1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan 4 t21

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS: Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản trong một số trường hợp đơn giản II.. Đồ dùng dạy học.[r]

Trang 1

RÚT GỌN PHÂN SỐ.

I Mục tiêu: Giúp HS:

Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết được phân số tối giản

(trong một số trường hợp đơn giản)

II Đồ dùng dạy học.

Thước mét, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a Giới thiệu bài.

b Cách rút gọn phân số

- Nêu tính chất cơ bản của phân số

- Nêu ví dụ SGK

+ Dựa vào tính chất cơ bản của phân số ta

làm như thế nào?

- Ghi bảng: 1015 = 10 :515 :5 = 32

+ Nhận xét về hai phân số 1015 và 32 ?

- Kết luận về rút gọn phân số

- Cho HS rút gọn phân số 68

(phân số 34 không rút gọn được nữa ta

gọi 34 là phân số tối giản)

- Tương tự rút gọn 1854

+ Nêu cách rút gọn phân số?

- HS phát biểu cách làm

- HS nêu nhận xét về tử số, mẫu số của phân số đã rút gọn

- HS nêu như SGK

- HS làm nháp, bảng lớp

- Nhắc lại về phân số tối giản

- Rút gọn phân số nhiều lần đến khi tối giản

- Nêu kết luận SGK

c Thực hành.

Bài 1a:

- Yêu cầu HS làm vở, lưu ý rút gọn đến

phân số tối giản

- Củng cố cách rút gọn phân số

Bài 2a:

- Yêu cầu HS làm miệng

- Củng cố về phân số tối giản

*/ HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài, đổi vở kiểm tra lẫn nhau

- 2 HS chữa bài

*/ HS nêu yêu cầu bài toán

- HS lần lượt trả lời, giải thích

3 Củng cố - dặn dò: 2-3’

- Nhắc lại cách rút gọn phân số

- Nhắc chuẩn bị giờ sau Luyện tập.

Trang 2

Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 2010

TOÁN

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Rút gọn được phân số.

- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số.

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a.Giới thiệu bài.

b Thực hành.

- Chữa bài 3 – 114

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm vở

- Chốt kết quả đúng, lưu ý phải rút gọn

đến phân số tối giản, có thể rút gọn nhiều

lần

- Củng cố cách rút gọn phân số

Bài 2:

- Yêu cầu HS nhẩm, làm miệng

- Chốt bài đúng, củng cố cách tìm phân số

bằng nhau

Bài 4:

- GV hướng dẫn mẫu: có thể rút gọn các

số giống nhau ở tử số và mẫu số

- Yêu cầu HS làm vở phần a, b

- Chấm một số bài, nhận xét chung

- Củng cố cách tính nhanh có rút gọn phân

số

*/ HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài, 2 HS làm bảng phụ

- Treo bảng nhận xét

Kết quả: 12 ; 12 ; 58 ; 32

- HS nêu kết quả Nhận xét

2030 ; 128

*/ HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài

- 2 em chữa bài Nhận xét

2× 3× 5

3 × 5× 7=¿

2

7 ; 11×8 ×7 8 ×7 × 5= ¿

5 11

3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc làm bài và chuẩn bị giờ sau Quy

đồng mẫu số các phân số.

Trang 3

QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I Muc tiêu:

Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra : 3-4’

2 Bài mới: 29-30’

a Giới thiệu bài:

Làm bài 4c trang 114

b Hướng dẫn quy đồng mẫu số hai

phân số

- GV nêu ví dụ - SGK

-Hướng dẫn HS dựa vào tính chất của

phân số để đưa 13 và 52 về hai phân

số có cùng mẫu số

- HS nhắc lại yêu cầu

- HS trao đổi ý liến đưa ra cách làm

- Cho HS nhận xét mẫu số chung

+ Làm thế nào để hai phân số có cùng

mẫu số là 15?

- Yêu cầu HS nêu cách quy đồng mẫu

số hai phân số 13 và 52

- Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân

số

- HS nhận xét

- HS tự trả lời

- HS nêu như SGK

d Thực hành:

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm vở, bảng phụ

- GV đánh giá, củng cố cách quy đồng

mẫu số hai phân số

- HS làm bài, kiểm tra kết quả lẫn nhau

- Gắn bảng phụ chữa bài

- Nhận xét

56 = 56∗ 4 ∗ 4 = 2024 ; 14= ¿

1∗ 6

4∗ 6=¿

6 24

35 = 35∗ 7 ∗ 7 = 2135 ; 37= ¿

3∗ 5

7∗ 5=¿

15 35

98 = 98∗ 9 ∗ 9 = 8172 ; 89= ¿

8∗ 8

9∗ 8=¿

64 72

Bài 2: HS khá giỏi

Trang 4

- Yêu cầu HS làm vở - HS làm bài.

