Biểu đồ dưới đây nói về số người tham quan vườn thú từ thứ hai đến chủ nhật :.. Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm: a Ngày thứ năm có …….[r]
Trang 1Bộ giáo dục và đào tạo Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (seqap)
Bài tập củng cố kiến THứC Và Kĩ NĂNG
TOáN 4
Hà Nội, 2011
Trang 32
3
Tuần 1
Tiết 1
Viết (theo mẫu) :
a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi tám: 72 428
b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười sáu: ………
c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu mươi mốt: ……
d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư:
e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm:
g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy mươi chín: ………
h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba: ……
Viết (theo mẫu) :
a) 5378 = 5000 + 300 + 70 + 8 b) 7000 + 400 + 30 + 6 = 7436
8217 = ……… 2000 + 500 + 40 + 9 = …………
4912 = ……… 1000 + 200 + 30 = …………
2045 = ……… 6000 + 100 + 2 = …………
5008 = ……… 5000 + 40 = …………
Đặt tính rồi tính:
a) 72438 + 6517 b) 97196 35287
……… ………
……… ………
……… ………
Trang 41
c) 25425 4 d) 42785 : 5
……… ………
……… ………
……… ………
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
a) 37900 + 24600 2 = ………… b) (37900 + 24600) 2 = …….…
TIÕT 2
TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau (theo mÉu) :
a) b)
a 8 a b 36 : b
2 8 2 = 16 4
c) d)
c 82 + c d 76 d
Trang 53
4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Nếu m = 8 thì 61 + 3 m = ………… b) Nếu m = 5 thì 72 – 35 : n = ………… c) Nếu một hình vuông có độ dài cạnh là a = 7cm thì chu vi hình vuông
đó là:
P = a 4 = …
Viết vào ô trống (theo mẫu):
p Biểu thức Giá trị của biểu thức
17 p 2 + 20
8 (46 p) : 2
45 p : 3 10
Khoanh vào chữ ở dưới đồng hồ thích hợp:
Vào buổi chiều, đồng hồ chỉ 15 giờ 20 phút là:
Trang 62
Tuần 2
TIếT 1
Viết theo mẫu :
Lớp nghìn Lớp đơn vị
Viết số Hàng
trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng
đơn vị
Đọc số
214 623 2 1 4 6 2 3 Hai trăm mười
bốn nghìn sáu trăm hai mươi ba
546 217
404 815
19 408
Bốn trăm ba mươi bảy nghìn năm trăm hai mươi tư
Ghi giá trị của chữ số 6 trong mỗi số (theo mẫu) :
Giá trị của chữ số 6 60 ……… ……… ………
Trang 74
1
2 >
<
Viết các số sau (theo mẫu):
a) Ba trăm bảy mươi hai nghìn tám trăm năm mươi tư: 372 854
b) Chín trăm bảy mươi sáu ngìn tám trăm bốn mươi hai: ………
c) Một trăm linh tám nghìn hai trăm chín mươi sáu: ………
d) Bảy trăm mười bốn nghìn hai trăm tám mươi lăm: ………
Điền tiếp ba số thích hợp vào chỗ chấm: a) 657 213 ; 657 214 ; 657 215 ; ; ;
b) 406850 ; 406860 ; 406870 ; ; ;
c) 215200 ; 215300 ; 215400 ; ; ;
TIếT 2 Viết số thành tổng (theo mẫu): a 51932 = 50000 + 1000 + 900 + 30 + 2 b) 78246 = ………
c) 40509 = ………
d) 673051 = ………
432526 43989 276434 267434
8064 800+ 60+4 715392 715392
300582 500391 846537 537846
Trang 84
a) Khoanh vào số lớn nhất :
278645 ; 428317 ; 292317 ; 454721
b) Khoanh vào số bé nhất:
625415 ; 719438 ; 691512 ; 917348
Viết số (theo mẫu):
Hai mươi triệu: 20 000 000 Bốn mươi triệu:
Năm mươi triệu: ………… Ba trăm triệu: ……… Bảy mươi triệu: ………… Sáu trăm triệu: ………
Trang 92
3
Tuần 3
TIếT 1
Viết các số sau (theo mẫu):
a) Ba trăm mười hai triệu sáu trăm hai mươi tám nghìn năm trăm mười bảy:
312 628 517
b) Năm trăm bốn mươi mốt triệu bảy trăm ba mươi sáu nghìn hai trăm sáu
mươi tám : ………
c) Tám trăm hai mươi lăm triệu bảy trăm ba mười nghìn :
d) Bốn trăm linh sáu triệu hai trăm năm mươi ba nghìn bảy trăm :
