S 5 Trong bệnh đái tháo đường typ I, sự dư thừa các mẩu AcetylCoA làm các tế bào tăng tổng hợp Cholesterol là tăng nguy cơ xơ vữa động mạch.. 29 Không phải cơ chế của việc di chuyển bạch
Trang 1CLB SV HTTC & NCKH Thi thử Sinh lý bệnh năm học 2015-2016
Thời gian làm bài: 30 phút
-PHẦN I ĐÚNG SAI ( CHỌN ĐÚNG ĐƯỢC ĐIỂM, SAI BỊ TRỪ ĐIỂM, KHÔNG CHỌN
KHÔNG TRỪ ĐIỂM)
1 Trong bệnh hồng cầu hình liềm, vị trí thứ 6 của chuỗi β hemoglobin là Glutamin chuyển thành Valin Đ
2 Trong bệnh tiêu chảy cấp có 2 vòng xoắn bệnh lý S
3 Cắt ruột có thể làm hạ glucose máu Đ
4 Tiểu đường typ I là bệnh di truyền, nếu bố hoặc mẹ mắc thì con sinh ra có tỷ lệ mắc bệnh là 15-20% S
5 Trong bệnh đái tháo đường typ I, sự dư thừa các mẩu AcetylCoA làm các tế bào tăng tổng hợp Cholesterol là tăng nguy cơ xơ vữa động mạch Đ
6 Chữa bệnh theo cơ chế bệnh sinh không có hiệu quả
7 Trong tăng tính thấm thành mạch, globulin thoát ra ngoài nhanh hơn albumin S
8 Mất nước dưới 4 lit (<10%) là mất nước độ I Đ
9 Giảm protein huyết tương không liên quan đến suy giảm miễn dịch và nhiễm khuẩn S
10 Bệnh nguyên là khoa học nghiên cứu nguyên nhân và các điều kiện ảnh hưởng đến nguyên nhân trong quá tình phát sinh bệnh
11 Cùng một nguyên nhân nhưng gây ra các bệnh khác nhau khi đường xâm nhập khác nhau
12 Trong vàng da tắc mật, cholesterol máu tăng Đ
13 Cơ chế gây Protein niệu trước thận: Cầu thận tổn thương S
14 Khi nồng độ glucose trong máu giảm xuống dưới 0.5 g/l, có thể gây là hôn mê,
tử vong Đ
15 Tràng thái vỏ não ảnh hưởng đến quá trình bệnh sinh
16 Tốc độ lắng của hồng cầu tăng trong trường hợp protein huyết tương giảm Đ
17 Đa niệu trong xơ thận ở người già: Do áp lực lọc ở cầu thận tăng lên
18 Cơ chế gây đau tại ổ viêm: Do tăng nồng độ ion trong ổ viêm S
19 Nhiễm toan hơi không được giải quyết sẽ dẫn đến nhiễm toan cố định
20 Vô toan dạ dày không bao giờ gây thiếu máu do thiếu sắt S
PHẦN II CÂU HỎI NHIỀU LỰA CHỌN.
Trang 221 Cơ chế của Parahormon làm tăng Ca2+ :
A Tăng huy động từ xương
B Tăng tái hấp thu ở thận
C Tăng hấp thu ở ruột
D Cả 3 đáp án trên Đ
22 Dịch rỉ viêm không bao gồm các thành phần sau:
A Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
B Hóa chất trung gian
C Huyết tương
D Dưỡng chất
23 Trên lâm sàng, thiệu niệu là do:
A Mất máu cấp trong trụy tim mạch
B Khi lượng nước tiểu >0.3 lit/ 24h
C Có thể do ngộ độc mật cá trắm
D Cả ba đáp án trên Đ
24 Nhiễm kiềm hơi trong
B Nghiệm pháp thở nhanh
C Viên phế quản phổi
D Cả 3 đều sai
25 Angiotensinogen II có:
A 6 acid amin
B 8 acid amin
C 10 acid amin
D 12 acid amin
26 Xanh tím xuất hiện trong trường hợp nồng độ Hb khử:
A > 20 %
B >25%
C >30% Đ
D >35%
27 Cơ chế sau không phải cơ chế hình thành dịch rỉ viêm
A Do tăng áp lực thủy tĩnh tại mạch máu trong ổ viêm
B Do tăng tính thấm thành mạch
C Do tăng áp lực thẩm thấu của mạch máu tại ổ viêm Đ
