1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

đề TN chị thùy

27 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 57,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Siêu âm đường b ng bàng quangụ căng 11... Tăng li uề Cloroquin C.. Bù đ Kali trủ ước khi truy nề insulin D... Các nguyên nhân gây thi uế máu: A.. Cephalosporin gây tan máu mi nễ d ch ị 1

Trang 1

 S n ph 28 tu i PARA 0000, thai 34w vào vi n vì phù toàn thân, đau b ng, ả ụ ổ ệ ụ

HÁ 150/90, protein ni u 1g/l, siêu âm mép bánh rau cách l trong CTC ệ ỗ40mm, máu t sau rauụ 30x40mm

4 Ch n đoán:ẩ

Trang 2

A M : s n gi t, RLĐM Con: sinh non, tẹ ả ậ ử vong

B M : s n gi t, RLĐM, nguy c c t t cung Con: sinh non, tẹ ả ậ ơ ắ ử ử vong

C MLT c t t cung d phòng nguy c ch yắ ử ự ơ ả máu

 N 25 tu i ch m kinh 14 ngày, đau b ng dữ ổ ậ ụ ưới, ra máu

Trang 3

a Siêu âm đ u dò âmầ đ oạ

b Siêu âm đường b ng bàng quangụ căng

11 Không b t bu c dùng kháng sinh cho m i b nh nhânắ ộ ọ ệ VPQP

12 Viêm ph i t c u u tiênổ ụ ầ ư cloxacillin

13 Viêm ph i Mycoplasma u tiênổ ư macrolid

14 N u không tìm đế ược nguyên nhân gây b nh thì đi u tr 2 kháng sinh ệ ề ị vây Sbao

3 case tiêu ch y c p r t d , cho đi m, các em nh phân lo i m t nả ấ ấ ễ ể ớ ạ ấ ước A/B/C

và phác đ t ng trồ ừ ường h p KS tiêu ch y máu (ciprofloxacin), và kẽm cho ợ ả

m i l a tu i.ỗ ứ ổ

 Tr sinh non 32wẻ 1500g hi n t i 4w, 2kg , bú s a m , t nh táo, chu n b ra vi nệ ạ ữ ẹ ỉ ẩ ị ệ

15 Ch n đoán hi n t i ẩ ệ ạ

A SDD nhẹ

Trang 5

23 Chênh áp TM c a và TM trên gan > 5ử mmHg Đ

24 Ch n đoán xác đ nh trên lâm sàng ch d a vào 3 tri u ch ng: c trẩ ị ỉ ự ệ ứ ổ ướng, lách to,THBH Đ

25 Là nguyên nhân XHTH cao hay g p nh t Vi tặ ấ ở ệ Nam

S

Trang 6

 C m 4 câu ĐS V đi u tr loét d dày táụ ề ề ị ạ tràng:

26 B t bu c dùngắ ộ PPI Đ ?????

27 Dùng kháng sinh không quá 7 ngày S

28 Bismuth thường dùng trong phác đ c uồ ứ vãn Đ

Trang 7

 B nh nhân x gan, c trệ ơ ổ ướng căng, phù 2 chi dưới Ti u 1,5l/ngày, b ngể ụ m m.ề

39 Xét nghi m c n thi t trệ ầ ế ước khi dùng l iợ ti u:ể

A Đi n gi i đệ ả ồ ni uệ

Trang 8

 B nh nhân COPD có FEV1 75%, mMRC 1, không có đ t c p nào trongệ ợ ấ năm,

45 Phân đ theo GOLDộ 2011:

Trang 9

A Thu c c t c n khiố ắ ơ c nầ

B LABA

C LAMAD

Trang 10

 B nh nhân 50 tu i, vào vi n vì đau kh p c chân nhi u l n 5 năm nay, t đi u ệ ổ ệ ớ ổ ề ầ ự ề

tr thu c không rõ kh i hoàn toàn trong vòng 5 ngày Đ t này đau c chân và 2 ị ố ỏ ợ ổ

kh p g i t đi u tr không đ , khám th y VAS 9 đi mớ ố ự ề ị ỡ ấ ể , ki u hìnhể Cushing:

