Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện Đồ án môn cung cấp điện
Trang 11.2.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 71.3.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng A 81.3.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
8
1.3.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 91.4.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng M 101.4.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
10
1.4.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 111.5.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng Đ 121.5.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
12
1.5.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 131.6.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng Ư 141.6.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
14
1.6.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 151.7.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng C 16
Trang 21.7.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
16
1.7.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 171.8.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng L 181.8.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
18
1.8.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 191.9.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng O 201.9.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự
20
1.9.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 211.10.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng N
22
1.10.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự 221.10.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 231.11.Xác đ nh ph t i tính toán c a phân xị ụ ả ủ ưởng G
24
1.11.1.Xác đ nh ph t i đ ng l cị ụ ả ộ ự 241.11.2 Xác đ nh ph t i chi u sángị ụ ả ế 251.12.T ng h p ph t i c a toàn xí nghi pổ ợ ụ ả ủ ệ 261.13.Xây d ng bi u đ ph t i cho xí nghi pự ể ồ ụ ả ệ
27
1.13.2.Góc c a ph t i chi u sángủ ụ ả ế 281.13.3.Xây d ng bi u đ ph t i ự ể ồ ụ ả 28
CH ƯƠ NG 2 S Đ NGUYÊN LÝ CUNG C P ĐI N Ơ Ồ Ấ Ệ 302.1.Xác đ nh v trí tr m bi n áp c a xí nghi pị ị ạ ế ủ ệ 302.2.S đ nguyên lý cung c p đi n c a 2 phơ ồ ấ ệ ủ ương án 31
Trang 32.3.L a ch n máy bi n ápự ọ ế 342.4.Lưạ ch n dây d n t đi m đ u đi n v tr m bi n ápọ ẫ ừ ể ấ ệ ề ạ ế
35
3.1.Xác đ nh t n hao đi n áp trên đị ổ ệ ường dây trung áp 373.2.Xác đ nh t n hao công su t, t n hao đi n năng trên đị ổ ấ ổ ệ ường dây và
3.3.L a ch n dây d n phía h áp ự ọ ẫ ạ 393.3.1.L a ch n dây d n phía h áp c a phự ọ ẫ ạ ủ ương án 1 393.3.2.L a ch n dây d n phía h áp c a phự ọ ẫ ạ ủ ương án 2 513.4.Xác đ nh t n hao đi n áp, t n hao công su t trên đị ổ ệ ổ ấ ường dây h ápạ
Trang 4L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ngày nay, n n kinh t nề ế ước ta đang phát tri n m nh m , đ i s ng nhânể ạ ẽ ờ ốdân cũng nâng cao nhanh chóng Nhu c u đi n năng trong các lĩnh v c côngầ ệ ựnghi p, nông ngi p, d ch v và sinh ho t tăng trệ ệ ị ụ ạ ưởng không ng ng Đ đápừ ể
ng nhu c u này c n ph i m r ng và phát tri n các nhà máy đi n cũng nh