e) Bảy trăm triệu không trăm linh hai nghìn sáu trăm ba mươi: ………
Ghi giá trị của chữ số 8 trong mỗi số: Số 48 726 153 670581327 748214536 129347685 Giá trị của chữ số 8 ……… ……… ……… ………
Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): Viết số Đọc số 5 000 000 000 Năm nghìn triệu hay năm tỉ 7 000 000 000 ………
……… Ba trăm hai mươi nghìn triệu hay ……… tỉ 12 000 000 000 ………
Trang 101
2
Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu) :
a) Số gồm 5 triệu, 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm , 2 chục, 1
đơn vị viết là : 5 643 821
b) Số gồm 6 triệu, 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 1 nghìn, 5 trăm , 2 chục, 2
đơn vị viết là : …………
c) Số gồm 9 triệu, 6 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm , 8 đơn vị viết là : ………
d) Số gồm 5 chục triệu, 5 triệu, 5 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 5 trăm , 5 chục, 5 đơn vị viết là : …………
TIếT 2
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):
734 = 700 + 30 + 4
915 = ……… 84744 = ………
52614 = ……… 60387 = ………
Viết số thích hợp vào ô trống :
4134 7319 28910 41799 50999 72100
Trang 114
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 705; 706; 707; … …; … …; … …
b) 315; 317; 319; … …; … …; … …
c) … …; … …; … …; 514; 515; 516
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số có chữ số 8 chỉ 8000 là:
A 80 006 B 68 312 C 280 034 D 42 380 b) Số có chữ số 4 chỉ 40 000 là:
A 72 140 B 36 400 C 540 276 D 14 000
Trang 12>
<
2
3
4
5
Tuần 4
TIếT 1
19 736 18 736 40 425 59 235
8999 36 902 96 370 9637
204 517 204 097 74820 74000 + 800 + 20
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Số bé nhất có bốn chữ số là 444
b) Số lớn nhất có bốn chữ số là 9999
c) Số bé nhất có năm chữ số là 99990
d) Số lớn nhất có năm chữ số là 99910
a) Viết các số 5728; 5287; 5872 theo thứ tự từ lớn đến bé :
……… b) Viết các số 36579; 35679; 35769 theo thứ tự từ bé đến lớn :
……… Tìm số tự nhiên y biết:
a) y < 3
……… b) 20 < y < 24
……… Tìm x, biết x là số tròn trăm và 270 < x < 350
Trang 132
3
4
TIÕT 2
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 1 yÕn = kg 1 yÕn 7 kg = kg
6 yÕn = kg 4 yÕn 2 kg = kg
b) 1 t¹ = kg 2 t¹ 40 kg = kg
7 t¹ = kg 3 t¹ 7 kg = kg
c) 1 tÊn = kg 3 tÊn 52 kg = kg
5 tÊn = kg 4 tÊn 700kg = kg
TÝnh :
a) 5 tÊn + 7 tÊn = … c) 42 yÕn : 6 =
b) 54 t¹ 35 t¹ = … d) 67kg 2 =
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm :
a) 1 phót = gi©y 1phót = gi©y
3
5 phót = gi©y 2 phót 3 gi©y = gi©y
b) 1 thÕ kØ = n¨m 1thÕ kØ = n¨m
5
3 thÕ kØ = n¨m 1 thÓ kØ 25 n¨m = n¨m
ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm:
ë h×nh bªn cã … h×nh tø gi¸c
Trang 142
3
4
Tuần 5
TIếT 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 giờ = … phút 3 ngày = giờ 1phút = … giây
6
4 giờ = … phút 1ngày = giờ 1 giờ 20 phút = … phút
8 giờ = phút 1 phút = … giây 1 phút 35 giây = giây
1
3
1 ngày = … giờ 8 phút = … giây 1 ngày 8 giờ = giờ Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Tháng tư có ngày ; tháng năm có ngày
b) Tháng mười có …… ngày; tháng mười một có ……… ngày
c) Tháng bảy có …… ngày; tháng tám có …… ngày
d) Tháng hai của năm nhuận có …… ngày
Viết (theo mẫu) :
a) Số trung bình cộng của 58 và 42 là: (58 + 42) : 2 = 50
b)Số trung bình cộng của 400 và 500 là: ………
c)Số trung bình cộng của 84; 16; 29 là: ………
d) Số trung bình cộng của 35; 42; 48; 55 là: ………
Ngăn thứ nhất có 72 cuốn sách, ngăn thứ hai có 85 cuốn sách, ngăn thứ ba
có 68 cuốn sách Hỏi trung bình mỗi ngăn có bao nhiêu cuốn sách?
