1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn CUNG cấp điện thiết kế phân xưởng

56 38 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • LỜI DẪN NHẬP

    • I. ĐẶT VẤN ĐỀ

    • II. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

  • CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG

    • I. ĐẶC ĐIỂM PHÂN XƯỞNG CƠ KHÍ VÀ THÔNG SỐ PHỤ TẢI

      • 1. Đặc điểm phân xưởng:

      • 2. Sơ đồ mặt bằng:

      • 3. Bảng phụ tải phân xưởng:

    • II. PHÂN NHÓM PHỤ TẢI CHO PHÂN XƯỞNG

      • 1. Sơ đồ phân nhóm:

      • 2. Số liệu từng nhóm:

    • III. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN CHO PHÂN XƯỞNG

      • 1. Xác định phụ tải chiếu sáng của phân xưởng:

      • 2. Xác định phụ tải tính toán cho toàn phân xưởng:

    • IV. XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI CỦA NHÓM VÀ CỦA PHÂN XƯỞNG:

      • 1. Tâm phụ tải các nhóm máy:

        • a. Tọa độ tâm phụ tải nhóm 1:

        • b. Tọa độ tâm phụ tải nhóm 2

        • c. Tọa độ tâm phụ tải nhóm 3

        • d. Tọa độ tâm phụ tải nhóm 4

      • 2. Sơ đồ tâm phụ tải của phân xưởng:

  • CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN MÁY BIẾN ÁP

    • I. CHỌN SỐ LƯỢNG, CẤP ĐIỆN ÁP CỦA MÁY BIẾN ÁP

    • II. CHỌN VỊ TRÍ MÁY BIẾN ÁP

    • III. CHỌN DUNG LƯỢNG MBA:

    • IV. KIỂM TRA VÀ ĐO LƯỜNG TRONG TRẠM

      • 1. Lựa chọn và kiểm tra máy biến dòng BI:

      • 2. Lựa chọn và kiểm tra máy biến điện áp BU:

      • 3. Sơ đồ đo lường trạm biến áp:

      • 4. Sơ đồ nguyên lý đo lường trạm biến áp:

  • CHƯƠNG III: PHƯƠNG ÁN ĐI DÂY

    • I. ĐẶT VẤN ĐỀ:

    • II. CÁC PHƯƠNG ÁN ĐI DÂY CỦA PHÂN XƯỞNG:

    • III. PHƯƠNG ÁN LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN TRONG PHÂN XƯỞNG

  • CHƯƠNG IV: CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ

    • I. ĐẶT VẤN ĐỀ

    • II. LỰA CHỌN DÂY DẪN

      • 1. Phương pháp chọn dây:

      • 2. Chọn dây theo điều kiện phát nóng cho phép:

        • a. Chọn dây dẫn từ MBA đến tủ phân phối chính T của phân xưởng:

        • b. Chọn dây dẫn từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối nhóm I (T1)

        • c. Chọn dây dẫn từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối nhóm II (T2)

        • d. Chọn dây dẫn từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối nhóm III (T3)

        • e. Chọn dây dẫn từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối nhóm IV (T4)

        • f. Chọn dây dẫn từ tủ phân phối phụ đến các máy:

      • 3. Kiểm tra tổn thất điện áp:

        • a. Kiểm tra tổn thất điện áp từ MBA đến tủ phân phối chính T:

        • b. Kiểm tra tổn thất điện áp từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T1:

        • c. Kiểm tra tổn thất điện áp từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T2:

        • d. Kiểm tra tổn thất điện áp từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T3:

        • e. Kiểm tra tổn thất điện áp từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T4:

        • f. Kiểm tra tổn thất điện áp từ các tủ phân phối phụ đến động cơ:

    • III. LỰA CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ

      • 1. Chọn CB bảo vệ từ MBA đến tủ phân phối chính T của phân xưởng:

      • 2. Chọn CB bảo vệ từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T1:

      • 3. Chọn CB bảo vệ từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T2:

      • 4. Chọn CB bảo vệ từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T3:

      • 5. Chọn CB bảo vệ từ tủ phân phối chính T đến tủ phân phối T4:

      • 6. Kiểm tra khả năng cắt của các CB chính:

      • 7. Tính tổng trở:

      • 8. Tính dòng ngắn mạch:

      • 9. Chọn CB bảo vệ từ các tủ phân phối đến các động cơ:

    • IV. LỰA CHỌN THANH GÓP

      • 1. Lựa chọn thanh góp cho tủ phân phối chính T:

      • 2. Tính toán thanh cái tủ T1:

  • CHƯƠNG V : TÍNH TOÁN TỔN THẤT CÔNG SUẤT

    • I. ĐẶT VẤN ĐỀ

    • II. TÍNH TỔN THẤT CÔNG SUẤT

      • 1. Các công thức áp dụng tính toán

        • a. Tổn thất công suất MBA

        • b. Tổn thất trên đường dây

      • 2. Tính tổn thất:

        • a. Tổn thất công suất MBA:

        • b. Tổn thất công suất từ MBA đến tủ phân phối chính T:

        • c. Tổn thất công suất từ tủ T đến tủ phân phối T1:

        • d. Tổn thất công suất từ tủ T đến tủ phân phối T2 :

        • e. Tổn thất công suất từ tủ T đến tủ phân phối T3 :

        • f. Tổn thất công suất từ tủ T đến tủ phân phối T4 :

  • CHƯƠNG VI: TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG

    • I. ĐẶT VẤN ĐỀ

    • II. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG

      • 1. Phương thức tính toán:

      • 2. Tính toán chiếu sáng chung của phân xưởng:

      • 3. Tính toán chiếu sáng cho văn phòng:

    • III. CHỌN DÂY DẪN VÀ THIẾT BỊ BẢO VỆ CHO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG

      • 1. Chọn dây dẫn

      • 2. Sơ đồ bố trí đèn chiếu sáng cho phân xưởng

Nội dung

Đây là phân xưởng cơ khí sửa chữa, mặt bằng hình chữ nhật, có các đặc điểm sau : Chiều dài : 54 m Chiều rộng : 18 m Chiều cao : 7 m Diện tích toàn phân xưởng : 972 m2 Đặc biệt phân xưởng : mái tôn, tường gạch, quét vôi trắng Phân xưởng làm việc hai ca trong một ngày.

Đ t v n đ ặ ấ ề

Ngày nay, việc phát triển nhanh chóng và mạnh mẽ trong các lĩnh vực công nghiệp và du lịch đang diễn ra, đặc biệt là trong thời kỳ công nghiệp hóa và hiện đại hóa Để đáp ứng nhu cầu sống và sinh hoạt cao của cộng đồng, nhiều tòa nhà và khu chung cư cao tầng đã được xây dựng tại các khu đô thị và thành phố lớn Do đó, việc thiết kế một hệ thống cung cấp điện cho các tòa nhà chung cư trở nên rất quan trọng và được quan tâm đặc biệt Khi thiết kế hệ thống cung cấp điện, cần chú ý đến nhiều yếu tố như địa hình, thời tiết, các phần phụ trợ, và những hạn chế của công trình để đảm bảo hiệu quả và an toàn.