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
28 Trường hợp nào sau đây là nhiễm toan mất bù:
A pH = 7.35, giảm khả năng đào thải CO2
B pH = 7.34, giảm khả năng đào thải CO2
C Giảm khả năng đào thải CO2, pH= 7.36
D Giảm khả năng đào thải CO2, pH= 7.37
Trang 329 Không phải cơ chế của việc di chuyển bạch cầu
A Do liên kết của C5A, PAF hình thành phân tử kết dính
B Do LPS, TNF, IL1, IL6
C Do PG, LT
D Do nội tiết tố vỏ thượng thận Cortisol Đ
30 Nhiễm toan chuyển hóa không gặp trong trường hợp nào sau đây:
A Tiểu đường do tụy
B Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
C Các bệnh chuyển hóa yếm khí
D Tiêu chảy cấp
31 Cao huyết áp nguyên phát:
A Có tỉ lệ mắc thấp
B Hàm lường Catecholamin trong máu thấp
C Thường gặp ở người trẻ
D Cả 3 đáp án trên
32 Trong suy gan cấp, chỉ số xét nghiệm là:
A Glucose máu giảm, cholesterol giảm nhiều, NH3 tăng
B Glucose máu giảm, cholesterol ester giảm, NH3 giảm
C Glucose máu giảm, cholesterol ester giảm nhiều, NH3 tăng Đ
D Glucose máu giảm, cholesterol giảm nhiều, NH3 tăng
33 Đa niệu do nguyên nhân ngoài thận:
A Giai đoạn 1 của sốt
B Sốc mất máu
C Đái đường Đ
D Suy tim
34 Cấu tạo của HbA gồm:
A 2 chuỗi α, 2 chuỗi γ
B 2 chuỗi β, 2 chuỗi γ
C 2 chuỗi α, 2 chuỗi δ
D 2 chuỗi α, 2 chuỗi β Đ
35 Giảm hấp thu glucid xảy ra khi:
A Cắt một đoạn ruột
B Giảm khả năng phosphoryl ở tế bào thành ruột
C Thiếu bẩm sinh enzym galactose uridyl transferase
D Cả 3 đáp án trên Đ
36 Đái tháo đường typ I:
A Thường xảy ra người trẻ
B Diễn biến chậm, không rõ triệu chứng
C Không di truyền
D Phải điểu trị bằng insulin Đ
Trang 437 Nguyên nhân của đái máu:
A Viêm thận bể thận
B Viêm cầu thận cấp Đ
C Hội chứng thận hư
D Viêm thận mạn
38 Phản ứng viêm ảnh hưởng đến cơ thể do:
A TNF gây mệt mỏi chán ăn, IL6 gây sốt Đ
B Mất ngủ
C Thiếu oxy toàn thân
D Nhiễm acid
39 Thành phần bình thường của nước tiểu
A Glucose, lipid, protein
B Một vài trụ trong, tế bào lát đường niệu Đ
C Một ít trụ hồng cầu
D Có thể có trụ mỡ
40 Đặc điểm sai của thiếu máu tan máu là:
A Nồng độ biliriubin trong máu tăng cao
B Thiếu máu nhược sắt Đ
C Da, nước tiểu vàng sẫm, phân nhạt màu Đ PHÂN RẤT SẪM MÀU
D Tủy xương tăng sinh hồng cầu lưới
41 Cơ chế thể dịch gây ra sung huyết động không phải do:
A Các chất do lysosom giải phóng ra
B Các chất do tế bào Mast giải phóng ra
C Các chất dẫn truyền thần kinh Đ
D NO do đại thực bào và tế bào nội mô giải phóng ra
42 Đa niệu là do:
A Do tổ chức xơ phát triển xung quanh ống thận Đ
B Khi lượng nước tiểu là 2.5lit/24h >2L
C Thường gặp ở mọi lứa tuổi
D Cả 3 đáp án trên
43 Ý nghĩa của giai đoạn sung huyết động:
A Cô lập ổ viêm
B Hạn chế yếu tố gây bệnh không lan rộng
C Tạo điều kiện cho quá trình sửa chữa
D Làm tăng hiện tượng thực bào Đ
44 Biểu hiện của suy tim phải:
A Ứ máu ở gan, thiểu niệu, phù ngoại biên, xanh tím Đ
B Ứ máu gan, thiểu niệu, phù phổi cấp, xanh tím
C Ứ máu gan, đa niệu, phù ngoại biên, hen tim
D Ứ máu gan, thiểu niệu, khó thở, xanh tím
Trang 545 Vitamin nào tăng cường hấp thu sắt
A Vitamin B1
B Vitamin B6
C Vitamin C Đ
D Cả 3 đáp án trên
46 Biến chứng của xơ vữa động mạch là:
A Thành mạch xơ cứng, huyết khối, suy hô hấp
B Thành mạch xơ cứng, huyết khối, thiểu niệu
C Thành mạch xơ cứng, huyết khối, toan máu
D Thành mạch xơ cứng, huyết khối, huyết tắc Đ
47 Bệnh lên cao là do:
A Áp suất khí thở giảm
B Áp suất riêng phần O2 giảm
C Áp suất riêng phần CO2 giảm
D Tỉ lệ các khí thay đổi
48 Hoạt động quan trọng nhất trong sung huyết động là:
A Hình thành dịch rỉ viêm
B Tăng quá trình trao đổi chất
C Tăng tiêu thụ O2
D Bạch cầu thực bào Đ
49 Đặc điểm không đúng của co mạch:
A Do cơ chế thần kinh
B Có ý nghĩa trên lâm sàng Đ
C Có ý nghĩa về mặt sinh học
D Xảy ra trong thời gian ngắn
50 Đặc điểm của HDL:
A Là α lipo protein Đ
B Có chức năng vận chuyển cholesterol từ tế bào vào máu rồi về gan Đ
C Thành phần lipid chủ yếu là cholesterol
D Lắng đọng gây ra xơ vữa động mạch
51 Cơ chế rối loạn quá trình khuếch tán:
A Diện tích trao đổi giảm, hiệu số khuếch tán giảm, dộ dày màng khuếch tán tăng
B Diện tích trao đổi giảm, hiệu số khuếch tán tăng, dộ dày màng khuếch tán tăng
C Diện tích trao đổi tăng, hiệu số khuếch tán giảm, dộ dày màng khuếch tán tăng
D Diện tích trao đổi tăng, hiệu số khuếch tán giảm, dộ dày màng khuếch tán giảm
52 Nguyên nhân của cơn hen tim trong suy tin trái là:
Trang 6A Do dây thần kinh X bị ức chế
B Do máu tràn vào phế nang gây khó thở dữ dội
C Do dây thần kinh X tăng hoạt động trong giấc ngủ Đ
D Do xuất tiết đường dẫn khí
53 Thiếu máu tan máu gặp trong trường hợp nào sau đây:
A Bố Rh(+), mẹ Rh(+)
B Bố Rh(-), mẹ Rh(-)
C Bố Rh(+), mẹ Rh(-) Đ
D Bố Rh(-), mẹ Rh(+)
54 Nguyên nhân thiếu máu chủ yếu trong viêm cầu thận mạn:
A Các chất độc không được đào thải ức chế tủy xương sản sinh hồng cầu
B Thận giảm bài tiết erythropoietin
C Do thiếu protein làm nguyên liệu sản xuất hồng cầu
D Do thiếu Fe
55 Thiếu máu tan máu bệnh lý tại hồng cầu do thiếu enzym nào là chủ yếu:
A Glucose 6 Photphat Dehydrogenase Đ
B Phosphorylase
C Cholesterase
D Pyruvat Kinase
56 Đặc điểm nào sau đây không phải là thiếu máu mất máu mạn tính:
A Thiếu máu đẳng sắc hoặc ưu sắc
B Nồng độ sắt trong huyết thanh giảm
C Tủy xương tăng sinh hồng cầu lưới
D Hồng cầu to nhỏ, đa cỡ
57 Lượng glucose trong máu tăng khi:
A >0.8 g/l
B > 1 g/l
C >1.2 g/l Đ
D >1.4 g/l
58 Hormon làm giảm phản ứng viêm
A ACTH Đ
C Aldosterol
D Cả 3 đều đúng
59 Được coi là nước tiểu có Protein âm tính khi:
A Protein niệu từ 50 – 100 mg/ml Đ
B Protein niệu từ 150 – 200 mg/ml
C Protein niệu từ 200 – 250 mg/ml
D Protein niệu từ 250 – 300 mg/ml
60 Khi bị sốt, nhiệt độ tăng 1oC thì nhịp tim tăng:
Trang 7A. 7-9 nhịp
B. 8-10 nhịp Đ
C. 9-11 nhịp
D. 6-8 nhịp