các m ng và h th ng đi n Đi u này đ t ra nh ng nhi m v quan tr ng đ iạ ệ ố ệ ề ặ ữ ệ ụ ọ ố
v i các k s ngành đi n M t trong nh ng nhi m v quan tr ng đó là tínhớ ỹ ư ệ ộ ữ ệ ụ ọtoán thi t k cung c p đi n cho các nhà máy, xí nghi p công nghi p.ế ế ấ ệ ệ ệ
Tính toán thi t k h th ng c p đi n là vi c làm khó M t công trìnhế ế ệ ố ấ ệ ệ ộ
đi n dù nh nh t cũng đòi h i ph i bi t v n d ng t t ki n th c lý thuy t đệ ỏ ấ ỏ ả ế ậ ụ ố ế ứ ế ể
gi i quy t nh ng v n đ có tính ch t ph c t p trong th c t ả ế ữ ấ ề ấ ứ ạ ự ế
Được s giúp đ nhi t tình c a cô PH M TH H NG ANH cùng cácự ỡ ệ ủ Ạ Ị Ồ
th y cô giáo trong b môn đã giúp em tìm hi u rõ và sâu s c h n v v n đầ ộ ể ắ ơ ề ấ ề tính toán thi t k cung c p đi n cho các nhà máy, xí nghi p công nghi p.ế ế ấ ệ ệ ệ
Trong n i dung bài thi t k môn h c: “CUNG C P ĐI N” em trình bàyộ ế ế ọ Ấ Ệ
dưới đây s cho th y đẽ ấ ược nh ng ki n th c lý thuy t v tính toán các ch tiêuữ ế ứ ế ề ỉ
k thu t, v đ tin c y cung c p đi n cũng nh các phỹ ậ ề ộ ậ ấ ệ ư ương pháp tính toán kỹ thu t đ l a ch n phậ ể ự ọ ương án t i u và phố ư ương pháp tính các thông s ch đố ế ộ
c a m ng và h th ng đi n …ủ ạ ệ ố ệ
Tuy đã c g ng nhi u nh ng không th tránh kh i nh ng sai sót và nh mố ắ ề ư ể ỏ ữ ầ
l n Vì v y em mong các th y, cô ti p t c giúp đ em nhi u h n n a Em xinẫ ậ ầ ế ụ ỡ ề ơ ữtrân thành c m n!ả ơ
Trang 5Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng P
Trang 6- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
9
0.8 2
0.8 3
0.8 3
0.7 6
0.7 8
0.8 1
0.6 8
0.6 4
0 7 9
1.2.1.Xác đ nh ph t i đ ng l c ị ụ ả ộ ự
n = 10 (thi t b ) ế ị
n1 = 7 (thi t b ) ế ị
Tra b ng 3-1/36 – [1] v i nả ớ *= 0.7 và P*= 0.8, ta có
Trang 7V y s thi t b tiêu th đi n năng hi u qu là 9 thi t b ậ ố ế ị ụ ệ ệ ả ế ị
Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng H
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 8Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng A
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 9P(kW )
6
0.5 6
0.6 8
0.8 7
0.8 3
0.3 8
1
0.6 8
0.6 4
4
0.7 7
0.6 9
Trang 10 T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng M
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
9
3 0.83
Trang 111.5.2.Xác đ nh ph t i chi u sáng ị ụ ả ế
Di n tích phân xệ ưởng là : F = a*b = 14*22 = 308 (m2)
L y pấ 0 = 15 (W/m2) = 0.015 (kW/m2) và knccs = 0.8, ta có:
Pcs = p0*F*knccs = 0.015*308*0.8 = 3.7(kW)
Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng Đ
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 12Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng Ư
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 13Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng C
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Ptt = Pdl + Pcs = 33.68 + 3.84 = 37.52(kW)
- Công su t tính toán ph n kháng c a phân xấ ả ủ ưởng:
Trang 14a độ
0.6 5
0.6 2
0.4 6
0.5 6
0.6 8
0.8 7
0.8 3
0.3 8
0.4 5
Trang 151.8.2.Xác đ nh ph t i chi u sáng ị ụ ả ế
Di n tích phân xệ ưởng là : F = a*b = 16*20 = 320 (m2)
L y pấ 0 = 15 (W/m2) = 0.015 (kW/m2) và knccs = 0.8, ta có:
Pcs = p0*F*knccs = 0.015*320*0.8 = 3.84(kW)
Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng L
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 16Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng O
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 171.10.Xác đ nh ph t i phân x ị ụ ả ưở ng N
Dữ
li u ệ hình
Trang 18 T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng N
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
0.8 2
0.8 3
0.8 3
0.7 6
0.7 8
0.8 1
0.6 8
1.11.1.Xác đ nh ph t i đ ng l c ị ụ ả ộ ự
n = 9 (thi t b ) ế ị
n1 = 6 (thi t b ) ế ị
Trang 19Do xí nghi p s d ng đèn huỳnh quang nên ta ch n: ệ ử ụ ọ
T ng h p tính toán ph t i c a toàn phân x ổ ợ ụ ả ủ ưở ng G
- Công su t tính toán tác d ng c a phân xấ ụ ủ ưởng:
Trang 20T các s li u trên ta l p đừ ố ệ ậ ược m t b ng t ng h p v Pộ ả ổ ợ ề tt , Qtt , Stt và c aủ các phân xưởng:
• Ph t i tính toán ph n kháng toàn xí nghi p:ụ ả ả ệ
• Ph t i tính toán toàn ph n c a toàn xí nghi p:ụ ả ầ ủ ệ
• H s công su t c a xí nghi p:ệ ố ấ ủ ệ
1.13.Xây d ng bi u đ ph t i cho xí nghi p ự ể ồ ụ ả ệ
Đ bi u di n ph t i m i phân xể ể ễ ụ ả ỗ ưởng c a nhà máy ta dùng m t hình trònủ ộ
g m 2 ph n khác nhau: ph n qu t nh đồ ầ ầ ạ ỏ ược g ch chéo bi u di n cho ph t iạ ể ễ ụ ả chi u sáng c a phân xế ủ ưởng, ph n còn l i bi u di n cho ph t i đ ng l c c aầ ạ ể ễ ụ ả ộ ự ủ phân xưởng ,tâm hình tròn trùng v i tâm c a ph t i đi n c a phân xớ ủ ụ ả ệ ủ ưởng
1.13.1.Bán kính c a ph t i ủ ụ ả
(mm)
Trang 21- góc c a ph t i chi u sáng n m trong phân xủ ụ ả ế ằ ưởng
Pcsi - ph t i chi u sáng c a phân xụ ả ế ủ ưởng th iứ
Ptti - ph t i tác d ng tính toán c a phân xụ ả ụ ủ ưởng th iứ
B ng tính toán bán kính c a bi u đ ph t i và góc c a ph t i chi u ả ủ ể ồ ụ ả ủ ụ ả ế sáng:
S tt (kV A)
Trang 22Hinh 1.1: Biêu đô phu tai ̀ ̉ ̀ ̣ ̉
2.1.Xác đ nh v trí tr m bi n áp c a xí nghi p ị ị ạ ế ủ ệ
• Xác đ nh v trí tr m phân ph i trung tâm:ị ị ạ ố
Trang 23Ta th y v trí này không n m trong khu v c phân xấ ị ằ ự ưởng nên có th đ tể ặ
tr m bi n áp đây( tâm ph t i) Trên bi u đ ph t i thì đi m tâm ph t iạ ế ở ụ ả ể ồ ụ ả ể ụ ả
- Phân xưởng có kích thước nh ỏ
- Công su t c a xí nghi p tấ ủ ệ ương đ i nh (≤ 1000kVA).ố ỏ
- Ph t i lo i I chi m 55% t ng công su t toàn m ng.ụ ả ạ ế ổ ấ ạ
Vì v y ta ch n phậ ọ ương án m t tr m bi n áp g m hai máy bi n áp.ộ ạ ế ồ ế
Ta chia 11 phân xưởng ra làm hai nhóm ph t i.ụ ả
• Nhóm 1: Dành cho máy bi n áp 1 g m các phân xế ồ ưởng sau:
• Nhóm 2: Dành cho máy bi n áp 2 g m các phân xế ồ ưởng sau:
Trang 24AT3 AT4 AT5 AT6 AT7 AT8 AT9 AT10 AT11 AT12 AT13 AT14 AT15 AT16 AT17 AT18 AT19
BA2 - 630KVA 22/0,4kv
Tủ hạ á p
BA1- 630KVA 22/0,4kv
ATT
AT36 AT35 AT34 AT33 AT32 AT31 AT30 AT29 AT28 AT27 AT26 AT25 AT24 AT23 AT22 AT21 AT20
Đ iểm đấu điện
Trang 262.2.2.Ph ươ ng án 2:
S đ phân nhánh: Các phân xơ ồ ưởng lo i I đạ ược đi hai đường dây (chính +
d phòng), các phân xự ưởng lo i II và lo i III g n nhau đi chung m t đạ ạ ở ầ ộ ườ ngdây
AT3 AT4 AT6 AT7 AT8 AT9 AT19 AT120
AT121 AT22 AT23 AT24 AT25AT5
- 630KVA 22/0,4kv
AT15 AT13 AT12 AT11 AT10
AT29 AT30 AT31
Trang 27Ta thường ch n Sọ đmMBASttMBA.