 Đ m b o ch t lả ả ấ ượng đi n năng ho t đ ng liên t c và an toàn.ệ ạ ộ ụ

 Thi t b s d ng ph i an toàn, l p ráp v n hành d dàng không b s c ế ị ử ụ ả ắ ậ ễ ị ự ố

 Đ m b o đi u ki n phát tri n tả ả ề ệ ể ương lai.

Lý do ch n đ tài ọ ề

Trong quá trình học tập, thực hành và nâng cao kiến thức, chúng em nhận thấy sự phù hợp với đề tài cung cấp điện, đặc biệt khi học các môn lý thuyết và thực hành Chúng em rất thích tìm hiểu về các môn này và mong muốn phát triển hệ thống cung cấp điện Do đó, chúng em đã chọn đề tài “Thiết kế mạch phân xưởng T1/2000” Việc thiết kế hệ thống cung cấp điện cho mạch phân xưởng không chỉ giúp chúng em nắm vững kiến thức đã học qua các môn cơ sở và chuyên ngành, mà còn áp dụng vào thực tiễn thiết kế, từ đó có thêm kinh nghiệm khi ra trường đi làm.

CH ƯƠ NG I: TÍNH TOÁN PH T I PHÂN X Ụ Ả ƯỞ NG

Đ C ĐI M PHÂN X Ặ Ể ƯỞ NG C KHÍ VÀ THÔNG S PH T I Ơ Ố Ụ Ả

Đ c đi m phân x ặ ể ưở ng

- Là phân xưởng c khí v i d ng hình ch nh t, có các kích thơ ớ ạ ữ ậ ước nh sau:ư

- Phân xưởng d ng hai mái tôn kẽm, n n xi măng, toàn b phân xạ ề ộ ưởng có năm c a ra ử vào hai cánh: m t c a đi chính, b n c a phộ ử ố ử ụ

- Trong phân xưởng có 29 máy và m t văn phòng.ộ

- Phân xưởng đượ ấc c p đi n b i tr m bi n áp khu v c v i c p đi n áp là 22 ệ ở ạ ế ự ớ ấ ệ kV.

S đ m t b ng: ơ ồ ặ ằ

B ng ph t i phân x ả ụ ả ưở ng

STT Ký hi uệ S lố ượng P đm (kW) Cosφ k sd Ghi chú

PHÂN NHÓM PH T I CHO PHÂN X Ụ Ả ƯỞ NG

S đ phân nhóm: ơ ồ

Tên nhóm Ký hi u trên m tệ ặ b ngằ S lố ượng Công su tấ đ nh m c Pị ứ đm

Tên nhóm Ký hi u trên m tệ ặ b ngằ S lố ượng Công su tấ đ nh m c Pị ứ đm

Tên nhóm Ký hi u trên m tệ ặ b ngằ S lố ượng Công su tấ đ nh m c Pị ứ đm

Tên nhóm Ký hi u trên m tệ ặ b ngằ S lố ượng Công su tấ đ nh m c Pị ứ đm

S li u t ng nhóm: ố ệ ừ

Ký hi u máyệ trên m tặ b ngằ

Công su t t ngấ ừ máy kW

XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁN CHO PHÂN X Ị Ụ Ả ƯỞ NG

Xác đ nh ph t i chi u sáng c a phân x ị ụ ả ế ủ ưở ng

Có nhi u phề ương pháp đ xác đ nh ph t i chi u sáng trong công nghi p, do ể ị ụ ả ế ệ đ c đi m c a phân xặ ể ủ ưởng nên ta ch n phọ ương pháp tính g n đúng.ầ

Phương pháp này đ n gi n, đơ ả ượ ức ng d ng nhi u trong th c t ụ ề ự ế

Phương pháp này được tính toán theo bi u th c:ể ứ

Trong đó : P0 là công su t chi u sáng c a phân xấ ế ủ ưởng, W/m 2

Fpx là di n tích toàn phân xệ ưởng, m 2

Công su t chi u sáng đấ ế ược áp d ng cho phân xụ ưởng c khí là Pơ 0 = 12 W/m 2 = 0.012 kW/m 2

Công su t chi u sáng c a phân xấ ế ủ ưởng:

Xác đ nh ph t i tính toán cho toàn phân x ị ụ ả ưở ng

Công su t bi u ki n toàn phân xấ ể ế ưởng:

Sttpx = kđt*(SI + SII + SIII + SIV + Scs) = 0.9*(55.536 + 39.465 + 71.842 + 54.6) = 199.3 kVA

Dòng đi n làm vi c tính toán phân xệ ệ ưởng

Theo tiêu chu n IEC (b ng B16 trang B35), ta ch n h s đ ng th i c a phân xẩ ả ọ ệ ố ồ ờ ủ ưởng: k đt = 0.9

XÁC Đ NH TÂM PH T I C A NHÓM VÀ C A PHÂN X Ị Ụ Ả Ủ Ủ ƯỞ NG

Tâm ph t i các nhóm máy: ụ ả

Tâm ph t i đụ ả ược xác đ nh theo công th c: I(Xị ứ I ,YI)

Trong đó: Pi là công su t đ nh m c c a thi t b th iấ ị ứ ủ ế ị ứ

XI ,YI là t a đ tâm c a ph t i c a nhóm máyọ ộ ủ ụ ả ủ xi , yi là t a đ v trí máyọ ộ ị

Ch n g c t a đ t i góc trái phía dọ ố ọ ộ ạ ướ ủ ơ ồ ặ ằi c a s đ m t b ng phân xưởng Bán kính c a vòng tròn đ th ph t i:ủ ồ ị ụ ả

Trong đó: Ri – bán kính c a vòng tròn b n đ ph t i phân xủ ả ồ ụ ả ưởng

Si – công su t tính toán c a phân xấ ủ ưởng

M – t l xích, m = 20 ỉ ệ kVA/mm 2 a T a đ tâm ph t i nhóm 1:ọ ộ ụ ả

STT Ký hi u ệ Pđmi (kW) xi (m) yi (m)

= 16.5 m Bán kính c a vòng tròn đ th ph t i:ủ ồ ị ụ ả b T a đ tâm ph t i nhóm 2ọ ộ ụ ả

STT Ký hi u ệ Pđmi (kW) xi (m) yi (m)

Bán kính c a vòng tròn đ th ph t i:ủ ồ ị ụ ả c T a đ tâm ph t i nhóm 3ọ ộ ụ ả

STT Ký hi u ệ Pđmi (kW) xi (m) yi (m)

Bán kính c a vòng tròn đ th ph t i:ủ ồ ị ụ ả d T a đ tâm ph t i nhóm 4ọ ộ ụ ả

STT Ký hi u ệ Pđmi (kW) xi (m) yi (m)

Bán kính c a vòng tròn đ th ph t i:ủ ồ ị ụ ả

B ng tóm t t tính toán tâm ph t i c a các nhóm thi t b :ả ắ ụ ả ủ ế ị

Sơ đ tâm ph t i c a phân x ồ ụ ả ủ ưở ng

Bán kính vòng tròn ph t i :ụ ả

- R : bán kính vòng tròn ph t i ụ ả

- Pttdm : công su t d nh m c c a nhómấ ị ứ ủ

- H s t ch n ta ch n m= 2kw/mệ ố ự ọ ọ 2

Bán kính vòng tròn nhóm 1 là :

= 3.59(m) tương t tính cho các nhóm còn lai ta có k t qu ự ế ả ở b ng sau:ả

V i các k t qu v a tính đớ ế ả ừ ược ta có s đ tân ph t i c a t ng nhóm ph t i và c aơ ồ ụ ả ủ ừ ụ ả ủ toàn phân xưởng nh hình vẽ sau:ư

CH ƯƠ NG II : TÍNH TOÁN MÁY BI N ÁP Ế

CH N S L Ọ Ố ƯỢ NG, C P ĐI N ÁP C A MÁY BI N ÁP Ấ Ệ Ủ Ế

Phân xưởng c khí này thu c h tiêu th lo i 2, nên ta ch ch n 1 MBA cung c p ơ ộ ộ ụ ạ ỉ ọ ấ đi n cho phân xệ ưởng.