54 Nhi u kh năng b nh nhân đã t đi u trề ả ệ ự ề ị thu c:ố

 B nh nhân n , 40 tu i, VKDT ch n đoán cách 5 năm đi u tr Meloxicam ệ ữ ổ ẩ ề ị

15 mg/ngày, MTX 10 mg/ngày, Cloroquin 250 mg/ngày Trong 3 tháng nay,

s ng đau kh p cư ớ ổ tay

57 Đi u tr cho b nh nhânề ị ệ này:

Trang 11

A Tăng li u MTX t iề ố đa ( li u t i da 20 25)ề ố

B Tăng li uề Cloroquin

C Dùng thêm Corticoid

D Thay MTX b ngằ Sulfasalazin

58 Sau thay đ i phác đ 3 tháng v n không đ , DAS-28 4.87 CRP: 4.7 Hổ ồ ẫ ỡ ướng

đi u tr ti p cho b nhề ị ế ệ nhân:

A Cân nh c thu c sinhắ ố h cọ

B Thêm Corticoid

C Thêm Azathioprin

D Thêm Sulfasalazin ?????

59 B nh nhân suy th n có creatinin máu 800, xét nghi m có th th y:ệ ậ ệ ể ấ

A Tăng phospho máu

B H Kạ máu

C Đa h ngồ c uầ

D Tăng d n truy n th n kinhẫ ề ầ

60 B nh nhân suy th n creatinin 700, có th dùng l iệ ậ ể ợ ti u:ể

A NMCT c pấ

B Tách thành đ ng m chộ ạ chủ

C Đau ng c không nự ổ đ nhị

Trang 12

D Ch a ch n đoán đư ẩ ược, c n làm thêm các xét nghi mầ ệ khác.

63 NMCT ST chênh V1 V2 V3, ch n đoán v trí nh iở ẩ ị ồ máu:

A Trướ váchc

B Trướ r ngc ộ

C Sau bên

D Sau dưới

 B nh nhân n đái tháo đệ ữ ường tuyp 2, th a cân, r i lo n lipidừ ố ạ máu

64 Ưu tiên đi u trề ị thu c:ố

66 N u b nh nhân ế ệ không có y u t nguy c tim m chế ố ơ ạ nào, khuyên b nhệ nhân:

A Ki m soát để ường huy t, huy t áp, lipidế ế máu

B Đi u tr ch ng ng ng t p ti u c u, ki m soát đề ị ố ư ậ ể ầ ể ường huy t, huy t áp, ế ếlipid máu

C Thay đ i l i s ng, ki m soát đổ ố ố ể ường huy t, huy t áp, lipidế ế máu

D Thay đ i l i s ng, đi u tr ch ng ng ng t p ti u c u, ki m soát đổ ố ố ề ị ố ư ậ ể ầ ể ường huy t, huy t áp, lipidế ế máu

67 Đi u tr bi n ch ng hôn mê tăng áp l c th m th u do đái tháo đề ị ế ứ ự ẩ ấ ường, tr :ừ

A H đạ ường huy t xu ng < 7.8mmol/l càng s m càngế ố ớ t tố

B Khuy n cáo nên dùng ch ngế ố đông

C Bù đ Kali trủ ước khi truy nề insulin

D Bù đ kh i lủ ố ượng tu n hoàn b ng dung d ch đ ng trầ ằ ị ẳ ương ho c nhặ ượ c

trương

Trang 13

68 H i ch ng th n h độ ứ ậ ư ược coi là kháng thu c n u không đáp ng đi u tr t n ố ế ứ ề ị ấcông sau:

D Sinh thi tế tuỷ

71 Đ t bi n gen nào tiên lộ ế ượng x u trong leucemia c p dòngấ ấ t y:ủ

Trang 14

 C m 4 câu ĐS V v t thụ ề ế ươ b ng = v t thng ụ ế ương th u b ngấ ụ

72 M i v t thọ ế ương b ng đ u ph i m thămụ ề ả ổ dò Đ

73 V t thế ương do h a khí ph c t p h n v t thỏ ứ ạ ơ ế ương do v t s c nh n Đậ ắ ọ

74 Có th ch t n thể ỉ ổ ương thànhở b ng Sụ

75 Có th không tìm th y để ấ ường vào trên thành b ng Đụ

 C m 4 câu ĐS V v t thụ ề ế ương ng c h ự ở đ nơ thu nầ :

76 Có th không thông v i khoang màngể ớ ph i Sổ

77 Ch n đoán xác đ nh b t bu c d a vào c n lâmẩ ị ắ ộ ự ậ sàng S

78 Ch n đoán xác đ nh ph n l n d a vào lâmẩ ị ầ ớ ự sàng Đ

79 Đi u tr ch y u là c t l c, khâu kín và d n l u khoang màng ph i Đề ị ủ ế ắ ọ ẫ ư ổ

 C m 4 câu ĐS V đi u tr g y thân xụ ề ề ị ẫ ươ đùi:ng

80 Tr em ch y u đi u tr b oẻ ủ ế ề ị ả t n Đồ

81 Đinh Kunscher có th dùng cho m i v tríể ọ ị gãy S

82 Đinh Metaizeau ph i m ả ở ổ g y Sẫ

83 Đinh n i t y có ch t ngang là phộ ủ ố ương pháp c đ nh v ng ch c nh t S ????ố ị ữ ắ ấ

84 B nh nhân n 70 tu i, đau b ng 4 ngày, s t nh Khám th y h i ch ng bán t cệ ữ ổ ụ ố ẹ ấ ộ ứ ắ

ru t, s có kh i h ch u ph i Ch n đoán có th nh t:ộ ờ ố ố ậ ả ẩ ể ấ

A Áp xe ru t th aộ ừ

B Viêm ru tộ th aừ

C U đ i tràngạ ph iả

85 Đ c đi m ặ ể t n thổ ương t ng r ng trong ch n thạ ỗ ấ ương b ngụ , tr : ?????ừ

A Thường có li m h i dề ơ ướ hoànhi

B Thường x y ra đ i v i t ng b căngả ố ớ ạ ị giãn

C Thường gây viêm phúc m c toànạ th ể

D Có th đ ng d p t ng, sau 2 -3 ngày v thể ụ ậ ạ ỡ ứ phát

Trang 15

 Nam 80 tu i, ti n s táo bón, đau b ng c n, bán t c nhi u l n L n này vào ổ ề ử ụ ơ ắ ề ầ ầ

vi n vì đau b ng bí trung đ i tiên, toàn tr ng suyệ ụ ạ ạ s p.ụ

86 D u hi u nào giúp ích ch n đoán t c ru t th p,ấ ệ ẩ ắ ộ ấ tr :ừ

90 B nh nhân bán t c ru t, đi khám n i soi đ i tràng có nhi u u nh , niêm m c ệ ắ ộ ộ ạ ề ỏ ạ

mi ng có nhi u đám s c t màu đen, ch nệ ề ắ ố ẩ đoán:

Trang 16

A Hóa ch t đ nấ ơ thu nầ

B Hóa ch t-Ph uấ ẫ thu tậ

C Ph u thu t-Hoáẫ ậ ch t ấ

D Hóa ch t-Ph u thu t-Hóaấ ẫ ậ ch tấ

92 Tr t kh p háng, ậ ớ đùi khép, xoay trong g p trong tr tặ ậ ki u:ể

B Ch n đoán t n thẩ ổ ương xương kèm theo

C Ch n đoán xác đ nh tr t kh p háng+t n thẩ ị ậ ớ ổ ương xương kèm theo

Trang 17

B Kéo liên t c, m đ t l i kh pụ ổ ặ ạ ớ sau

C M k t h p xổ ế ợ ương ổ c iố

D Câu này l i không có đáp án thay kh pạ ớ háng

 B nh nhân nam 30 tu i, g y xệ ổ ẫ ương c ng chân 1/3 trên, s ng to, r i lo n c mẳ ư ố ạ ảgiác, m ch b tạ ấ y u.ế

