Học sinh nắm khái quát nội dung trọng tâm phần Lịch sử Thế giới thời nguyên thủy và Lịch sử dân tộc từ thời nguyên thủy đến khi nhà nước Văn Lang – Âu Lạc ra đời... Dựa trên kết quả kiểm[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I LỊCH SỬ 6 NĂM HỌC 2012-2013
***************
I/ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức :
- Kiểm tra thực chất việc nắm kiến thức cơ bản của học sinh trong học kì 1
- Học sinh nắm khái quát nội dung trọng tâm phần Lịch sử Thế giới thời nguyên thủy và Lịch sử dân tộc từ thời nguyên thủy đến khi nhà nước Văn Lang – Âu Lạc ra đời
- Dựa trên kết quả kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức, tinh thần, thái độ, ý thức học tập bộ môn
- Giáo viên rút kinh nghiệm trong giảng dạy và đề ra phương pháp dạy học thích hợp
2 Kĩ năng :
- Rèn tính tự giác, trung thực khi làm bài
- Rèn kĩ năng làm bài tư duy, diễn đạt, phân tích, vận dụng
3 Thái độ : Giáo dục tính tự giác trong học tập, tính tư duy độc lập trong làm bài kiểm tra, yêu thích
bộ môn, ham học hỏi
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: Kết hợp giữa tự luận và trắc nghiệm khách quan
- Cách thức tổ chức kiểm tra: Cho học sinh làm bài kiểm tra phần trắc nghiệm trước (15 phút), thu bài rồi mới cho học sinh làm phần tự luận (45 phút)
III/ THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức kĩ năng của chương trình môn Ngữ văn lớp 6, học kì 1.
- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra
- Xác định khung ma trận
KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I Nội dung - Chủ đề
số
Phần
Mở đầu
Cách tính thời gian trong
lịch sử
1-0,25 Câu 1
1câu 0,25đ
Phần I:
Lịch sử
thế giới
Xã hội nguyên thủy 1-0,25Câu 8 1-0,25Câu 7 2 câu
0,5đ Các quốc gia cổ đại
phương Đông
1-0,25 Câu 2
1 câu 0,25đ Các quốc gia cổ đại
phương Tây
1-0,25 Câu 4
1 câu 0,25đ
1 đ
Trang 20,75đ 0,5đ 1 đ
Phần II:
Lịch sử
Việt
Nam
Chương
I
Thời nguyên thủy trên đất nước ta
1-0,25 Câu 5
1-0,25 Câu 11
2 câu 0,5đ
Đời sống của người nguyên thủy trên đất
nước ta
1-0,25 Câu 9
1-3đ Câu 2
2 câu 3,25đ
1 câu 0,25đ
2 câu 0,5đ
1 câu
3 đ
Phần II:
Lịch sử
Việt
Nam
Chương
II
Những chuyển biến về
xã hội
1-0,25 Cậu 6
1 câu 0,25đ Nước Văn Lang
1-0,25 Câu 3
1-0,25 Câu 12
2 câu 0,5đ Nước Âu Lạc
1-0,25 Câu 10
1-3đ Câu 1
2 câu 3,25đ
3 câu 0,75đ
1 câu 0,25đ
1 câu
3 đ
TỔNG
7 câu 1,75 đ
5 câu 1,25 đ
3 câu
7 đ
IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Tham Đôn
Lớp : 6……
HVT :
THI HỌC KÌ I MƠN: LỊCH SỬ ( Phần Trắc nghiệm) Thời gian làm bài 15 phút.
Đề 1
Trang 3Điểm TN Lời phê của GV
Học sinh trả lời bằng cách khoanh trịn vào ý trả lời đúng nhất (3 điểm)
Câu 1: Một thiên niên kỉ gồm bao nhiêu năm?
A 10 năm B 100 năm C 1.000 năm D 10.000 năm
Câu 2: Xã hội cổ đại phương Đơng bao gồm những tầng lớp nào?
A Thống trị, bị trị B Chủ nô, nô lệ C Thống trị, chủ nô D Bị trị, nô lệ.
Câu 3: Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỉ VI TCN B Thế kỉ VII TCN C Thế kỉ VIII TCN D Thế kỉ V TCN.
Câu 4: Hình thái nhà nước của các quốc gia cổ đại phương Tây?
A Xã hội chưa hình thành giai cấp và nhà nước B Dân chủ, chủ nơ.
C Chiếm hữu nơ lệ D Xã hội tư hữu tài sản.
Câu 5: Người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay?
A Lạng Sơn B Thanh Hĩa C Thái Nguyên D Đồng Nai
Câu 6: Nền văn hĩa phát triển Ĩc Eo từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN, ở tỉnh nào?
A Hòa Bình B An Giang C Long An D Quảng Ngãi
Câu 7: Xã hội nguyên thủy tan rã do:
A Dân số ngày càng tăng B Địa bàn sinh sống được mở rộng.
C Xã hội phân hĩa giàu nghèo D Di cư
Câu 8: Cuộc sống của Người tinh khơn cĩ gì khác với Người tối cổ.
A Sống theo từng nhĩm nhỏ gọi chung là thị tộc B Sống theo bầy đàn.
C Sống đơn lẻ D Sống theo cặp đơi.
Câu 9: Chế độ thị tộc mẫu hệ:
B Là những người cùng hái lượm, sống chung với nhau.