Phân xưởng có điện áp khu vực là 22 kV, trong khi điện áp định mức của phân xưởng là 0.38 kV Để đáp ứng yêu cầu này, chúng ta lựa chọn MBA có điện áp định mức 22/0.4 kV để đảm bảo hoạt động hiệu quả cho hệ thống điện và chiếu sáng trong phân xưởng.

CH N V TRÍ MÁY BI N ÁP Ọ Ị Ế

Ch n v trí đ t MBA d a trên các tiêu chí:ọ ị ặ ự

- Đ t g n tâm ph t i, thu n ti n cho ngu n cung c p đ a đ n ặ ầ ụ ả ậ ệ ồ ấ ư ế cũng nh ư các phát tuy n t tr m đi raế ừ ạ

- An toàn, liên t c cung c p đi nụ ấ ệ

- Thao tác v n hành và b o dậ ả ưỡng d dàngễ

- Ti t ki m v n đ u t và chi phí v n hành hàng năm bé nh tế ệ ố ầ ư ậ ấ

- Môi trường không nh hả ưởng đ n ch đ làm vi c c a MBAế ế ộ ệ ủ

- V trí tr m ph i b o đ m đ ch , phù h p v i quy ho ch c a phân ị ạ ả ả ả ủ ỗ ợ ớ ạ ủ xưởng và các vùng lân c n.ậ

- V trí c a tr m ph i b o đ m các đi u ki n khác nh c nh quan môi tr ng, ị ủ ạ ả ả ả ề ệ ư ả ườ có kh năng đi u ch nh c i t o thích h p, đáp ng đ c khi kh n c p v.v.ả ề ỉ ả ạ ợ ứ ượ ẩ ấ

Có nhi u cách ch n v trí cho MBA, đây ta ch n đ t MBA bên ngoài ngay sát phân ề ọ ị ở ọ ặ ở xưởng có rào ch n b o v an toàn, MBA đắ ả ệ ược đ t cách c a là 12mặ ử

CH N DUNG L Ọ ƯỢ NG MBA

Ch n dung lọ ượng MBA theo đi u ki n:ề ệ

V i: Sớ tt – công su t tính toán ph t i.ấ ụ ả

Công su t tính toán ph t i đã đấ ụ ả ược tính chở ương I

D phòng kh năng m r ng trong tự ả ở ộ ương lai c a phân xủ ưởng, ta sẽ ch n MBA ọ phân ph i do Thibidi ch t o, có các thông s sau:ố ế ạ ố

Dung lượng đ nh m c,ị ứ kVA Đi nệ áp, kV

T n th t, ổ ấ W Đi n áp ng nệ ắ m chạ

Kích thước, mm Dài-r ng-caoộ

KI M TRA VÀ ĐO L Ể ƯỜ NG TRONG TR M Ạ

L a ch n và ki m tra máy bi n dòng BI: ự ọ ể ế

Máy biến dòng là thiết bị chuyển đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều, cung cấp cho các dụng cụ đo lường, bảo vệ và tự động hóa Thông thường, dòng điện định mức của máy biến dòng là 5A, nhưng cũng có thể là 1A hoặc 10A tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể Đảm bảo an toàn cho người sử dụng và thiết bị là yếu tố quan trọng trong quá trình vận hành, vì vậy cần phải lựa chọn máy biến dòng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật.

Máy bi n dòng đế ược ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ

- Theo đi n áp đ nh m c:ệ ị ứ UđmBI ≥ Uđm.m ng ạ

- Theo dòng đi n s c p đ nh m c:ệ ơ ấ ị ứ I1đmBI ≥ Ilvmax

- Theo ph t i đ nh m c phía s c p: Sụ ả ị ứ ở ơ ấ 2đmBI ≥ S2tt

Theo tính toán chở ương I, ta có:

V y ch n máy bi n dòng có các thông s :ậ ọ ế ố

Uđm V Iđm A C p chính xácấ Sai số Sđm kVA

L a ch n và ki m tra máy bi n đi n áp BU: ự ọ ể ế ệ

Máy biến áp có nhiệm vụ biến đổi điện áp từ mức này sang mức khác, giúp cung cấp điện cho các thiết bị và bảo vệ hệ thống điện Điện áp đầu vào của máy biến áp có thể là 100V hoặc 220V, tùy thuộc vào yêu cầu sử dụng và tiêu chuẩn của từng thiết bị.

Các đi u ki n ch n máy bi n áp đo lề ệ ọ ế ường:

- Đi n áp s c p đ nh m c: Uệ ơ ấ ị ứ 1đm ≥ Uđm.m ng ạ

- Ph t i 1 pha, ụ ả VA: S2đm.pha > S2ttpha

V y ch n máy bi n đi n áp có các thông s :ậ ọ ế ệ ố

Uđm V C p chính xácấ Sai số

S đ nguyên lý đo l ơ ồ ườ ng tr m bi n áp: ạ ế

- T t phân ph i chínhừ ủ ố (MDB) → Đ n t phân đ ng l c nhóm ế ủ ộ ự 1 (DB1) → Đ n các đ ngế ộ c nhóm ơ 1 là:1A-2A-2B-3A-8A-8B.

- T t phân ph i chínhừ ủ ố (MDB) → Đ n t phân đ ng l c nhóm ế ủ ộ ự 2 (DB2) → Đ n các đ ngế ộ c nhóm ơ 2 là: 1B-1C-4A-4B-5A-5B-6A.

- T t phân ph i chínhừ ủ ố (MDB) → Đ n t phân đ ng l c nhóm ế ủ ộ ự 3 (DB3) → Đ n các đ ngế ộ c nhóm ơ 3 là: 1D-2C-2D-8C-8D-9A-9B-11A.

- T t phân ph i chínhừ ủ ố (MDB) → Đ n t phân đ ng l c nhóm ế ủ ộ ự 4 (DB4) → Đ n các đ ngế ộ c nhóm ơ 4là: 1E-4C-6B-7A-7B-10A-10B-12A.

CH ƯƠ NG III: PH ƯƠ NG ÁN ĐI DÂY

Đ T V N Đ : Ặ Ấ Ề

Việc chọn lựa phương án đi dây là rất quan trọng trong thiết kế cung cấp điện, tùy thuộc vào tính chất yêu cầu cung cấp điện của hệ thống mà ta chọn các phương pháp đi dây phù hợp.

