1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KT GIUA CHUONG I HINH 6 TIET 10

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề bài cho từng học sinh I.Ma trận đề kiểm tra Cấp độ Vận dụng Tên Chủ đề Chủ đề 1 Điểm -Đường thẳng ; Điểm thuộc đường thẳng; Điểm không thuộc đường thẳng Số câu Số điểm Tỉ lệ % Chủ đề [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Hình học - Lớp: 6

ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày kiểm tra: / 10/ 2012

A- Mục tiêu:

- Kiểm tra nhằm đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức và kỹ năng nào của học sinh qua các nội dung cụ thể sau:

Các khái niệm Điểm, đường thẳng, đoạn thẳng, tia, cách vẽ hình

- Có kỹ năng vẽ hình và nhận biết các hình

- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận cho HS

B Chuẩn bị Đề bài cho từng học sinh

I.Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Điểm -Đường

thẳng ; Điểm

thuộc đường

thẳng; Điểm

không thuộc

đường thẳng

-Nắm được k/n điểm thuộc và không thuộc đường thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4(1a,b,c,d) 2,5 25%

25%

Chủ đề 2

Ba điểm

thẳng hàng ;

Đường thẳng

đi qua hai

điểm ; Tia ;

Đoạn thẳng

-Biết ba điểm

thẳng hàng -Biết vẽ ba điểm thẳng hàng

-Biết vẽ đoạn;

(đường) thẳng đi qua hai điểm cho trước

-Biết vẽ tia

Tính được số đt

đi qua hai điểm phân biệt ; Biết trường hợp đường thẳng trùng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(1e) 0,5 5%

3(2a,b,c) 3,0 30%

2(4a,b) 1,0 10%

6

4,5 45%

Chủ đề 3

Độ dài đoạn

thẳng; Điểm

nằm giữa hai

điểm;

-Biết vẽ điểm nằm giữa hai điểm

-Tính được độ dài đoạn thẳng -So sánh được hai đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Hình vẽ) 0,5 5%

2(3a,b) 2,5 25%

3

3,0 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5

3,0 30%

4

3,5 35%

4

3,5 35%

13 10,0 100%

Trang 2

a b c

m

D C

B

A

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Hình học - Lớp: 6

Họ và tên HS:

………

Lớp: ……

Điểm: Lời phê:

ĐỀ:

Bài 1: (3 điểm) Xem hình vẽ bên để trả lời các câu hỏi sau:

a) Điểm A thuộc những đường thẳng nào?

b) Những đường thẳng nào đi qua điểm B?

c) Những điểm nào nằm trên đường thẳng m ?

d) Những điểm nào nằm ngoài đường thẳng a ?

e) Ba điểm nào thẳng hàng?

Bài 2: (3điểm) Vẽ hình theo yêu cầu sau:

a) Vẽ ba điểm thẳng hàng A, B, C

b) Lấy điểm M không thuộc đường thẳng AB

c) Vẽ đoạn thẳng AM, tia BM, đường thẳng CM

Bài 3: (3điểm) Cho đoạn thẳng BC = 6cm, lấy điểm N nằm giữa hai điểm B và C sao cho BN = 4cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng NC

b) So sánh BN và CN

Bài 4 (1 điểm)

a) Cho 7 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.Cứ qua hai điểm kẻ một đường thẳng Tính số đường thẳng tạo thành?

b) N ếu trong 7 điểm đó có đúng ba điểm thẳng hàng thì số lượng đường thẳng tạo thành là bao nhiêu?

Bài làm:

Trang 3

a b c

m

D C

B

A

M

4cm

TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN Môn: Hình học – Lớp: 6

III Đáp án và hướng dẫn chấm:

1(3,0đ)

a)

b)

c)

d)

e)

Điểm A thuộc những đường thẳng: a ; b; c

Những đường thẳng đi qua điểm B là: m ; a

Những điểm nằm trên đường thẳng m là: B;C;D

Những điểm không nằm trên đường thẳng a là: C;D

Ba điểm thẳng hàng là: B;C;D

0,75 0,50 0,75 0,50 0,50 2(3,0đ)

3(3,0đ) Hình vẽ

0,50 a) Vì điểm N nằm giữa hai điểm B và C

b) Vì NC = 2cm và NB = 4cm

Nên: NB =2NC ( Học sinh so sánh: NB>NC vẫn cho điểm) 0,50

4(1,0đ)

a)

b)

Khi n = 7 số đường thẳng là

( 1) 7(7 1)

21

n n

(Học sinh có thế đếm hoặc sử dụng công thức)

0,50

Nếu chỉ có 3 điểm thẳng hàng thì có 3 đường thẳng trùng nhau ta chỉ đếm 1

Vậy số đường thẳng còn lại là 19

(Học sinh có thế đếm đúng kết quả cho điểm tối đa)

0,50

Ngày đăng: 16/06/2021, 19:40

w