1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Download Đề thi trắc nghiệm HKI sinh học 10

2 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 10,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 20: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:A. Khuếch tán trực tiếp.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT DÂN LẬP DIÊM ĐIỀN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I

MÔN: SINH 10

Thời gian làm bài:45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí

sinh: L

ớp 10A…

Mã đề thi 641

Câu 1: Đơn phân của protein là:

Câu 2: Hô hấp tế bào có các giai đoạn chính:

A đường phân B đường phân và chu trình Crép.

C đường phân, chu trình Crép và chuỗi chuyền điện tử hô hấp.

D lấy O2, đường phân, chu trình Crép và chuỗi vận chuyển điện tử hô hấp

Câu 3: Bản chất của vận chuyển chủ động qua màng là:

A có tiêu hao năng lượng và các chất qua màng có kích thước nhỏ B không tiêu hao năng lượng.

C có tiêu hao năng lượng, cần có các kênh prôtêin D cần có sự chênh lệch nồng độ Câu 4: Đường phân là quá trình biến đổi:

Câu 5: Chức năng của lục lạp là:

A quang hợp tạo chất hữu cơ B tham gia nhân đôi của ADN.

C tham gia hô hấp tế bào D tham gia sinh tổng hợp prôtêin.

Câu 6: Thế nào là hô hấp tế bào?

A Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ.

B Là quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành ATP.

C Là quá trình lấy không khí nhờ hệ thống ống khí

D Là quá trình lấy CO2 và thải O2

Câu 7: Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác cho các hoạt động sống được gọi là:

Câu 8: Trong quá trình hô hấp tế bào, từ một phân tử glucozo tạo ra được:

Câu 9: Chức năng của ti thể là:

A cung cấp năng lượng cho tế bào dưới dạng chủ yếu là ATP B quang hợp tạo chất hữu cơ.

C thu nhận các chất tạo sản phẩm cuối cùng D phân hủy các chất phức tạp thành các chất đơn

giản

Câu 10: Đơn phân của phân tử ADN khác nhau ở:

A phốtphát B đường ribôzơ C số nhóm -OH trong đường ribô D bazơ nitơ.

Câu 11: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải “cắt” chiếc đuôi của nó Bào quan nào đã giúp nó thực

hiện việc này là :

Câu 12: ATP là phân tử quan trọng nhất trong trao đổi chất vì:

A Nó có các liên kết cao năng dễ hình thành nhưng khó phá vỡ B Nó vô cùng bền vững.

C Nó có các liên kết cao năng D Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.

Trang 2

Câu 13: Tế bào ở cơ thể đa bào gồm các thành phần chủ yếu là:

A màng, chất nguyên sinh và vùng nhân B tế bào chất, các bào quan và nhân.

C tế bào chất và các bào quan D màng, chất nguyên sinh, nhân.

Câu 14: Hai mạch polynuclêotit của ADN liên kết với nhau bởi liên kêt:

Câu 15: Chất khí được thải ra trong quá trình hô hấp là:

Câu 16: Quá trình đường phân xảy ra ở

Câu 17: Enzim có các đặc tính:

A giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng sinh hóa

B hoạt tính nhanh và mạnh.

C là prôtêin có hoạt tính mạnh

D hoạt tính mạnh và tính chuyên hóa cao.

Câu 18: Kết thúc giai đoạn đường phân,thu được số ATP là:

Câu 19: Ribôxôm trong tế bào chuyên hóa sản xuất:

Câu 20: Kiểu vận chuyển chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là:

Câu 21: Nguyên liệu chính của quá trình đường phân là:

Câu 22: Bào quan nào là nơi thực hiện quá trình tổng hợp các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời:

Câu 23: Đơn phân của phân tử ADN phân biệt với phân tử ARN ở :

A đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát B đường đêôxiribôzơ, bazơ nitơ.

C phốtphát D số nhóm -OH trong đường ribô Câu 24: Giai đoạn nào sau đây sản xuất hầu hết các phân tử ATP?

Câu 25: Bào quan lấy CO2 và giải phóng O2 có tên là:

Câu 26: Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất của tế bào là:

A Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào B Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào.

C Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào D Điều hòa bằng ức chế ngược.

Câu 27: Bào quan KHÔNG có màng bao bọc là:

Câu 28: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

A Trung tâm phản ứng B Trung tâm xúc tác C Trung tâm hoạt động D Trung tâm liên kết

Câu 29: Chức năng của ADN là:

A tạo sự đa dạng của sinh vật B lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

C lưu trữ và bảo quản gen D bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

Câu 30: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là:

A Bazơ nitơ Timin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

B Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

C Bazơ nitơ, đường pentozơ, nhóm photphat.

D Bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm photphat.

- HẾT

Ngày đăng: 19/02/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w