C Là những người cùng huyết thống, sống chung với nhau.
D Là những người cùng tín ngưỡng sống chung với nhau
Câu 10: Vua Thục Phán đứng đầu nhà nước:
A Đại Việt B Âu Lạc C Văn Lang D Việt Nam.
Câu 11: Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở nước ta vào thời gian nào?
A 1660- 1665 B 1760-1765 C 1860-1865 D 1960-1965
A Vua Lạc tướng B Quan lại vua Bồ chính
C Vua quan lại D Vua Lạc tướng Bồ chính
Trường THCS Tham Đôn
Lớp : 6……
HVT :
THI HỌC KÌ I MƠN: LỊCH SỬ ( Phần Trắc nghiệm) Thời gian làm bài 15 phút.
Đề 2
Trang 4Điểm TN Lời phê của GV
Học sinh trả lời bằng cách khoanh trịn vào ý trả lời đúng nhất (3 điểm)
Câu 1: Xã hội cổ đại phương Đơng bao gồm những tầng lớp nào?
A Thống trị, bị trị B Chủ nô, nô lệ C Thống trị, chủ nô D Bị trị, nô lệ.
Câu 2: Hình thái nhà nước của các quốc gia cổ đại phương Tây?
A Xã hội chưa hình thành giai cấp và nhà nước B Dân chủ, chủ nơ.
C Chiếm hữu nơ lệ D Xã hội tư hữu tài sản.
Câu 3: Nền văn hĩa phát triển Ĩc Eo từ thế kỉ VIII đến thế kỉ I TCN, ở tỉnh nào?
A Hòa Bình B An Giang C Long An D Quảng Ngãi
Câu 4: Cuộc sống của Người tinh khơn cĩ gì khác với Người tối cổ.
A Sống theo từng nhĩm nhỏ gọi chung là thị tộc B Sống theo bầy đàn.
C Sống đơn lẻ D Sống theo cặp đơi.
Câu 5: Vua Thục Phán đứng đầu nhà nước:
A Đại Việt B Âu Lạc C Văn Lang D Việt Nam.
A Vua Lạc tướng B Quan lại vua Bồ chính
C Vua quan lại D Vua Lạc tướng Bồ chính
Câu 7: Một thiên niên kỉ gồm bao nhiêu năm?
A 10 năm B 100 năm C 1.000 năm D 10.000 năm
Câu 8: Nhà nước Văn Lang ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỉ VI TCN B Thế kỉ VII TCN C Thế kỉ VIII TCN D Thế kỉ V TCN.
Câu 9: Người tối cổ được tìm thấy ở hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai thuộc tỉnh nào ngày nay?
A Lạng Sơn B Thanh Hĩa C Thái Nguyên D Đồng Nai
Câu 10: Xã hội nguyên thủy tan rã do:
A Dân số ngày càng tăng B Địa bàn sinh sống được mở rộng.
C Xã hội phân hĩa giàu nghèo D Di cư
Câu 11: Chế độ thị tộc mẫu hệ:
B Là những người cùng hái lượm, sống chung với nhau.
C Là những người cùng huyết thống, sống chung với nhau.
D Là những người cùng tín ngưỡng sống chung với nhau
Câu 12: Dấu tích người tối cổ được tìm thấy ở nước ta vào thời gian nào?
A 1660- 1665 B 1760-1765 C 1860-1865 D 1960-1965
Trường THCS Tham Đôn
Lớp : 6……
HVT :
THI HỌC KÌ I MƠN: LỊCH SỬ ( Phần Tự luận) Thời gian làm bài 45 phút.
Trang 5ĐiểmTL Điểm tổng cộng Lời phê của GV
Câu hỏi:
1 Nêu hồn cảnh ra đời của nước Âu Lạc? (3 điểm)
2 Đời sống vật chất của người Nguyên thủy trên đất nước ta như thế nào? (3 điểm)
3 Kể tên 4 cơng trình văn hĩa thời cổ đại còn tồn tại đến ngày nay? (1 điểm)
V/ HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM
Phần I: (3 đ) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Trang 6Đề 2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Phần II: (7 đ)
- Sau cuộc kháng chiến chống Tần thắng lợi, năm 207 TCN, Thục Phán buộc vua Hùng nhường ngơi và sáp nhập đất đai của người Lạc Việt và Tây Âu thành nước mới, đặt tên là nước là Âu Lạc (1,5 đ)
- Thục Phán tự xưng là An Dương Vương đĩng đơ ở Phong Khê (Cổ Loa, Đơng Anh, Hà Nội) (1,5 đ)
Câu 2: (3 đ) Đời sống vật chất của người Nguyên thủy trên đất nước ta:
- Công cụ lao động chế tác nhiều loại khác nhau: rìu, bôn, chày
- Biết dùng tre gỗ, xương, sừng
- Biết làm đồ gốm
- Biết trồng trọt và chăn nuôi => Nguồn thức ăn càng tăng (2 đ)
- Biết làm lều bằng cỏ hoặc lá cây => Cuộc sống ổn định (1đ)
Câu 3: Kể tên dược mỗi cơng trình được 0,25 điểm.
1 Kim Tự Tháp (Ai Cập)
2 Thành Ba-bi-lon (Lưỡng Hà)
3 Đền Pác-tê-nơng (Hi Lạp)
VI/ XEM XÉT LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA