Nếu không tìm được nguyên nhân gây bệnh thì điều trị 2 kháng sinh bao vây.. Chẩn đoán xác định trên lâm sàng chỉ dựa vào 3 triệu chứng: cổ trướng, lách to, THBH 25.. Sau dưới Bệnh nhân
Trang 1B Rối loạn tiền mãn kinh
C Rối loạn kinh nguyệt
D Chưa đưa ra được chẩn đoán
4 Chẩn đoán:
Trang 2A TSG/RBN
B TSG nặng/RBN
C THÁ thai nghén
D RTĐ/RBN/TSG
5 Bệnh nhân có những nguy cơ gì:
A Mẹ: sản giật, RLĐM Con: sinh non, tử vong
B Mẹ: sản giật, RLĐM, nguy cơ cắt tử cung Con: sinh non, tử vong
C MLT cắt tử cung dự phòng nguy cơ chảy máu
Nữ 25 tuổi chậm kinh 14 ngày, đau bụng dưới, ra máu
Trang 3a Siêu âm đầu dò âm đạo
b Siêu âm đường bụng bàng quang căng
Cụm 4 câu ĐS Về viêm phế quản phổi:
11 Không bắt buộc dùng kháng sinh cho mọi bệnh nhân VPQP
12 Viêm phổi tụ cầu ưu tiên cloxacillin
13 Viêm phổi Mycoplasma ưu tiên macrolid
14 Nếu không tìm được nguyên nhân gây bệnh thì điều trị 2 kháng sinh bao vây
3 case tiêu chảy cấp rất dễ, cho điểm, các em nhớ phân loại mất nước A/B/C và phác đồ từng trường hợp KS tiêu chảy máu
(ciprofloxacin), và kẽm cho mỗi lứa tuổi
Trẻ sinh non 28w 1500g
15 Chẩn đoán:
A SDD bào thai nhẹ
Trang 4B SDD bào thai vừa
C SDD bào thai nặng
D Không chẩn đoán SDD bào thai
16 Sau 1 tháng, trẻ 2300g, bú tốt, bú mẹ hoàn toàn, thân nhiệt ổn định, chơi đùa ngoan Nguy cơ lớn nhất cho trẻ là:
Trang 5 Cụm 4 câu ĐS Về hội chứng tăng áp lực tĩnh mạch cửa:
22 Chỉ gặp trong xơ gan
23 Chênh áp TM cửa và TM trên gan > 5 mmHg
24 Chẩn đoán xác định trên lâm sàng chỉ dựa vào 3 triệu chứng:
cổ trướng, lách to, THBH
25 Là nguyên nhân XHTH cao hay gặp nhất ở Việt Nam
Trang 6 Cụm 4 câu ĐS Về điều trị loét dạ dày tá tràng:
26 Bắt buộc dùng PPI
27 Dùng kháng sinh không quá 7 ngày
28 Bismuth thường dùng trong phác đồ cứu vãn
29 Phải phối hợp 2 kháng sinh
30 Nguyên nhân loét hành tá tràng hay gặp ở VN:
Trang 739 Xét nghiệm cần thiết trước khi dùng lợi tiểu:
A Điện giải đồ niệu
Trang 843 Định nghĩa viêm phổi: SGK (rất dễ)
44 Biến chứng của viêm phổi, trừ:
A Abces phổi
B Tràn dịch màng phổi
C Suy hô hấp
D Ung thư phổi
Bệnh nhân COPD có FEV1 75%, mMRC 1, không có đợt cấp nào trong năm,
45 Phân độ theo GOLD 2011:
Trang 9A Thuốc cắt cơn khi cần
48 Test phục hồi phế quản bằng:
A 400 ug salbu hoặc 80 ug ipratropium
B 400 ug salbu hoặc 60 ug ipratropium
C 200 ug salbu hoặc 80 ug ipratropium
D 200 ug salbu hoặc 60 ug ipratropium
49 Cho kết quả đo CNHH, hỏi đọc kết quả, chẩn đoán
50 Cơn hen: bệnh nhân ý thức chậm, nói từng từ, nhịp tim 140 l/p, thở 28 l/p Chẩn đoán mực độ cơn hen:
Trang 1054 Nhiều khả năng bệnh nhân đã tự điều trị thuốc:
mg/ngày Trong 3 tháng nay, sưng đau khớp cổ tay
57 Điều trị cho bệnh nhân này:
Trang 11A Tăng liều MTX tối đa
B Tăng liều Cloroquin
D Tăng dẫn truyền thần kinh
60 Bệnh nhân suy thận creatinin 700, có thể dùng lợi tiểu:
A NMCT cấp
B Tách thành động mạch chủ
C Đau ngực không ổn định
Trang 12D Chưa chẩn đoán được, cần làm thêm các xét nghiệm khác
63 NMCT ST chênh ở V1 V2 V3, chẩn đoán vị trí nhồi máu:
A Trước vách
B Trước rộng
C Sau bên
D Sau dưới
Bệnh nhân nữ đái tháo đường, thừa cân, rối loạn lipid máu
64 Ưu tiên điều trị thuốc:
A Kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
B Điều trị chống ngưng tập tiểu cầu, kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
C Thay đổi lối sống, kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
D Thay đổi lối sống, điều trị chống ngưng tập tiểu cầu, kiểm soát đường huyết, huyết áp, lipid máu
67 Điều trị biến chứng hôn mê tăng áp lực thẩm thấu do đái tháo đường, trừ:
A Hạ đường huyết xuống < 7.8mmol/l càng sớm càng tốt
B Khuyến cáo nên dùng chống đông
C Bù đủ Kali trước khi truyền insulin
D Bù đủ khối lượng tuần hoàn bằng dung dịch đẳng trương hoặc nhược trương
Trang 1368 Hội chứng thận hư được coi là kháng thuốc nếu không đáp ứng điều trị tấn công sau:
70 Xét nghiệm có giá trị nhất để chẩn đoán bệnh:
A Thời gian máu chảy
B Co cục máu đông
C Tủy đồ
D Sinh thiết tuỷ
71 Đột biến gen nào tiên lượng xấu trong leucemia cấp dòng tủy:
Trang 14 Cụm 4 câu ĐS Về vết thương bụng:
72 Mọi vết thương bụng đều phải mổ thăm dò
73 Vết thương do hỏa khí phức tạp hơn vết thương do vật sắc nhọn
74 Có thể chỉ tổn thương ở thành bụng
75 Có thể không tìm thấy đường vào trên thành bụng
Cụm 4 câu ĐS Về vết thương ngực hở đơn thuần:
76 Có thể không thông với khoang màng phổi
77 Chẩn đoán xác định bắt buộc dựa vào cận lâm sàng
78 Chẩn đoán xác định phần lớn dựa vào lâm sàng
79 Điều trị chủ yếu là cắt lọc, khâu kín và dẫn lưu khoang màng phổi
Cụm 4 câu ĐS Về điều trị gẫy thân xương đùi:
80 Trẻ em chủ yếu điều trị bảo tồn
81 Đinh Kunscher có thể dùng cho mọi vị trí gãy
82 Đinh Metaizeau phải mở ổ gẫy
83 Đinh nội tủy có chốt ngang là phương pháp cố định vững chắc nhất
84 Bệnh nhân nữ 70 tuổi, đau bụng 4 ngày, sốt nhẹ Khám thấy hội chứng bán tắc ruột, sờ có khối hố chậu phải Chẩn đoán có thể nhất:
A Áp xe ruột thừa
B Viêm ruột thừa
C U đại tràng phải
85 Đặc điểm tổn thương tạng rỗng trong chấn thương bụng, trừ:
A Thường có liềm hơi dưới hoành
B Thường xảy ra đối với tạng bị căng giãn
C Thường gây viêm phúc mạc toàn thể
D Có thể đụng dập tạng, sau 2 -3 ngày vỡ thứ phát
Trang 15 Nam 80 tuổi, tiền sử táo bón, đau bụng cơn, bán tắc nhiều lần Lần này vào viện vì đau bụng bí trung đại tiên, toàn trạng suy sụp
86 Dấu hiệu nào giúp ích chẩn đoán tắc ruột thấp, trừ:
A Bí trung đại tiện sớm
B Thăm trực tràng rỗng
C Toàn trạng suy sụp
D Nôn muộn
87 Đâu là yếu tố nguy cơ của xoắn đại tràng sigma:
A U vị trí nối giữa đại tràng sigma và trực tràng:
B Đại tràng sigma dài
C Túi thừa đại tràng
D Viêm ruột do virus
88 Chụp XQ bụng không chuẩn bị có thể thấy hình ảnh:
A Nhiều mức nước hơi
B Quai ruột duy nhất giãn to
C Liềm hơi dưới hoành
D Hình ảnh mỏ chim
89 Phương pháp điều trị bệnh nhân này:
A Tháo xoắn qua thành bụng
B Nội soi tháo xoắn
C Mổ làm hậu môn nhân tạo
D Thụt tháo đại tràng
90 Bệnh nhân bán tắc ruột, đi khám nội soi đại tràng có nhiều u nhỏ, niêm mạc miệng có nhiều đám sắc tố màu đen, chẩn đoán:
