10 Thông hiểu Nghiệm của PTLG bậc hai đối với 1 HSLG ( sinu(x) hoặc cosu(x)) 11 Thông hiểu Nghiệm của PTLG bậc hai đối với 1 HSLG ( tanu(x) hoặc cotu(x)) 12 Vận dụng thấp Nghiệm PT thuần[r]
Trang 1Ma trận đề kiểm tra học kì I khối 11
1 Nhận biết Nhận biết tập xác định của hàm số chứa sin hoặc cos
2 Nhận biết Nhận biết tập xác định của hàm số chứa tang hoặc cô tang
3 Nhận biết Nhận biết đồ thị của hàm số chứa sin hoặc cos
4 Thông hiểu Tìm GTLN, GTNN của hàm số
5 Nhận biết Nhận biết Chu kỳ của hàm số
6 Thông hiểu Nghiệm của PTLG cơ bản của sinu(x) hoặc cosu(x)
7 Thông hiểu Nghiệm của PTLG cơ bản của tanu(x) hoặc cotu(x)
8 Thông hiểu Nghiệm của PT bậc nhất đối với 1 HSLG
9 Thông hiểu Nghiệm của PTLG đưa về PTLG bậc nhất
10 Thông hiểu Nghiệm của PTLG bậc hai đối với 1 HSLG ( sinu(x) hoặc cosu(x))
11 Thông hiểu Nghiệm của PTLG bậc hai đối với 1 HSLG ( tanu(x) hoặc cotu(x))
12 Vận dụng thấp Nghiệm PT thuần nhất bậc nhất đối với sinx và cosx
13 Vận dụng thấp Nghiệm PT thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
14 Vận dụng cao Nghiệm của phương trình biến đổi về phương trình tích
15 Thông hiểu Bài toán sử dụng qui tắc cộng
16 Thông hiểu Bài toán sử dụng qui tắc nhân
17 Thông hiểu Bài toán sử dụng hoán vị
18 Thông hiểu Bài toán sử dụng chỉnh hợp hoặc tổ hợp
20 Vận dụng thấp Bài toán sử dụng kết hợp hoán vị - qui tắc đếm
21 Thông hiểu Tìm nghiệm phương trình HV- CH- TH
22 Thông hiểu Tìm các số hạng đầu của khai triển nhị thức niu- tơn
23 Vận dụng thấp Tìm hệ số của số hạng chứa xk trong khai triển nhị thức niu- tơn
24 Vận dụng thấp Tìm số hạng thứ k trong khai triển nhị thức niu- tơn
25 Vận dụng thấp Tính tổng các tổ hợp
26 Nhận biết 3 cách xác định 1 mặt phẳng
Trang 227 Nhận biết Giao tuyến của 2 mặt phẳng
28 Thông hiểu Giao tuyến của 2 mặt phẳng
29 Nhận biết Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
30 Vận dụng thấp Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
31 Vận dụng thấp Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
32 Nhận biết Tìm đường thẳng và mặt phẳng có quan hệ song song
33 Nhận biết Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
34 Nhận biết Vị trí tương đối của đường thẳng và đường thẳng
35 Vận dụng cao Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi 1 MP
Kỳ thi: THI11K1-18
Môn thi: THI11K1
0001: Tập xác định của hàm số y =
1 sin cos 1
x x
là:
A D=R B D=R\{k2, k Z } C D=R\{k2
, k Z } D D=R\{kπ , k Z }
0002: Tập xác định của hàm số y = cotx là :
0003: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phướng án A,
B, C, D
A sin 2
x
y=
B cos 2
x y=
C cos 4
x
y=-D sin 2.
x
y= æ öçççè ø - ÷÷÷
0004: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2sin x- 1
6
y
A ymax ,3 ymin 1 B ymax ,1 ymin 1 C ymax , 2 ymin 1 D ymax 6
,ymin 3
0005: Hàm số ysin 2x tuần hoàn với chu kì:
D T 4
0006: Tìm nghiệm phương trình
1 sin 2
2
x
Trang 3A
2
7
2 12
k
B
4 5 12
x k
12 , 5
12
k
D
12 , 7
12
k
0007: Tìm nghiệm phương trình
3 cotx
3
A 0 0
60 360 ,
30 180 ,
60 180 ,
x k k D x 200k.45 , 0 k
0008: Tìm nghiệm phương trình 2cosx 2 0
A x 6 k2 , (k )
B x 5 k2 , (k )
C x 3 k2 , (k )
D x 4 k2 , (k )
0009: Nghiệm của phương trình 3 tan 3 x 3 0là:
9 9
k
9 3
k
3 9
k
3 3
k
0010: Giải phương trình co xs + cosx - 2 = 0 2
A xk2 , k B xk,k C
2 , 4
, 2
0011: Số nào sau đây là nghiệm của phương trình tan2 x 2 tanx 3 0?