Cung cấp điện cho mạng điện phân xưởng được thực hiện tại các trạm biến áp với điện áp là 380V Cấu trúc của mạng điện phân xưởng là hệ thống ba pha bốn dây với trung tính nối đất.

Các d ng s đ c u trúc đạ ơ ồ ấ ường dây:

- S đ liên h m ch vòngơ ồ ệ ạ Các ch tiêu khi ch n l a phỉ ọ ự ương án đi dây:

- Đ m b o cung c p đi n tin c y và ch t lả ả ấ ệ ậ ấ ượng cho các ph t iụ ả

- Thu n ti n và an toàn trong v n hành và s a ch aậ ệ ậ ử ữ

- Đáp ng đứ ược các yêu c u v đ c đi m môi trầ ề ặ ể ường

- Có kh năng phát tri n m r ngả ể ở ộ

CÁC PH ƯƠ NG ÁN ĐI DÂY C A PHÂN X Ủ ƯỞ NG

Có nhiều phương án đi dây trong mạng điện, nhưng phù hợp với phân xạ cơ khí nhất là phương án đi dây hình tia Theo đó, mỗi nhóm học và thiết bị được cung cấp điện bởi một đường riêng biệt để phân phối Phương án này giúp tối ưu hóa việc cung cấp điện cho các thiết bị trong hệ thống.

- Đ tin c y cung c p đi n cao (s c x y ra m t độ ậ ấ ệ ự ố ả ở ộ ường dây không làm nh h ng đ n s cung c p đi n c a các thi t b đ c cung c p t các ả ưở ế ự ấ ệ ủ ế ị ượ ấ ừ đường dây khác).

- D dàng áp d ng các phễ ụ ương ti n t đ ng đi u khi n và b o v ệ ự ộ ề ể ả ệ

PH ƯƠ NG ÁN L P Đ T M NG ĐI N TRONG PHÂN X Ắ Ặ Ạ Ệ ƯỞ NG

Ngu n đi n đồ ệ ượ ấ ừ ạc l y t m ng trung áp xu ng MBA (đ t ngoài xố ặ ưởng)

Do đi m đ c thù c a phân xể ặ ủ ưởng c khí là có nhi u v t li u, s n ph m s t,ơ ề ậ ệ ả ẩ ắ n ng…nên ta sẽ l p đ t dây nh sau:ặ ắ ặ ư

- T MBA đ n t phân ph i chính đừ ế ủ ố ược đi ng m dầ ướ ấi đ t trong các rãnh xuyên qua tường

- T t phân ph i chính qua các t ph i ph đ n các máy cũng đừ ủ ố ủ ố ụ ế ược đi ng m dầ ướ ấi đ t.

- Đường dây t t chi u sáng t i các bóng đèn cho vào ng ru t gà cáchừ ủ ế ớ ố ộ đi n, đệ ượ ố ịc c đ nh vào tường và xà c a mái nhàủ

Đường dây điện chiếu sáng tại phòng KCS và kho được thiết kế một cách chuyên nghiệp Các sợi cáp được bố trí trên các giá đỡ, trong khi rãnh cáp được xây dựng với nguyên liệu chất lượng cao, giúp thao tác dễ dàng và bảo trì thuận tiện Điều này không chỉ đảm bảo hiệu quả vận hành mà còn nâng cao độ an toàn cho hệ thống điện Rãnh cáp được thiết kế thông thoáng, tạo điều kiện cho việc quản lý và bảo trì hệ thống một cách hiệu quả nhất.

CH ƯƠ NG IV: CH N DÂY D N VÀ THI T B B O V Ọ Ẫ Ế Ị Ả Ệ

Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề

Dây dẫn và thiết bị bảo vệ là các thành phần chính của mạng điện Việc lựa chọn dây dẫn và các thiết bị bảo vệ là vô cùng quan trọng Chọn lựa đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng các tiêu chí kinh tế sẽ góp phần đảm bảo chất lượng điện, cung cấp điện an toàn và liên tục Điều này không chỉ giúp hạ giá thành truyền tải và phân phối điện năng mà còn mang lại lợi ích lớn cho ngành điện và các ngành kinh tế quốc dân.

Có nhi u phề ương pháp đ l a ch n dây d n và các thi t b b o v , d a vào t ngể ự ọ ẫ ế ị ả ệ ự ừ đi u ki n c th mà ta sẽ ch n phề ệ ụ ể ọ ương án t i u.ố ư

L A CH N DÂY D N Ự Ọ Ẫ

Ph ươ ng pháp ch n dây: ọ

Cung cấp điện cho mạng điện phân xưởng được thực hiện tại các trạm biến áp với điện áp là 380 V Cấu trúc của mạng điện phân xưởng là hệ thống ba pha bốn dây với trung tính nối đất.

Phương án ch n l a dây d n phù h p v i phân xọ ự ẫ ợ ớ ưởng này nh t là ch n l a dây ấ ọ ự d n theo đi u ki n phát nóng.ẫ ề ệ

Ch n dây d n theo đi u ki n phát nóng cho phép sẽ đ m b o đ b n, đ an ọ ẫ ề ệ ả ả ộ ề ộ toàn trong quá trình v n hành và tu i th c a dây d nậ ổ ọ ủ ẫ

Dòng phát nóng cho phép trong các điều kiện định mức được xác định dựa trên các yếu tố như loại dây dẫn, cấu trúc lắp đặt, và nhiệt độ môi trường Để đảm bảo an toàn, điều kiện lựa chọn cần thỏa mãn Icp * K ≥ Ilvmax, trong đó Icp là dòng phát nóng cho phép và Ilvmax là dòng tối đa theo quy định của nhà sản xuất Việc tuân thủ các tiêu chuẩn này là cần thiết để đảm bảo hiệu suất và độ bền của hệ thống điện.

Ilvmax là dòng đi n làm vi c dài c c đ i đi trong dâyệ ệ ự ạ

K là h s hi u ch nh theo các đi u ki n l p đ t và v n hành th c ệ ố ệ ỉ ề ệ ắ ặ ậ ự tế Đ i v i phố ớ ương án đi dây không chôn dướ ấi đ t nh đã ch n, thì ta có:ư ọ

H s Kệ ố 1 xét đ n nh hế ả ưởng c a cách l p đ tủ ắ ặ

H s Kệ ố 2 xét đ n s m ch dây/cáp trong m t hàng đ nế ố ạ ộ ơ

H s Kệ ố 3 xét đ n nhi t đ môi trế ệ ộ ường khác 30 0 C

Ch n dây theo đi u ki n phát nóng cho phép: ọ ề ệ

a Ch n dây d n t MBA đ n t phân ph i chính ọ ẫ ừ ế ủ ố T c a phân xủ ưởng:

T thanh góp h áp 0.4 kV c a tr m bi n áp đ n t phân ph i chính s ừ ạ ủ ạ ế ế ủ ố ử d ng s đ đi dây hình tia Cáp t i đi n là cáp h áp: đ ng, đ n lõi, cách đi n b ng PVC, với đường kính 150mm² Có 2 cáp cho mỗi pha, trung tính sử dụng 1 sợi Cáp đi trong mỗ ử ụ ợ ương.