A U Gist đại tràng
B Hội chưng đa polyp gia đình
C Hội chứng Peut- Jeghers
D Viêm đại tràng
91 Bệnh nhân nam 40 tuổi bán tắc ruột, khám phát hiện ung thư biểu mô tuyến đại tràng di căn gan hạ phân thùy 6, chỉ định điều trị:
Trang 16A Hóa chất đơn thuần
B Hóa chất-Phẫu thuật
C Phẫu thuật-Hoá chất
D Hóa chất-Phẫu thuật-Hóa chất
92 Trật khớp háng, đùi khép, xoay trong gặp trong trật kiểu:
B Chẩn đoán tổn thương xương kèm theo
C Chẩn đoán xác định trật khớp háng+tổn thương xương kèm theo
Trang 17B Kéo liên tục, mổ đặt lại khớp sau
C Mổ kết hợp xương ổ cối
D Câu này lại không có đáp án thay khớp háng
Bệnh nhân nam 30 tuổi, gẫy xương cẳng chân 1/3 trên, sưng to, rối loạn cảm giác, mạch bất yếu
97 Chẩn đoán:
A Gãy hở độ I 1/3 trên 2 xương cẳng chân
B Gãy hở độ II 1/3 trên 2 xương cẳng chân
C Gãy hở độ IIIc 1/3 trên 2 xương cẳng chân
D Hội chứng chèn ép khoang/Gãy kín 2 xương cẳng chân
A Mở cân cấp cứu, cố định ngoài
B Mở cân trì hoãn, cố định ngoài
C Kết hợp xương bằng nẹp vis
D Kết hợp xương bằng đinh nội tuỷ
Vết thương mặt trước trong 1/3 dưới xương đùi, chảy máu nhiều,
đã được băng lại, vẫn còn chảy máu 20 phút, đầu chi lạnh không bắt được mạch
100 Dấu hiệu nào gợi ý nhất tổn thương mạch:
Trang 18D Bệnh nhân mê ngay từ đầu
103 Dấu hiệu gợi ý nhất vỡ bàng quang trong phúc mạc:
A Đau tức vùng hạ vị
B Douglas phồng đau
C Bụng chướng đau khắp bụng
D Mất cảm giác buồn tiểu, không đi tiểu được
104 Sỏi tiết niệu có tỉ lệ nam/nữ:
Trang 19C Siêu âm thận bể thận
D CLVT có tiêm thuốc cản quang
107 Sau 3 ngày, điều trị kháng sinh hết sốt, thận T mất hoàn toàn chức năng, điều trị:
A Cắt thận T
B Dẫn lưu bể thận dưới hướng dẫn siêu âm
C Mổ mở lấy sỏi đặt dẫn lưu thận T
D Tán sỏi nội soi
108 Cận lâm sàng nào có giá trị chẩn đoán nhất vỡ bàng quang:
A Siêu âm
B UIV
C CLVT
D Chụp bàng quang ngược dòng có thuốc cản quang
109 Hình thái chấn thương thận nào hay gặp nhất:
Trang 20 Nam thanh niên bị gạch rơi trúng thái dương, khoảng tỉnh 30’ sau
đó mê gọi hỏi không trả lời, cấu véo không đáp ứng HÁ: 170/110 Mạch 45 Sốt 38,5-39 độ Thở 12 lần phút
Trang 21C Đặt nội khí quản
116 Bệnh nhân được chụp CLVT, hình ảnh phù hợp là:
A Dập não diện rộng
B Thấu kính 2 mặt lồi
C Chảy máu não thất
D Xuất huyết nội sọ
Trẻ nam 16 tháng, 16kg, quấy khóc 3 ngày nay kèm nôn, sốt, đau bụng, ỉa máu
B Nôn, sốt, ỉa máu
C Khóc cơn, đau bụng, ỉa máu
D Khóc cơn, nôn, ỉa máu
119 Cận lâm sàng nào được chỉ định đầu tiên cho trẻ:
A XQ bụng không chuẩn bị
B Siêu âm bụng
C Chụp CLVT ổ bụng
D Chụp MRI ổ bụng
Trang 22121 Trẻ nên được chỉ định định điều trị:
A Bơm hơi tháo lồng
B Phẫu thuật tháo lồng cấp cứu
C Phẫu thuật tháo lồng có trì hoãn
D Bơm hơi tháo lồng nếu không được thì chuyển phẫu thuật
E Sinh lý
Cụm 4 câu ĐS Về Hemoglobin:
122 Nồng độ thay đổi khi chuyển lên vùng cao
123 Làm thay đổi độ nhớt máu
124 HbF có ái lực với CO2 và O2 cao hơn người lớn
125 O2 gắn với 1 trong 4 phân tử globin
Cụm 4 câu ĐS Về vỡ hồng cầu
126 Chủ yếu ở lách
127 Tạo ra sắc tố mật