A 4.
B 4.
0012: Nghiệm của phương trình sinx cosx 2 là:
A x 2 k2 ,k Z
B x 6 k2 ,k Z
C x 4 k2 ,k Z
D
3
2 , 4
x k k Z
0013: Phương trình 2sin2x 2sin cosx xcos2x1 có nghiệm là:
A
π
6
x k x k
, k Z B x k π xarctan 2k k Zπ,
C
π
x k x k
, k Z D x k π x 2 k k Zπ,
0014: Phương trình: sin2x 2cosx0tương đương với phương trình sau:
A
x
x
cos 1 sin 1
x x
sin 1
x x
1 cos
3 3 sin
4
x x
0015: Một trường THPT được cử một học sinh đi dự trại hè toàn quốc Nhà trường quyết định chọn một học sinh tiên tiến lớp 11A hoặc lớp 12 B Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn, nếu biết rằng lớp 11A có 31 học sinh tiên tiến và lớp 12B có 22 học sinh tiên tiến?
0016: Một thùng trong đó có 12 hộp đựng bút màu đỏ, 18 hộp đựng bút màu xanh Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là?
0017: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài?
0018: Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người Số cách tuyển chọn là:
Trang 40019: Một đội xây dựng gồm 10 công nhân và 3 kĩ sư Để chọn một tổ công tác gồm một kĩ sư làm tổ trưởng, một công nhân làm tổ phó và 5 công nhân làm tổ viên Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
0020: Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển tiếng Anh khác nhau và 6 quyển Lí khác nhau Hỏi
có bao nhiêu cách chọn hai quyển khác loại?
0021: Giải phương trình 2 3 3 2 30
A
0022: Khai triển nhị thức: ( )5
2x+y Ta được kết quả là:
A
32x +16x y+8x y +4x y +2xy +y
B
32x +80x y+80x y +40x y +10xy +y
C
2x +10x y+20x y +20x y +10xy +y
D
32x +10000x y +80000x y +400x y +10xy +y
0023: Số hạng không chứa x trong khai triển
6
x x
là:
Đáp án: C
0024: Tìm số hạng thứ 13 trong khai triển 33 215
?
0025: Tổng C12007 C22007 C32007 C 20072007 bằng
Đáp án: A
0026: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau?
A Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua ba điểm không thẳng hàng
B Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng song song
C Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa hai đường thẳng cắt nhau
D Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua một điểm và chứa một đường thẳng
0027: Cho hình chóp S ABCD có ACBD M và AB CD N Giao tuyến của mặt phẳng SAC và mặt phẳng
là đường thẳng
0028: Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình thang ( AD // BC ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD Khi
đó giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với:
A Đường thẳng MN B Đường thẳng BN C Đường thẳng AB D Đường thẳng CM
0029: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm của CD,
CB, SA Gọi H là giao điểm của MN với AC và E là giao điểm của SO với mặt phẳng (MNK) Hãy chọn câu đúng?
A E là giao của KM với SO B E là giao của KN với SO
C E là giao của KH với SO D E là giao của MN với SO
0030: Cho tứ diện ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD G là trọng tâm của tam giác BCD Giao điểm của đường thẳng EG với mặt phẳng (ACD) là:
Trang 5A Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng CD.
B Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng AC
C Giao điểm của đường thẳng EG với đường thẳng AF
D Điểm F
0031: Cho tứ giác ABCD có AC và BD giao nhau tại O và một điểm S không thuộc mặt phẳng (ABCD) Trên đoạn
SC lấy một điểm M không trùng với S và C Giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM) là
A giao điểm của SD và AB. B giao điểm của SD và AM
C giao điểm của SD và BK (với K =SO AMÇ ) D giao điểm của SD và MK (với K=SO AMÇ )
0032: Cho đường thẳng a và mặt phẳng (P) trong không gian Có bao nhiêu vị trí tương đối của a và (P)
0033: Cho đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( )a Giả sử bË( )a Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Nếu b a( ) thì b// a
B Nếu b cắt ( )a thì b cắt a
C Nếu b a thì b a( ).
D Nếu b cắt ( )a và ( )b chứa b thì giao tuyến của ( )a và ( )b là đường thẳng cắt cả a và b.
0034: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
B Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau
D Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song
0035: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của SA Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IBC) là :
A Hình thang IJCB ( J là trung điểm của SD) B Tứ giác IBCD
C Hình thang IGBC ( G là trung điểm SB) D Tam giác IBC