Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù C.. Hai góc vuông và hai góc tù D.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Năm học 2012 - 2013
Môn: TOÁN LỚP 4
Thời gian: 40 phút
Phần I:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1/ Số gồm có: 8 triệu, 9 trăm nghìn, 6 trăm được viết như thế nào?
A 8 900 600 B 8 009 600 C 8 900 060 D 9 090 600
2/ Dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là dãy nào?
A 8650; 8605; 8560; 8506 B 8506; 8560; 8605; 8650
C 8605; 8650; 8560; 8506 D 8560; 8506; 8605; 8650 3/ Số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? A 872 B 905 C 565 D 280
4/ Trong hình vẽ bên có: A Hai góc vuông và hai góc nhọn B Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù C Hai góc vuông và hai góc tù D Hai góc vuông, một góc bẹt và một góc tù 5/ Giá trị của biểu thức 468 : 3 + 61 X 4 là: A 300 B.156 + 244 C.400 D.868 6/ 6008g = kg……g A 6kg 8g B 6kg 80g C 60kg 8g D.600kg 8g
Phần II: 1/ Đặt tính rồi tính: a) 236 105 + 82 993 b) 935 807 – 52 453
c) 365 x 107 d) 11 890 : 58
2/ Đổi các đơn vị sau: a) 18m28dm2 =………… dm2 b) 2 phút 5 giây =…………giây 3/ Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 172 m Chiều dài hơn chiều rộng 12m Tính diện tích mảnh vườn trên?
.
Trang 2
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
Phần I: ( 3 điểm):
Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng được ghi 0,5 điểm
1 Khoanh vào A 2 Khoanh vào B 3 Khoanh vào D
4 Khoanh vào B 5 Khoanh vào C 6 Khoanh vào A
Phần II: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi câu a)b) được 0,5 điểm, mỗi câu c)d) được 1 điểm
Kết quả là:
a)
236105
82993
b)
935807 52453
c)
365 107
x
d) 11890 58
319098 883354 2555 0290 205
365 00
39055
Bài 2: (1 điểm) Làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a) 1808 dm2 b) 125 giây
Bài 4:(3 điểm)
Tính nửa chu vi HCN (0,25đ)
Vẽ sơ đồ (0,25 đ)
Tính chiều dài ( rộng ) ( 0,5 đ)
Tính chiều rộng ( dài ) (0,5 đ)
Tính diện tích (1đ)
Đáp số ( 0,5đ)