1. Trang chủ
  2. » Tất cả

14-15,HK2_KTLT_N_GT

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 384,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định số lượng số lẻ có trong mảng.. //Hãy gọi hàm ham1 và truyền vào các tham số sau cho khi thực hiện ham1 số lượng phần tử mang giá trị lẻ sẽ được lưu vào biến dem ..... : 1.0 điểm

Trang 1

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

BM: ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG

ĐỀ THI CUỐI KỲ HK 2 NĂM HỌC 2014 - 2015 Môn: Kỹ thuật lập trình và giao tiếp

Mã môn học: PRIN337664

Đề số/Mã đề: 01 Đề thi có 7 trang

Thời gian: 75 phút

Sử dụng tài liệu trên giấy, không sử dụng laptop, điện thoại

SV làm bài trực tiếp trên đề thi, viết kết quả vào các ô hoặc các dòng qui định

Chữ ký giám thị 1 Chữ ký giám thị 2

Điểm và chữ ký

CB chấm thi thứ nhất CB chấm thi thứ hai

Họ và tên:

Mã số SV:

Số TT: Phòng thi:

Câu 1: (0.5 điểm) Cho biết kết quả in ra màn hình sau khi chạy chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int z,a,x=2;

float b,y=5;

a=2;b=9.5;

z=++a+b-x/y;

printf("\n %d %d %d ",a,z,x);

}

Câu 2: (0.5 điểm) Cho biết kết quả in ra màn hình sau khi chạy chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

int a[]={2015,06,25,2,10};

int *p1,*p2;

p1=a;

p2=&a[3];

*p1=*p2+a[2];

*p2=a[0]/(*p1);

printf("\n%d %d %d %d %d",a[0],a[1],a[2],a[3],a[4]);

}

Câu 3: (1.0 điểm) Cho biết kết quả in ra màn hình sau khi chạy chương trình sau:

#include <stdio.h>

void main()

{

unsigned int a,b,c;

a=b=5;c=0;

for ( int i=1;i<5;i+=2)

{

Trang 2

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

c++;

while (b>0) {

c+=i;

b ;

a=b*a; printf("\n a=%d; b=%d; c=%d; ",a,b,c); } } }

Câu 4: (1.0 điểm) Cho đoạn chương trình dưới đây, hãy viết lại chương trình sử dụng cấu trúc lặp WHILE sao cho chức năng chương trình không thay đổi #include <stdio.h> void main() { int i=0; for (;;i+=3) { if (i>10) break ; else printf("\n %d",i); } } ………

………

………

………

………

………

Câu 5: (0.5 điểm) Cho đoạn chương trình dưới đây, hãy viết lại chương trình sử dụng cấu trúc rẽ nhánh IF, sao cho chức năng chương trình không thay đổi #include <stdio.h> void main() { int x; printf("\n Nhap gia tri cua x= "); scanf("%d",&x); switch (x) { case 1: case 3 : case 5: case 7: case 9: {printf("\n Ban da nhap so le"); break ;} case 2: case 4 : case 6: case 8: {printf("\n Ban da nhap so chan"); break ;} default :{printf("\n Chi nhap so tu 0-9"); break ;} } }

Câu 6: (1.0 điểm) Cho biết kết quả in ra màn hình sau khi chạy chương trình sau:

#include <stdio.h>

unsigned int HAM( unsigned int , int *, int *, int *, char * );

Trang 3

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

void main ()

{

int b,c,d;

unsigned int a;

char e;

a=0; b=23; c=888; d=2010; e=15;

a=HAM(a,&b,&c,&d,&e);

if (a)

{

printf("%d - %d - %d - %d - %d ",a,b,c,d,e);

}

else

printf("%d - %d - %d ",a,b,d);

}

unsigned int HAM( unsigned int a, int *b, int *c, int *d, char *e )

{

if (*e%2==1)

*b=*d+5;

*d-=10;

*c=++*c;

return 1;

}

else

{ *b=*c=*d-5;

*d+=10;

return 0;

}

}

Câu 7: (2.5 điểm) Dưới đây là khung mã nguồn của chương trình thực hiện chức năng: khởi tạo mảng 1 chiều có số lượng n phần tử Xác định số lượng số lẻ có trong mảng In ra màn hình giá trị của các số lẻ có phần đơn vị là 7 trong mảng vừa khởi tạo Giả sử dãy số nhập là:

#include <stdio.h>

#include <malloc.h>

int dem=0;

void ham1( int *, int );

int ham2( int x)

{

if(x%10==7)return 1;

else return 0;

}

void main()

{

int *p,n;

n=10;

p=( int *)malloc(n* sizeof ( int ));

if (p!=NULL)

{ printf("\n Nhap gia tri cho cac phan tu\n");

//Hoàn thành đoạn chương trình để nhập giá trị cho các phần tử mảng được quản lý bởi con trỏ p

Trang 4

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 1/1

//Hãy gọi hàm ham1 và truyền vào các tham số sau cho khi thực hiện ham1 số lượng phần tử mang giá trị lẻ sẽ được lưu vào biến dem

printf("\n So luong so le la %d", dem); printf("\n Cac so le la "); for ( int i=0;i<n;i++) { //Hãy hoàn thành đoạn chương trình sau để in ra giá trị các số lẻ có phần đơn vị là 7 trong mảng được khởi tạo ở trên, gợi ý: gọi hàm ham2 để xác định 1 số có phải là số có giá trị phần đơn vị là 7

} } void ham1( int *p, int n) {

} Câu 8: (2.0 điểm) Dưới đây là khung mã nguồn của chương trình thực hiện sử dụng cấu trúc tự tạo sinhvien nhằm quản lý một mảng các biến kiểu cấu trúc, mỗi biến thuộc kiểu sinhvien có 3 trường tên (ten), mã số sinh viên (mssv), điểm C (diemC) Dựa vào 3 trường thông tin này hãy bổ sung các đoạn mã nguồn để hoàn thiện chương trình với yêu cầu: nhập dữ liệu cho mảng cấu trúc, in ra mã số sinh viên và điểm của các sinh viên đậu môn C, in ra tên của sinh viên nào có điểm C cao nhất Giả sử cho bảng dữ liệu như sau: Stt Ten MSSV diemC 0 Binh K12035 3.5 1 An K12044 5.2 2 Phuc K12051 7.8 3 Tam K12083 4.5 4 Truong K12066 9.0 #include <stdio.h> #include <string.h> void main() {//định nghĩa cấu trúc sinhvien có các trường dữ liệu với tên là tên của các cột ở bảng trên struct sinhvien {

};

{//Hoàn thành đoạn chương trình để nhập dữ liệu tên, mã số sinh viên và điểm C cho mảng cấu trúc theo bảng ở trên

struct sinhvien sv[5];

for ( int i=0;i<5;i++)

Trang 5

Số hiệu: BM3/QT

//Hoàn thành đo của các sinh vi .

//Hoàn thành đo viên có đi .

} Câu 9: (1.0 đi các đối tượng tr Chương trình th dùng sẽ nhập nhiệt độ cần chuyển ở mục “Dữ liệu v F” hoặc “độ F sang độ C” ) v đổi sẽ được hiển thị ở mục “Kết quả chuyển đổi” Biết mối quan hệ giữa 2 đ và °C = ( °F Ví dụ: với dữ liệu nhập v chuyển đổi” sẽ hiển thị số: 79.7 Hãy viết m private void ố hiệu: BM3/QT { printf(

printf(

printf(

} //********************************************************** Hoàn thành đo ủa các sinh vi printf(

//********************************************************** Hoàn thành đo viên có điểm C l printf(

: (1.0 điểm) Cho ch ợng trên Form (radioButton, textbox, Button) đư ình thực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đ ẽ nhập nhiệt độ cần chuyển ở mục “Dữ liệu v ặc “độ F sang độ C” ) v ợc hiển thị ở mục “Kết quả chuyển đổi” ết mối quan hệ giữa 2 đ và °C = ( °F ─ 32 ) ụ: với dữ liệu nhập v ển đổi” sẽ hiển thị số: 79.7 ết mã nguồn cho nút nhấn “Chuyển đổi” (t void button1_Click( ố hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV printf("\n nhap vao ten SV: "

printf("\n nhap vao MSSV: "

printf("\n nhap vao diem C: "

//********************************************************** Hoàn thành đoạn chương tr ủa các sinh viên đậu môn C với điều kiện đậu l printf("\n Sinh vien co diem DAU mon C gom: .

//********************************************************** Hoàn thành đoạn chương tr ểm C là cao nh printf("\n Sinh vien co diem C cao nhat la:

ểm) Cho chương tr ên Form (radioButton, textbox, Button) đư ực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đ ẽ nhập nhiệt độ cần chuyển ở mục “Dữ liệu v ặc “độ F sang độ C” ) và sau đó ợc hiển thị ở mục “Kết quả chuyển đổi” ết mối quan hệ giữa 2 đơn vị độ C v ─ 32 ) ⁄ 1.8 ụ: với dữ liệu nhập vào như trên h ển đổi” sẽ hiển thị số: 79.7 ồn cho nút nhấn “Chuyển đổi” (t button1_Click(object RĐTV n nhap vao ten SV: "

n nhap vao MSSV: "

n nhap vao diem C: "

//********************************************************** ương trình nh ậu môn C với điều kiện đậu l n Sinh vien co diem DAU mon C gom: .

//********************************************************** ương trình nh à cao nhất n Sinh vien co diem C cao nhat la:

ương trình C# v ên Form (radioButton, textbox, Button) đư ực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đ ẽ nhập nhiệt độ cần chuyển ở mục “Dữ liệu v à sau đó nhấn v ợc hiển thị ở mục “Kết quả chuyển đổi” ị độ C và độ F l ào như trên hình, n ồn cho nút nhấn “Chuyển đổi” (t object sender, n nhap vao ten SV: "); .

n nhap vao MSSV: "); .

n nhap vao diem C: "); .

//********************************************************** ình nhằm tìm hi ậu môn C với điều kiện đậu l n Sinh vien co diem DAU mon C gom: .

//********************************************************** ình nhằm hiển thị ra t n Sinh vien co diem C cao nhat la:

ình C# với giao diện đ ên Form (radioButton, textbox, Button) đư ực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đ ẽ nhập nhiệt độ cần chuyển ở mục “Dữ liệu vào”, l ấn vào nút nh ợc hiển thị ở mục “Kết quả chuyển đổi” ộ F là : °F = ( °C × 1.8 ) + 32 ình, nếu nhấn v ồn cho nút nhấn “Chuyển đổi” (tức button1_Click sender, EventArgs

//********************************************************** ìm hiển thị m ậu môn C với điều kiện đậu là có đi n Sinh vien co diem DAU mon C gom: .

//********************************************************** ằm hiển thị ra t n Sinh vien co diem C cao nhat la:

ới giao diện được thiết kết nh ên Form (radioButton, textbox, Button) được đặt nh ực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đ ào”, lựa chọn phép chuyển đổi ( “độ C sang độ ào nút nhấn “Chuyển đổi” Kết quả của phép chuyển à : °F = ( °C × 1.8 ) + 32 ếu nhấn vào nút “Chuy button1_Click EventArgs e)

//********************************************************** ển thị mã số sinh vi à có điểm C >=5 n Sinh vien co diem DAU mon C gom: \n"); .

//********************************************************** ằm hiển thị ra tên và số điểm của n Sinh vien co diem C cao nhat la:\n” .

ợc thiết kết như h ợc đặt như minh h ực hiện chức năng chuyển đổi thông số nhiệt độ giữa 2 đơn vị : độ C v ựa chọn phép chuyển đổi ( “độ C sang độ ấn “Chuyển đổi” Kết quả của phép chuyển à : °F = ( °C × 1.8 ) + 32 ào nút “Chuyển đổi” th button1_Click) Trang:

//********************************************************** ố sinh viên và ểm C >=5 .

//********************************************************** ố điểm của .

ư hình dưới T minh họa trong h ị : độ C và đ ựa chọn phép chuyển đổi ( “độ C sang độ ấn “Chuyển đổi” Kết quả của phép chuyển ển đổi” thì mục “Kết quả Trang: 5/6

à điểm

ố điểm của sinh

ới Tên của

ọa trong hình

à độ F Người

ựa chọn phép chuyển đổi ( “độ C sang độ

ấn “Chuyển đổi” Kết quả của phép chuyển

ục “Kết quả

ủa

ời

ựa chọn phép chuyển đổi ( “độ C sang độ

ấn “Chuyển đổi” Kết quả của phép chuyển

ục “Kết quả

Trang 6

Số hiệu: BM3/QT-PĐBCL-RĐTV Trang: 6/6

{

}

Ghi chú:Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức) Nội dung kiểm tra [G1.5]:Trình bày được cú pháp lệnh, hoạt động và áp dụng được các cấu trúc rẽ nhánh trong ngôn ngữ C Câu 4, câu 6, câu 7, câu 8 [G1.6]: Trình bày được cú pháp lệnh, hoạt động và áp dụng được các cấu trúc vòng lặp trong ngôn ngữ C Câu 1, câu 2, câu 4 [G 1.7]: Trình bày cách thức khai báo, quản lý mảng và chuỗi trong ngôn ngữ C; áp dụng được các thao tác xử lý cơ bản trên mảng và chuỗi:xuất, nhập, tìm kiếm, sắp xếp

Câu 4

[G 1.9]: Hiểu được các thức khai báo, quản lý địa chỉ và sử

dụng con trỏ

Câu 2, câu 6, câu 7

[G 2.2]: Phân tích được mã nguồn, các hàm độc lập trong

chương trình

câu 6, câu 7

[G3.1]: Xây dựng được các hàm xử lý từng công việc độc

lập theo yêu cầu

câu 7

[G3.2]: Sử dụng được con trỏ để cấp phát bộ nhớ động,

truyền tham biến cho các hàm đã xây dựng

câu 6, câu 7

Ngày 16 tháng 06 năm 2015

Thông qua Trưởng ngành

Ngày đăng: 16/06/2021, 18:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w