128 Là nguyên nhân thiếu máu hay gặp hơn do giảm sản xuất
129 Gây ra hiện tượng vàng da sơ sinh
Về áp lực âm khoang màng phồi
130 Bạch huyết luôn được mang đi góp phần tạo áp suất âm
131 Lồng ngực chỉ tham gia tạo áp lực âm khi hô hấp gắng sức,
Trang 23132 Trong hô hấp bình thường thì áp suất khoang màng phổi luôn thấp hơn áp suất khí quyển
133 Thì thở ra gắng sức AL KMP là 300mmHg
134 Các nguyên nhân gây thiếu máu:
A U đại tràng gây thiếu máu hồng cầu to
B Thiếu yếu tố nội HC nhỏ
C Suy tủy xương hồng cầu nhỏ
D Cephalosporin gây tan máu miễn dịch
135 Các nguyên nhân gây thiếu máu:
A Bệnh gan gây thiếu máu hồng cầu to
136 Giai đoạn sinh hồng cầu, chọn ý sai:
A Tạo máu bào thai chủ yếu ở tủy xương
B Hồng cầu lưới nhân teo nhỏ, có bộ máy Golgi
C Giai đoạn đầu hồng cầu có ít Hb
137 Bạch cầu mono:
A Tập trung chủ yếu ở hạch bạch huyết
B Ít hơn BC ưa base ở máu ngoại vi
C Là nguồn đại thực bào duy nhất của mô
D Chứa histamin
138 Tai biến truyền máu do bất đồng nhóm máu Rh:
A Thay máu toàn bộ cho mẹ sau lần đẻ đầu tiên sẽ hạn chế đc tai biến do bất đồng nhóm máu
B Bố Rh (+)
C Mẹ Rh (+), con Rh (-)
139 Hemophilia A:
A PT bình thường, PTT kéo dài, truyền yếu tố VIII
B PT bình thường, PTT kéo dài, truyền yếu tố IX
C PT kéo dài, PTT bình thường, truyền yếu tố VIII
D PT kéo dài, PTT bình thường, truyền yếu tố IX
Cho hình ảnh điện tâm đồ:
Trang 24140 Chẩn đoán:
A Cuồng nhĩ
B Máy tạo nhịp đặt ở đầu đoạn AV
C Máy tạo nhịp đặt ở giữa đoạn AV
141 Nhịp tim ở điện tâm đồ trên: 150 ck/p
142 Điện thế khử cực của nút xoang:
B Tăng tính thấm với ion Na
C Tăng tính thấm với ion K
D Giảm tính thấm với ion Na
Trang 25147 Điện cực dương của chuyển đạo aVL:
B Thở ra hết sức sau khi hít vào hết sức
C Thở ra hết sức sau khi hít vào
D Hít vào hết sức sau khi thở ra
149 Áp lực âm khoang màng phổi:
A Trung tâm hít vào
B Trung tâm hít vào và trung tâm thở ra
C Trung tâm hít vào và dây X
D Trung tâm hít vào và trung tâm điều chỉnh thở
Một bạn nữ leo 15 tầng x 2 lần, cô ấy thở nhanh
151 Các yếu tố làm tăng nhịp thở:
A Thiếu oxy tác động trực tiếp lên trung tâm điều chỉnh thở
B Thiếu oxy tác động trực tiếp lên hành não
C CO2 tác dụng trực tiếp lên trung tâm hô hấp
D Toan chuyển hóa kích thích lên trung tâm hoá học
Trang 26D 3000ml
153 Mục đích của thở nhanh, trừ:
A Tăng thải CO2
B Tăng pH
C Tăng thân nhiệt
D Tăng cung cấp oxy cho cơ thể
154 Thông khí giảm nhiều trong trường hợp:
A Tổn thương có hoành
155 Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi, trừ:
A Phổi di động theo lồng ngực
B Lồng ngực tăng thể tích
C Tăng hiệu quả trao đổi khí
D Máu về tim nhiều hơn
Hai vợ chồng lấy nhau 18 tháng, QHTD đều đặn vẫn chưa có con
156 Cần tư vấn:
A Chỉ cần chồng đi khám
B Chỉ cần vợ đi khám
C Cả 2 vợ chồng đi khám
D Chưa phải vô sinh
157 Người chồng đến khám, xét nghiệm đầu tiên cần làm là gì?
Trang 27159 Tác dụng của glucagon:
A Tăng đường huyết do thoái hóa glycogen ở gan
B Tăng đường huyết do thoái hóa glycogen ở cơ
C Tăng tân tạo đường
D Giảm sử dụng ở ngoại vi