- Đánh giá chung, củng cố cách quy

đồng mẫu số hai phân số

- HS chữa bài

- Nhận xét bài trên bảng

3.Tổng kết bài:1-2’

- Nhận xét giờ học

- Dặn chuẩn bị bài Quy đồng mẫu số

(tiếp).

Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 2010

TOÁN

QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ (TIẾP THEO)

I Mục tiêu: Giúp HS:

Biết quy đồng mẫu số hai phân số

II Đồ dùng dạy học.

Thước mét, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a Giới thiệu bài.

b Quy đồng mẫu số hai phân số 76

5

12 .

- Chữa bài 2a, b - 116

+ Nêu mối quan hệ giữa hai mẫu số 6 và

12?

+ Có thể chọn 12 làm mẫu số chung được

không?

+ Quy đồng mẫu số hai phân số đó?

- GV nêu nhận xét và ghi như SGK: quy

đồng mẫu số hai phân số 76 và 125 ta

được hai phân số 1412 và 125

- Cho HS nêu cách quy đồng mẫu số hai

phân số theo trường hợp đặc biệt

- HS nhận xét mẫu số của hai phân số Nêu cách quy đồng mẫu số hai phân

số 76 125 .

- HS tự nêu Lấy vài ví dụ vận dụng

c Thực hành.

Bài 1:

- Yêu cầu HS làm vở, lưu ý áp dụng cách

vừa học

- Củng cố cách quy đồng mẫu số hai phân

số, cách trình bày

Bài 2:

*/ HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài, đổi vở kiểm tra lẫn nhau 3 HS chữa bài

2

3=¿

2× 3

3 × 3=¿

6

9 giữ nguyên

7 9

Trang 5

- Yêu cầu HS làm vở phần a, b, c.

- Chấm một số bài Nhận xét chung

- Củng cố quy đồng mẫu số hai phân số

trường hợp đặc biệt

Tương tự các phần khác

*/ HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài, 1 em làm bảng phụ

- Treo bảng nhận xét bài, chốt kết quả đúng

3 Củng cố - dặn dò: 2-3’

- Nhắc lại cách quy đồng mẫu số hai phân

số

- Nhắc chuẩn bị giờ sau Luyện tập.

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 2010

TOÁN

LUYỆN TẬP.

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ: 3-4’

2 Bài mới: 28-30’

a.Giới thiệu bài.

b Thực hành.

- Chữa bài 2d, e – 117

Bài 1a:

- Yêu cầu HS làm vở

- Chốt kết quả đúng, củng cố cách quy

đồng mẫu số hai phân số ở các trường hợp

khác nhau

Bài 2a:

- Yêu cầu HS làm nháp, chuyển 2 thành

phân số có mẫu số là 1 và làm tiếp

- Chốt bài làm đúng

Bài 4:

- GV hướng dẫn quy đồng mẫu số hai

phân số có mẫu số chung là 60

+ Để có mẫu số chung là 60 thì tử số và

mẫu số của hai phân số đã cho phải nhân

*/ HS nêu yêu cầu bài

- HS làm bài, 2 HS làm bảng phụ

- Treo bảng nhận xét Lưu ý trường hợp thứ hai

8

7 = 7 × 7 8× 7 = 5649 giữ nguyên

11 49

Kết quả: 303 và 2430 ; 10845 và

25 45

*/ HS nêu yêu cầu bài

- HS làm, nêu kết quả Nhận xét

35 và 2 viết được là 35 và 21 ; quy đồng mẫu số thành hai phân số

3

5 và 105

*/ HS nêu yêu cầu bài

Trang 6

với số nào?

- Yêu cầu HS làm vở

- Củng cố cách quy đồng mẫu số hai phân

số với mẫu số chung nhỏ nhất - HS làm bài

- Chữa bài Nhận xét

7

12 = 12× 5 7 ×5 = 3560 ; 2330 =

23 ×2

30 ×2 = 4660

3 Củng cố - dặn dò: 1- 2’

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc làm bài và chuẩn bị giờ sau Luyện

tập chung.

Ngày đăng: 16/06/2021, 11:54

w