nó đã quay một góc

A 7200; B.600; (+) C.900; D 1800;

25.Phương trình tanx = 3 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C 3

+ k  (+) D 3

+ k2

26.Phương trìnhcot3x = cot(x + 3 )có các nghiệm là:

Trang 3

A 3

B - 3

C

3

2 + k 2

(+) D 3

+ k2

27.Phương trình 2cosx = 2 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 (+) C 4

- k2 D 4

+ k2

28.Phương trình -3tanx = 3 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C 6

+ k  (+) D 4

+ k2

29.Phương trình 3cotx = 3 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C 3

+ k  (+) D 4

+ k2

30 Cho hình chữ nhật ABCD, có I là giao điểm của hai đường chéo Quay quanh I một góc

1800 thì tam giác ABC biến thành tam giác

A BIC; B CID(+); C DIA; D AIB

31 Cho hình vuông ABCD, có I là giao điểm của hai đường chéo Quay quanh I một góc 900 thì tam giác ABC biến thành tam giác

A BIC; B CID ; C DIA; (+) D AIB

32 Cho hình vuông ABCD, có I là giao điểm của hai đường chéo Quay quanh I một góc -

900 thì tam giác ABC biến thành tam giác

A BIC; (+) B CID ; C DIA; D AIB

33 Cho hình vuông ABCD, có I là giao điểm của hai đường chéo Quay quanh I một góc

900 ; rồi lấy đối xứng hình thu được qua I thì tam giác thì tam giác ABC biến thành tam giác

A BIC; (+) B CID ; C DIA; D AIB 34.Phương trình 2cosx = - 2 có các nghiệm là:

A 4

B 

3 4

+ k2 (+) C 4

- k2 D 4

+ k2

35.Phương trình - tanx = 3 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C

2 3

+ k  D 4

+ k2

36.Phương trình cotx = 3 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C 6

+ k  (+) D 4

+ k2

37.Phương trình 2cosx = 3 có các nghiệm là:

A vô nghiệm B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

38.Phương trình tanx = 3 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C 3

+ k  (+) D 4

+ k2

39.Phương trình 3cotx = 1 có các nghiệm là:

Trang 4

A 3 B - 3 C arccot 3+ k  (+) D 4+ k2

40.Phương trình 2cosx = 3 có các nghiệm là:

A vô nghiệm B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

41.Phương trình tanx = 3 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C 3

+ k  (+) D 4

+ k2

42.Phương trình 3cotx = 1 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

1

3+ k  (+) D 4

+ k2

43.Phương trình 3cosx = 6 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

44.Phương trình tanx =

3

4 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

4 + k  (+) D 4

+ k2

45.Phương trình 3cotx = 2 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

2

3+ k  (+) D 4

+ k2

46.Phương trình 2cosx = 6 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

47.Phương trình tanx =

3

5 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

5 + k  (+) D 4

+ k2

48.Phương trình 3cotx = 4 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

4

3+ k  (+) D 4

+ k2

49.Phương trình 3cosx = 9 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

50.Phương trình tanx =

3

6 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

6 + k  (+) D 4

+ k2

51.Phương trình 5cotx = 2 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

2

5+ k  (+) D 4

+ k2

52.Phương trình 2cosx = 7 có các nghiệm là:

Trang 5

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

53.Phương trình tanx =

3

8 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

8 + k  (+) D 4

+ k2

54.Phương trình 3cotx = 5 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

5

3+ k  (+) D 4

+ k2

55.Phương trình 3cosx = 12 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

56.Phương trình tanx =

3

7 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

7 + k  (+) D 4

+ k2

57.Phương trình 5cotx = 4 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

4

5+ k  (+) D 4

+ k2

58.Phương trình 3cosx = 7 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

59.Phương trình tanx =

1

8 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

1

8 + k  (+) D 4

+ k2

60.Phương trình - 3cotx = 5 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot(

-5

3)+ k  (+) D 4

+ k2

61.Phương trình - 3cosx = 12 có các nghiệm là:

A vô nghiệm (+) B  4

+ k2 C 4

- k2 D 4

+ k2

62.Phương trình tanx =

3

4 có các nghiệm là:

A 4

B  4

+ k2 C arctan

3

4 + k  (+) D 4

+ k2

63.Phương trình 5cotx = 6 có các nghiệm là:

A 3

B - 3

C arccot

6

5+ k  (+) D 4

+ k2

Ngày đăng: 16/06/2021, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w