97 Ch n đoán:ẩ

A Gãy h đ I 1/3 trên 2 xở ộ ương c ngẳ chân

B Gãy h đ II 1/3 trên 2 xở ộ ương c ngẳ chân

C Gãy h đ IIIc 1/3 trên 2 xở ộ ương c ngẳ chân

D H i ch ng chèn ép khoang/Gãy kín 2 xộ ứ ương c ngẳ chân

D K t h p xế ợ ương b ng đinh n iằ ộ tuỷ

 V t thế ương m t trặ ước trong 1/3 dướ ươi x ng đùi, ch y máu nhi u, đã đả ề ượcbăng l i, v n còn ch y máu 20 phút, đ u chi l nh không b t đạ ẫ ả ầ ạ ắ ượ m ch.c ạ

Trang 18

 B nh nhân nam ti n s s i th n nhi u năm, vào vi n vì s t cao, đau hôngệ ề ử ỏ ậ ề ệ ố

l ng, khám th y th n trái to, v hông l ng dư ấ ậ ỗ ư ương tính, nước ti u đ c, siêuể ụ

âm th y nhi u s i, nấ ề ỏ ứ ước đài b th n đ ể ậ ộ 4, nhu mô giãn m ng, th n P bìnhỏ ậ

Trang 19

C Siêu âm th n bậ ể th nậ

D CLVT có tiêm thu c c nố ả quang

107 Sau 3 ngày, đi u tr kháng sinh h t s t, th n T m t hoàn toàn ch c năng, ề ị ế ố ậ ấ ứ

D Ch p bàng quang ngụ ược dòng có thu c c nố ả quang

109 Hình thái ch n thấ ương th n nào hay g pậ ặ nh t:ấ

Trang 20

 Nam thanh niên b g ch r i trúng thái dị ạ ơ ương, kho ng t nh 30’ sau đó mê g iả ỉ ọ

h i không tr l i, c u véo không đáp ng HÁ: 170/110 M ch 45 S t 38,5-39ỏ ả ờ ấ ứ ạ ố

Trang 22

C Ph u thu t tháo l ng có trìẫ ậ ồ hoãn

D B m h i tháo l ng n u không đơ ơ ồ ế ược thì chuy n ph uể ẫ thu tậ

E Sinh lý

 C m 4 câu ĐS Vụ ề Hemoglobin:

122 N ng đ thay đ i khi chuy n lên vùngồ ộ ổ ể cao Đ

123 Làm thay đ i đ nh tổ ộ ớ máu S

124 HbF có ái l c v i CO2 và O2 cao h n ngự ớ ơ ườ l n Si ớ

125 O2 g n v i 1 trong 4 phân tắ ớ ử globin S

 C m 4 câu ĐS V v h ngụ ề ỡ ồ c uầ

126 Ch y u ủ ế ở lách Đ

127 T o ra s c tạ ắ ố m t Đậ

128 Là nguyên nhân thi u máu hay g p h n do gi m s nế ặ ơ ả ả xu t Sấ

129 Gây ra hi n tệ ượng vàng da sơ sinh Đ

 V áp l c âm khoang màngề ự ph iồ

130 B ch huy t luôn đạ ế ược mang đi góp ph n t o áp su tầ ạ ấ âm Đ

131 L ng ng c ch tham gia t o áp l c âm khi hô h p g ngồ ự ỉ ạ ự ấ ắ s c Sứ

Trang 23

132 Trong hô h p bình thấ ường thì áp su t khoang màng ph i luôn th p h n ấ ổ ấ ơ

áp su t khíấ quy n Để

133 Thì th ra g ng s c AL KMP làở ắ ứ 300mmHg S

134 Các nguyên nhân gây thi uế máu:

A U đ i tràng gây thi u máu h ng c uạ ế ồ ầ to

B Thi u y u t n i HCế ế ố ộ nhỏ

C Suy t y xủ ương h ng c uồ ầ nhỏ

D Cephalosporin gây tan máu mi nễ d ch ị

135 Các nguyên nhân gây thi uế máu:

A B nh gan gây thi u máu h ng c uệ ế ồ ầ to

136 Giai đo n sinh h ng c u, ch n ýạ ồ ầ ọ sai:

A T o máu bào thai ch y u t yạ ủ ế ở ủ xương

B H ng c u lồ ầ ưới nhân teo nh , có b máyỏ ộ Golgi

C Giai đo n đ u h ng c u có ítạ ầ ồ ầ Hb

137 B ch c uạ ầ mono: ????

A T p trung ch y u h ch b chậ ủ ế ở ạ ạ huy tế

B Ít h n BC a base máu ngo iơ ư ở ạ vi

C Là ngu n đ i th c bào duy nh t c aồ ạ ự ấ ủ mô

D Ch a histaminứ

138 Tai bi n truy n máu do b t đ ng nhóm máuế ề ấ ồ Rh:

A Thay máu toàn b cho m sau l n đ đ u tiên sẽ h n ch đc tai bi n do b t ộ ẹ ầ ẻ ầ ạ ế ế ấ

đ ng nhómồ máu

B B Rhố (+)

C M Rh (+), con Rhẹ (-)

139 Hemophilia A:

A PT bình thường, PTT kéo dài, truy n y u tề ế ố VIII

B PT bình thường, PTT kéo dài, truy n y u tề ế ố IX

C PT kéo dài, PTT bình thường, truy n y u tề ế ố VIII

D PT kéo dài, PTT bình thường, truy n y u tề ế ố IX

 Cho hình nh đi n tâmả ệ đ :ồ

Trang 25

147 Đi n c c dệ ự ương c a chuy n đ oủ ể ạ aVL:

B Th ra h t s c sau khi hít vào h tở ế ứ ế s cứ

C Th ra h t s c sau khi hítở ế ứ vào

D Hít vào h t s c sau khi thế ứ ở ra

A Trung tâm hít vào

B Trung tâm hít vào và trung tâm thở ra

C Trung tâm hít vào và dây X

D Trung tâm hít vào và trung tâm đi u ch nhề ỉ thở

 M t b n n leo 15 t ng x 2 l n, cô y thộ ạ ữ ầ ầ ấ ở nhanh

151 Các y u t làm tăng nh pế ố ị th :ở

A Thi u oxy tác đ ng tr c ti p lên trung tâm đi u ch nhế ộ ự ế ề ỉ thở

B Thi u oxy tác đ ng tr c ti p lên hànhế ộ ự ế não

C CO2 tác d ng tr c ti p lên trung tâm hôụ ự ế h pấ

D Toan chuy n hóa kích thích lên trung tâm hoáể h cọ

152 Th tích khí l u thông c a b n này có thể ư ủ ạ ể là:

A 100ml

B 400ml

C 1000ml

Trang 26

D 3000ml

153 M c đích c a th nhanh,ụ ủ ở tr :ừ

A Tăng th i CO2ả

B Tăng pH

C Tăng thân nhi tệ

D Tăng cung c p oxy cho cấ ơ thể

154 Thông khí gi m nhi u trong trả ề ườ h p:ng ợ

D Máu v tim nhi u h nề ề ơ

 Hai v ch ng l y nhau 18 tháng, QHTD đ u đ n v n ch a cóợ ồ ấ ề ặ ẫ ư con

Trang 27

159 Tác d ng c aụ ủ glucagon:

A Tăng đường huy t do thoái hóa glycogen ế ở gan

B Tăng đường huy t do thoái hóa glycogen ế ở cơ

C Tăng tân t oạ đường

D Gi m s d ng ngo iả ử ụ ở ạ vi

Ngày đăng: 16/06/2021, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w