Trang 15Bài giải
……….……
……….……… ………
……….……… ………
……….…… ………
……….………… ………
TIếT 2
Biểu đồ dưới đây nói về số đồ chơi ở Lớp Mầm non của Bé Hoa :
Búp bê Ô tô Bóng Thuyền
Trang 16Dựa vào biểu đồ trên hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Có … búp bê
b) Có … quả bóng
c) Số ô tô nhiều hơn số thuyền là … cái
Biểu đồ dưới đây nói về số giờ nắng trong tháng 6 ở một số địa phương năm 2008 :
0
50
100
150
200
250
300
285
155
127
116
80
Lai Châu Hà Nội Vinh Pleiku Nha Trang Cà Mau
Dựa vào biểu đồ trên hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Trong tháng 6 ở Hà Nội có … giờ nắng
b) Trong tháng 6 ở …… có nhiều giờ nắng nhất
c) Trong tháng 6 ở ……… có ít giờ nắng nhất
d) Số giờ nắng trong tháng 6 ở PleiKu nhiều hơn ở Cà Mau là ……giờ
(giờ)
Trang 173 Biểu đổ dưới đây nói về lượng mưa 6 tháng đầu năm năm 2008 ở Hà Nội :
0
50
100
150
200
250
1 2 3 4 5 6
27
16 20
122
184
234
Quan sát biểu đồ và viết tiếp vào chỗ chấm :
a) Lượng mưa trong tháng 5 ở Hà Nội là … mm
b) Trong 6 tháng đầu năm 2008, tháng có lượng mưa lớn nhất là ……
c) Trong 6 tháng đầu năm 2008, tháng có lượng mưa ít nhất là ……
d) Trong 3 tháng đầu năm 2008, lượng mưa trung bình mỗi tháng là … mm
(mm)
Trang 18Tuần 6
TIếT 1
Biểu đồ dưới đây nói về số người tham quan vườn thú từ thứ hai đến chủ nhật :
Người 900
800
700
600
500
400
300
200
100
0
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật
Dựa vào biểu đồ trên, hãy viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Ngày thứ năm có …… người tham quan vườn thú Ngày thứ bảy có … người tham quan vườn thú
b) Ngày thứ ………… có 600 người tham quan vườn thú
c) Ngày ………… có nhiều người tham quan vườn thú nhất Ngày ………
có ít người tham quan vườn thú nhất
d) Người thứ sáu có số người tham quan vườn thú nhiều hơn ngày thứ ba là
Trang 193
4
1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số liền sau của 5 732 409 là: ………
Số liền trước của 1 643 570 là: ………
b) Giá trị của chữ số 2 trong số 7 321 648 là: ……
Số gồm 7 triệu, 5 trăm nghìn, 4 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là: ……… Viết các số 437 256; 564 372; 746 523; 674 523 theo thứ tự từ bé đến lớn :
………
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) 7 tấn 13 kg = ……….kg
A 713 B 7130 C 7013 D 70013
b) 6 giờ 25 phút = ……….phút
A 625 B 85 C 360 D 385
TIếT 2
Đặt tính rồi tính:
285471 + 370626 23160 16524 64782 + 439024
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
851294 – 260748 763254 + 84172 535081 – 94325
……… ……… ………
……… ……… ………
……… ……… ………
Trang 203
4
Xã Thắng Lợi có 8352 người, xã Thành Công có nhiều hơn 1200 người Hỏi cả hai xã có bao nhiêu người?
Bài giải
………
………
………
………
………
Có hai bể chứa dầu Bể thứ nhất chứa 1200 l, bể thứ hai chứa ít hơn bể thứ nhất 150 l Hỏi cả hai bể chứa bao nhiêu lít dầu? Bài giải ………
……….………
……….………
……….………
……….………
Tìm x : a) x – 135 = 8421 b) 247 + x = 6380 ……… ………
……… ………