(rãnh) cáp kín Nhi t đ môi trệ ộ ường 40 0 C

Do đó, ta có các h s :ệ ố

Máy bi n áp 250 kVA có đi n áp cu n h là 0.4 kV, v y:ế ệ ộ ạ ậ

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a phân xệ ệ ớ ấ ủ ưởng là:

Dòng đi n cho phép đ nh m c c a dây là:ệ ị ứ ủ

Do ta đi 2 dây cho m i pha, nên m i dây sẽ mang dòng là 248 Aỗ ỗ

V y ta ch n dây do CADIVI s n xu t cho đo n t MBA đ n t phân ph i chính là: 7 s i ậ ọ ả ấ ạ ừ ế ủ ố ợ cáp, trong đó 6 cáp chia đ u cho 3 pha, 1 cáp cho trung tính, m i s i có thông s :ề ỗ ợ ố

- Đ s t áp: 0.47 mVộ ụ b Ch n dây d n t t phân ph i chính ọ ẫ ừ ủ ố T đ n t phân ph i nhóm I (Tế ủ ố 1 )

T phân phối điện là hệ thống phân phối điện năng từ nguồn đến các thiết bị sử dụng điện Cáp điện được sử dụng trong hệ thống này thường là cáp hạ áp, bao gồm các loại cáp với lõi đồng và cách điện bằng PVC Cáp trung tính có tiết diện bằng 0.5 tiết diện dây cáp pha Cáp được lắp đặt trong mương hoặc rãnh cáp kín để bảo vệ và đảm bảo an toàn cho hệ thống Nhiệt độ môi trường xung quanh cũng cần được xem xét để đảm bảo hiệu suất hoạt động của cáp.

Do đó, ta có các h s :ệ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm I là: Iệ ệ ớ ấ ủ lvmaxI = 84.378 A

Dòng đi n cho phép đ nh m c c a dây nhóm I là:ệ ị ứ ủ

Tra b ng thông s dây do CADIVI s n xu t, ta ch n dây có thông s là:ả ố ả ấ ọ ố

Ti t di n ế ệ mm 2 Dòng đ nh m c ị ứ A Đ s t áp ộ ụ mV

Dây trung tính 35 160 1.2 c Ch n dây d n t t phân ph i chính ọ ẫ ừ ủ ố T đ n t phân ph i nhóm II (Tế ủ ố 2 )

T t phân ph i chính đ n t phân ph i Từ ủ ố ế ủ ố 2 s d ng s đ đi dây hình tia ử ụ ơ ồCáp t i đi n là cáp h áp: đ ng, đ n lõi, cách đi n PVC Cáp trung tính có ti t di n b ngả ệ ạ ồ ơ ệ ế ệ ằ

0.5 ti t di n dây cáp pha Cáp đi trong mế ệ ương (rãnh) cáp kín Nhi t đ môi trệ ộ ường

Do đó, ta có các h s :ệ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm II là: Iệ ệ ớ ấ ủ lvmaxII = 59.96 A

Dòng đi n cho phép đ nh m c c a dây nhóm II là:ệ ị ứ ủ

Tra b ng thông s dây do CADIVI s n xu t, ta ch n dây có thông s là:ả ố ả ấ ọ ố

Ti t di n ế ệ mm 2 Dòng đ nh m c ị ứ A Đ s t áp ộ ụ mV

Dây trung tính 35 160 1.2 d Ch n dây d n t t phân ph i chính ọ ẫ ừ ủ ố T đ n t phân ph i nhóm III (Tế ủ ố 3 )

T phân phối chính điện sử dụng dây dẫn hình tia, với cáp điện áp gồm cáp đồng, cáp lõi và cách điện bằng PVC Cáp trung tính có tiết diện bằng 0.5 tiết diện dây cáp pha Cáp được lắp đặt trong mương cáp kín, đảm bảo an toàn và bảo vệ môi trường.

Do đó, ta có các h s :ệ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm III là: Iệ ệ ớ ấ ủ lvmaxIII = 109.15 A

Dòng đi n cho phép đ nh m c c a dây nhóm I là:ệ ị ứ ủ

Tra b ng thông s dây do CADIVI s n xu t, ta ch n dây có thông s là:ả ố ả ấ ọ ố

Ti t di n ế ệ mm 2 Dòng đ nh m c ị ứ A Đ s t áp ộ ụ mV

Dây trung tính 35 160 1.2 e Ch n dây d n t t phân ph i chính ọ ẫ ừ ủ ố T đ n t phân ph i nhóm IV (Tế ủ ố 4 )

T phân phối chính được thực hiện qua hệ thống dây hình tia, sử dụng cáp điện áp với cấu trúc gồm lõi đồng và cách điện PVC Cáp trung tính có tiết diện bằng 0.5 tiết diện dây cáp pha Cáp được lắp đặt trong môi trường kín, như rãnh cáp, nhằm đảm bảo an toàn và hiệu quả trong việc phân phối điện năng.

Do đó, ta có các h s :ệ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm IV là: Iệ ệ ớ ấ ủ lvmaxIV = 82.94 A

Dòng đi n cho phép đ nh m c c a dây nhóm IV là:ệ ị ứ ủ

Tra b ng thông s dây do CADIVI s n xu t, ta ch n dây có thông s là:ả ố ả ấ ọ ố

Ti t di n ế ệ mm 2 Dòng đ nh m c ị ứ A Đ s t áp ộ ụ mV

Dây trung tính 35 160 1.2 f Ch n dây d n t t phân ph i ph đ n các máy:ọ ẫ ừ ủ ố ụ ế

T t phân ph i đ n các đ ng c s d ng s đ hình tia Cáp t i đi n là ừ ủ ố ế ộ ơ ử ụ ơ ồ ả ệ cáp h áp: đ ng 3 lõi, cách đi n b ng PVC Cáp đi trong mạ ồ ệ ằ ương (rãnh) cáp kín Nhi t đ ệ ộ môi trường 40 0 C.

Các công th c tính toán:ứ

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đ ng c :ệ ệ ớ ấ ủ ộ ơ

Xác đ nh h s K theo tiêu chu n IECị ệ ố ẩDòng đi n cho phép theo đi u ki n phát nóng:ệ ề ệ

Dòng đi n choệ phép Icp

Dòng đi n choệ phép Icp

A Đ s t ápộ ụ mV Chi u dàiề m Ghi chú

Tính toán tương t nh trên ta có b ng th ng kê sau:ự ư ả ố

Ki m tra t n th t đi n áp: ể ổ ấ ệ

Tăng trưởng điện áp ở đường dây tuy nhiên không thể vượt quá mức cho phép Khi dây mang tải, điện áp giữa đầu và cuối dây sẽ luôn tồn tại Chế độ vận hành của các thiết bị (như đèn, chiếu sáng ) phụ thuộc nhiều vào điện áp đầu vào của chúng và đòi hỏi giá trị điện áp gần với giá trị định mức Do vậy, cần phải chọn lựa cách kích thích dây sao cho khi mang tải, điện áp tại điểm cuối phải nằm trong khoảng cho phép.

Tiêu chu n t n hao đi n áp:ẩ ổ ệ ∆U% ≤ 5%Uđm

S t áp ch đ bình thụ ở ế ộ ường:

Để tính toán điện áp ∆U, ta áp dụng công thức theo sách Hướng Dẫn Thiết Kế Lắp Đặt Điện Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế IEC Trong quá trình tính toán, cần đảm bảo rằng hệ thống hoạt động ở chế độ bình thường với hệ số công suất cos φ = 0.8.

∆U = k*Ilvmax*l Trong đó: k được tra trong b ng H1-29 (V/A/km)ả

Iđm – dòng đi n làm vi c l n nh t (A)ệ ệ ớ ấ l - chi u dài cáp (km)ề a Ki m tra t n th t đi n áp t MBA đ n t phân ph i chính ể ổ ấ ệ ừ ế ủ ố T:

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đo n t MBA đ n t phân ph i chính là:ệ ệ ớ ấ ủ ạ ừ ế ủ ố

Tra b ng H1-29, ng v i dây 95mmả ứ ớ 2 (2x95mm 2 m i pha) ta đỗ ược k = 0.43 V/A/km

Khi đó, t n th t đi n áp ∆U:ổ ấ ệ

V y, s t áp trên đo n t MBA t i t phân ph i chính đ t yêu c u.ậ ụ ạ ừ ớ ủ ố ạ ầ b Ki m tra t n th t đi n áp t t phân ph i chính ể ổ ấ ệ ừ ủ ố T đ n t phân ph i ế ủ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đo n t t phân ph i chính ệ ệ ớ ấ ủ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 1 là:

IlvmaxI = 84.379 A Chi u dài: l = 12 m = 0.012 kmề Tra b ng H1-29, ng v i dây 35mmả ứ ớ 2 ta được k = 1.04 V/A/km

Khi đó, t n th t đi n áp ∆U:ổ ấ ệ

S t áp trên đo n t t phân ph i chính ụ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 1 là đ t yêu c uạ ầ c Ki m tra t n th t đi n áp t t phân ph i chính ể ổ ấ ệ ừ ủ ố T đ n t phân ph i ế ủ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đo n t t phân ph i chính ệ ệ ớ ấ ủ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 2 là:

IlvmaxII = 59.96 A Chi u dài: l = 54 m = 0.054 kmề Tra b ng H1-29, ng v i dây 35mmả ứ ớ 2 ta được k = 1.04 V/A/km

Khi đó, t n th t đi n áp ∆U:ổ ấ ệ

S t áp trên đo n t t phân ph i chính ụ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 2 là đ t yêu c uạ ầ d Ki m tra t n th t đi n áp t t phân ph i chính ể ổ ấ ệ ừ ủ ố T đ n t phân ph i ế ủ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đo n t t phân ph i chính ệ ệ ớ ấ ủ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 3 là:

Chi u dài: l = 10 m = 0.010 kmề Tra b ng H1-29, ng v i dây 35mmả ứ ớ 2 ta được k = 1.04 V/A/km

Khi đó, t n th t đi n áp ∆U:ổ ấ ệ

S t áp trên đo n t t phân ph i chính ụ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 3 là đ t yêu c uạ ầ e Ki m tra t n th t đi n áp t t phân ph i chính ể ổ ấ ệ ừ ủ ố T đ n t phân ph i ế ủ ố

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a đo n t t phân ph i chính ệ ệ ớ ấ ủ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 4 là:

IlvmaxIV = 82.94 A Chi u dài: l = 63 m = 0.063 kmề Tra b ng H1-29, ng v i dây 35mmả ứ ớ 2 ta được k = 1.04 V/A/km

Khi đó, t n th t đi n áp ∆U:ổ ấ ệ

S t áp trên đo n t t phân ph i chính ụ ạ ừ ủ ố T đ n t ế ủT 4 là đ t yêu c uạ ầ f Ki m tra t n th t đi n áp t các t phân ph i ph đ n đ ng c :ể ổ ấ ệ ừ ủ ố ụ ế ộ ơ

Tính toán tương t ta có b ng th ng kê sau:ự ả ố

Tên máy Ti tế di nệ mm 2

L A CH N THI T B B O V Ự Ọ Ế Ị Ả Ệ

Ch n CB b o v t MBA đ n t phân ph i chính T c a phân x ọ ả ệ ừ ế ủ ố ủ ưở ng

Nh đã tính ph n trư ở ầ ước, ta có:

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a phân xệ ệ ớ ấ ủ ưởng là:

V y ch n CB có Iậ ọ đmCB = 400 A, do LS s n xu t, có các thông s :ả ấ ố

Kh năng c tả ắ m ch, ạ kA

3 400 42 http://thegioidien.com/sanpham/5/4247/MCCB-3P-400A-42KA.aspx

Ch n CB b o v t t phân ph i chính T đ n t phân ph i T ọ ả ệ ừ ủ ố ế ủ ố 1

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm 1:ệ ệ ớ ấ ủ

Ch n CB có Iọ đmCB = 125 A, do LS s n xu t, có các thông s :ả ấ ố

Mã số S c cố ự Dòng đ nhị m cứ

Kh năng c tả ắ m ch, ạ kA

3 125 30 http://thegioidien.com/sanpham/5/4106/MCCB-3P-125A-30KA.aspx

Ch n CB b o v t t phân ph i chính T đ n t phân ph i T ọ ả ệ ừ ủ ố ế ủ ố 2

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm 2:ệ ệ ớ ấ ủ

Ch n CB có Iọ đmCB = 75 A, do LS s n xu t, có các thông s :ả ấ ố

Mã số S c cố ự Dòng đ nhị Kh năng c tả ắ m cứ

3 75 22 http://thegioidien.com/sanpham/5/4094/MCCB-3P-75A-22KA.aspx

Ch n CB b o v t t phân ph i chính T đ n t phân ph i T ọ ả ệ ừ ủ ố ế ủ ố 3

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm 3:ệ ệ ớ ấ ủ

Ch n CB có Iọ đmCB = 125 A, do LS s n xu t, có các thông s :ả ấ ố

Kh năng c tả ắ m ch, ạ kA

3 125 30 http://thegioidien.com/sanpham/5/4106/MCCB-3P-125A-30KA.aspx

Ch n CB b o v t t phân ph i chính T đ n t phân ph i T ọ ả ệ ừ ủ ố ế ủ ố 4

Dòng đi n làm vi c l n nh t c a nhóm 4:ệ ệ ớ ấ ủ

Ch n CB có Iọ đmCB = 125 A, do LS s n xu t, có các thông s :ả ấ ố

Mã số S c cố ự Dòng đ nhị m cứ

Kh năng c tả ắ m ch, ạ kA

3 125 30 http://thegioidien.com/sanpham/5/4106/MCCB-3P-125A-30KA.aspx

Tính t ng tr : ổ ở

T ng tr bi n áp qui v h áp:ổ ở ế ề ạ

T ng tr c a thanh cái t ng:ổ ở ủ ổ

Tính dòng ng n m ch: ắ ạ

 Ki m tra kh năng c t ng n m ch các CB t ng đã ch n:ể ả ắ ắ ạ ổ ọ

V y các CB đã l a ch n là phù h p v i các đi u ki n l a ch n.ậ ự ọ ợ ớ ề ệ ự ọ

Ch n CB b o v t các t phân ph i đ n các đ ng c : ọ ả ệ ừ ủ ố ế ộ ơ

Tính toán tương t ta có thông s CB do ự ố LS s n xu t cho các đ ng c :ả ấ ộ ơ

Mã số S c cố ự Hình ảnh kA

Không c n ki m tra đi u ki n c t ng n m ch cho các CB c a các đ ng cầ ể ề ệ ắ ắ ạ ủ ộ ơ

L A CH N THANH GÓP Ự Ọ

L a ch n thanh góp cho t phân ph i chính T: ự ọ ủ ố

Dòng đi n ng n m ch l n nh t qua thanh góp là dòng đ nh m c c a MBA:ệ ắ ạ ớ ấ ị ứ ủ

Ch n thanh góp đ ng, ti t di n hình ch nh t, M30x5 có Iọ ồ ế ệ ữ ậ cp = 496 A.

Ki m tra tính n đ nh đ ng, n đ nh nhi t:ể ổ ị ộ ổ ị ệ

T ng tr bi n áp qui v h áp: ổ ở ế ề ạ

Tuy nhiên, tr s c a Zị ố ủ C và ZAT quá nh so v i t ng tr bi n áp, có th b qua:ỏ ớ ổ ở ế ể ỏ

Tr s dòng ng n m ch xung kích:ị ố ắ ạ Đ t 3 thanh góp 3 pha cách nhau 15 cm, m i thanh đặ ỗ ược đ t trên 2 s khung t cách ặ ứ ủ nhau 70cm:

Mômen ch ng u n c a thanh M30x5 đ t đ ng:ố ố ủ ặ ứ

V i ớ α = 6 và tqđ = tc = 0.5s, ta có:

Dòng đi n phát nóng lâu dài cho phép:ệ

Kh năng n đ nh đ ng, ả ổ ị ộ kG/cm 2 : σcp = 1400 ≥ σtt = 124.32

Kh năng n đ nh nhi t, ả ổ ị ệ mm 2 :

Th a mãn m i đi u ki n, v y ch n thanh cái đ ng M30x5 là th a mãnỏ ọ ề ệ ậ ọ ồ ỏ

Tính toán thanh cái t T ủ 1

Dòng ng n m ch t Tắ ạ ủ 1: INT1 = 6.80 kA

Tr s dòng ng n m ch xung kích Tị ố ắ ạ 1:

D đ nh đ t 3 thanh góp đ ng 3 pha, ti t di n hình ch nh t, M25x3 có Iự ị ặ ồ ế ệ ữ ậ cp = 340 A. Các thanh góp cách nhau 10 cm, m i thanh đỗ ược đ t trên 2 s khung t cách nhau ặ ứ ủ

Mômen ch ng u n c a thanh 40x4 đ t ngang:ố ố ủ ặ

V i ớ α = 6 và tqđ = tc = 0.5s, ta có:

Dòng đi n phát nóng lâu dài cho phép:ệ

Kh năng n đ nh đ ng, ả ổ ị ộ kG/cm 2 : σcp = 1400 ≥ σtt = 253.3

Kh năng n đ nh nhi t, ả ổ ị ệ mm 2 :

Th a mãn m i đi u ki n, v y ch n thanh cái đ ng M25x3 là th a mãnỏ ọ ề ệ ậ ọ ồ ỏ

Tương t , ta sẽ đ t thanh cái M25x3 cho các t Tự ặ ủ 2, T3, T4.

CH ƯƠ NG V : TÍNH TOÁN T N TH T CÔNG SU T Ổ Ấ Ấ

Khi truy n t i đi n năng t ngu n đ n h tiêu th thì m i ph n t c a m ng ề ả ệ ừ ồ ế ộ ụ ỗ ầ ử ủ ạ đi n do có t ng tr nên đ u gây ra t n th t công su t và t n th t đi n ápệ ổ ở ề ổ ấ ấ ổ ấ ệ

T n th t công su t gây ra tình tr ng thi u h t đi n năng t i n i tiêu th , làm ổ ấ ấ ạ ế ụ ệ ạ ơ ụ tăng giá thành truy n t i đi n và đ a đ n hi u qu kinh t kém.ề ả ệ ư ế ệ ả ế

T n th t đi n áp t o nên đi n áp t i các h tiêu th b gi m, nh hổ ấ ệ ạ ệ ạ ộ ụ ị ả ả ưởng đ n ế ch t lấ ượng đi n năng.ệ

Tính toán tải trọng thật là yếu tố quan trọng trong thiết kế và vận hành hệ thống cung cấp điện, giúp đánh giá các chỉ tiêu của hệ thống điện ổn định và hiệu quả Việc xác định phù tải và chọn các phần tử của mạng điện và thiết bị điện là cần thiết để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn.

Vi c tính toán t n th t trên m ng đi n phân xệ ổ ấ ạ ệ ưởng bao g m: tính t n th t công ồ ổ ấ su t, t n th t đi n áp, t n th t đi n năng và t n th t kim lo i màu.ấ ổ ấ ệ ổ ấ ệ ổ ấ ạ

TÍNH T N TH T CÔNG SU T Ổ Ấ Ấ

Các công th c áp d ng tính toán ứ ụ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả

∆P0 – t n th t công su t không t i c a MBA, do nhà s n xu t cung c pổ ấ ấ ả ủ ả ấ ấ

Pttpx, Qttpx – công su t tác d ng, công su t ph n kháng c a phân xấ ụ ấ ả ủ ưởng

Uđm – đi n áp đ nh m c c a MBAệ ị ứ ủ

RMBA, XMBA – đi n tr và đi n kháng c a MBAệ ở ệ ủ b T n th t trên đổ ấ ường dây

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả

Ptti, Qtti – công su t tác d ng, công su t ph n kháng c a ph t iấ ụ ấ ả ủ ụ ả

Uđm – đi n áp đ nh m cệ ị ứ

Ri, Xi – đi n tr và đi n kháng c a dây d nệ ở ệ ủ ẫ

Tính t n th t: ổ ấ

a T n th t công su t MBA:ổ ấ ấ Đi n tr MBA:ệ ở

T n th t công su t tác d ng c a MBAổ ấ ấ ụ ủ

B qua t n th t công su t ph n kháng c a MBAỏ ổ ấ ấ ả ủ b T n th t công su t t MBA đ n t phân ph i chính ổ ấ ấ ừ ế ủ ố T: Đi n tr dây d n l = 14m:ệ ở ẫ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả c T n th t công su t t t ổ ấ ấ ừ ủT đ n t phân ph i ế ủ ố T 1 : Đi n tr dây d n l = 12m:ệ ở ẫ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả d T n th t công su t t t ổ ấ ấ ừ ủT đ n t phân ph i ế ủ ố T 2 : Đi n tr dây d n l = 54m:ệ ở ẫ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả e T n th t công su t t t ổ ấ ấ ừ ủT đ n t phân ph i ế ủ ố T 3 : Đi n tr dây d n l = 10m:ệ ở ẫ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả f T n th t công su t t t ổ ấ ấ ừ ủT đ n t phân ph i ế ủ ố T 4 : Đi n tr dây d n l = 63m:ệ ở ẫ

T n th t công su t tác d ng:ổ ấ ấ ụ

T n th t công su t ph n kháng:ổ ấ ấ ả

CH ƯƠ NG VI: TÍNH TOÁN CHI U SÁNG Ế

Trong các nhà máy và xí nghiệp công nghiệp, hệ thống chiếu sáng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng sản phẩm, năng suất lao động và an toàn cho người lao động Nếu ánh sáng không đủ, người lao động sẽ làm việc trong trạng thái căng thẳng, mệt mỏi và ảnh hưởng đến sức khỏe Điều này dẫn đến việc sản phẩm không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và năng suất lao động giảm sút, thậm chí có thể gây tai nạn trong quá trình làm việc Vì vậy, khi thiết kế hệ thống chiếu sáng, cần phải được tính toán kỹ lưỡng.

- Không lóa do ph n xả ạ

- T o đạ ược ánh sáng gi ng ban ngàyố

TÍNH TOÁN CHI U SÁNG Ế

Ph ươ ng th c tính toán: ứ

Trong đó: L là chi u dài c a phòng (m), W là chi u r ng c a phòng (m), h ề ủ ề ộ ủ là kho ng cách t sàn cho đ n tr n (m).ả ừ ế ầ

- Xác đ nh h s ph n x c a các khoangị ệ ố ả ạ ủ

Các hệ số phần xác định của khoang phì được xác định cho “khoang trần” và “khoang sàn” Những giá trị này được xác định trong bảng 5.1 trang 105 của sách "Giáo trình CAD trong kỹ thuật điện" của PGS.TS Quyền Huy Ánh.

- Ch n lo i đèn, t đó ta có đọ ạ ừ ược h s s d ng CU(20% sàn nhà) c a b ệ ố ử ụ ủ ộ đèn Hi u ch nh cho phù h p v i h s ph n x sàn th c t theo công ệ ỉ ợ ớ ệ ố ả ạ ự ế th c:ứ CU = CU(20% sàn nhà)x ρfcth c t ự ế

- Xác đ nh b đèn theo công th c:ị ộ ứ

Trong đó: LLF là h s m t mát ánh sángệ ố ấ

S là di n tích phân xệ ưởng

Ffix là quang thông c a b bóng đènủ ộ

Tính toán chi u sáng chung c a phân x ế ủ ưở ng

 Quang thông m i bóng đèn 20500lmỗ

 Chi u cao treo đèn: 7m (treo sát tr n)ề ầ

 Các h s ph n x l n lệ ố ả ạ ầ ượt là: 50%, 30%, 10%

 H s m t mát ánh sáng LLF = 0,69 l y theo ph n m m VISUAL(v i đ b i môi ệ ố ấ ấ ầ ề ớ ộ ụ trường là trung bình, th i gian lau chùi đèn là 1l n/1tháng)ờ ầ

 Đ r i yêu c u Eộ ọ ầ req được ch n là 215 lux, theo sách ọ Giáo trình CAD trong kỹ thu tậ đi n – PGS.TS Quy n Huy Ánh.ệ ề

 Di n tích chi u sang văn phòng là thu c chi u sang c c b , nên không s d ng ệ ế ộ ế ụ ộ ử ụ đèn cao áp trong phân xưởng.

V y s b đèn c n dùng cho phân xậ ố ộ ầ ưởng là: đèn

Tính toán chi u sáng cho văn phòng: ế

Chi u sáng cho văn phòng là thu c v chi u sáng c c b , v i yêu c u đ r i ế ộ ề ế ụ ộ ớ ầ ộ ọ cao h n ngoài phân xơ ưởng nên ta ph i tính toán riêng.ả

Đèn huỳnh quang là lựa chọn phổ biến để chiếu sáng văn phòng, với các thông số kỹ thuật như bóng đôi, chóa phản quang, và công suất 32W Đèn có chiều dài 1,2m, mang lại ánh sáng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng cho không gian làm việc.

 H s m t mát ánh sáng LLF = 0,49(v i đ b i môi trệ ố ấ ớ ộ ụ ường là trung bình, th i gian lau chùi đèn là 1l n/1tháng)ờ ầ

 Đ r i yêu c u Eộ ọ ầ req được ch n là 250 lux, theo sách ọ Cung c p đi n – Nguy n ấ ệ ễ Xuân Phú

V y s b đèn c n dùng cho văn phòng là: ậ ố ộ ầ b đènộ

CH N DÂY D N VÀ THI T B B O V CHO H TH NG CHI U SÁNG Ọ Ẫ Ế Ị Ả Ệ Ệ Ố Ế

Ch n dây d n ọ ẫ

 Ch n dây t t phân ph i chính đ n t chi u sángọ ừ ủ ố ế ủ ế

T ng công su t chi u sáng c a toàn phân xổ ấ ế ủ ưởng

Vì ta ch n đi dây trên máng cáp và trong m t m ch cáp g m 3 dây nên:ọ ộ ạ ồ

 k1=1, k2=1, k3=1 (b c b ng cách đi n PVC, nhi t đ môi trọ ằ ệ ệ ộ ường 30 o C)

Ph i h p ch n dây d n v i MCCB, ta ch n MCCB có dòng đ nh m c I= 20A,ố ợ ọ ẫ ớ ọ ị ứ

K t h p v i b ng tra dây d n Cadivi ta ch n:ế ợ ớ ả ẫ ọ

Ch n dây cáp đi n l c CVV 4 ru t 4mmọ ệ ự ộ 2 cường đ t i đa 28A.ộ ố

 Ch n dây d n t t chi u sáng đ n bóng đènọ ẫ ừ ủ ế ế

Vì ta ch n đi dây trong ng g n trên tọ ố ắ ường nên tra b ng ta có:ả

 k1=1, k2=1, k3=1 (m t dây trong m t hàng đ n, ki u C,b c cách đi n PVC, nhi t đ môi ộ ộ ơ ể ọ ệ ệ ộ trường 30 o C)

Do 5 nhánh đèn có cũng s bóng nh nhau (m i nhánh 6 bóng) nên ta ố ư ỗ tính cho m t nhánh, các nhánh còn l i ch n tộ ạ ọ ương t :ự

Ph i h p b o v v i CB, ta ch n CB 2 c c do hãng LS s n xu t, có đ nh ố ợ ả ệ ớ ọ ự ả ấ ị m c 10A, đi n áp đ nh m c 230Vứ ệ ị ứ

Nhánh đèn cho kh i văn phòngố

Ph i h p v i CB b o v ta ch n CB hai c c do LS s n xu t, dòng đ nh ố ợ ớ ả ệ ọ ự ả ấ ị m c 10 A, đi n áp đ nh m c 230Vứ ệ ị ứ

Căn c vào k t qu tính toán ta ch n dây d n có thông s sau:ứ ế ả ọ ẫ ố

Ch n dây cáp m m hai s iọ ề ợ

Ti t di n danhế ệ đ nh (mmị 2 ) Đường kính dây d n (mm)ẫ Đường kính t ngổ

Tr ng lọ ượng g n đúngầ (kg/km)

Cường độ dòng đi nệ t i đa (A)ố

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w