Tra b ng PL II.2/Tr258 – [2], ta ch n máy bi n áp phân ph i do ABB ch t oả ọ ế ố ế ạ
lo i 630kVA v i các thông s b ng sau:ạ ớ ố ở ả
2.4.L a ch n dây d n t đi m đ u đi n v tr m bi n áp ự ọ ẫ ừ ể ấ ệ ề ạ ế
Ngu n đi n đồ ệ ượ ấ ừ ểc l y t đi m đ u đi n c a lấ ệ ủ ưới đi n 22kV có t a đệ ọ ộ Đ(316;58)
Trang 28Đường dây cung c p l y t ngu n 22kV đ n tr m bi n áp có t a đấ ấ ừ ồ ế ạ ế ọ ộ TBA(81;114) có đ dài: ộ
S d ng đử ụ ường dây trên không, l a ch n dây d n theo đi u ki n phátự ọ ẫ ề ệnhi t:ệ
Ti t di n dây d n đế ệ ẫ ược ch n ph i th a mãn đi u ki n sau:ọ ả ỏ ề ệ
k.I ≥ ITrong đó:
Trang 29CH ƯƠ NG 3: TÍNH TOÁN V ĐI N Ề Ệ
3.1.Xác đ nh t n hao đi n áp trên đ ị ổ ệ ườ ng dây trung áp
T muc tinh toan 2.4 ta đừ ̣ ́ ́ ược gia tri cua điên tr va điên khang cua đ́ ̣ ̉ ̣ ở ̀ ̣ ́ ̉ ườ ngdây trung ap la dây đông trân M-35: ́ ̀ ̀ ̀ r0 =0,54 và x0 = 0,41
Ki m tra đi u ki n t n thât đi n áp theo công su t ch y trên để ề ệ ổ ́ ệ ấ ạ ường dây, tacó:
Nh v y dây d n đư ậ ẫ ược ch n th a mãn đi u ki n v t n thât đi n áp choọ ỏ ề ệ ề ổ ́ ệphép
3.2.Xac đinh tôn hao công suât, tôn hao điên năng trên đ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ườ ng dây va trong ̀ may biên ap ́ ́ ́
a) Tôn hao trên đ ̉ ườ ng dây
• Tôn hao công su t trên đ̉ ấ ường dây t đi m đ u đi n v tr m bi n áp:ừ ể ấ ệ ề ạ ế
• T n hao đi n năng trên đổ ệ ường dây t đi m đ u đi n v tr m bi n áp:ừ ể ấ ệ ề ạ ế
Trong đó:
- = 0.137(kW) : t n th t công su t trên đổ ấ ấ ường dây v i ph t i tính toán.ớ ụ ả
- : th i gian ch u t n th t công su t l n nh t.ờ ị ổ ấ ấ ớ ấ
Trang 30Theo công th c kinh nghi m Kezevits, ta có:ứ ệ
(h)
Tra b ng 2-3/Tr622 – [1] v i ả ớ ta ch n xí nghi p đóng giày có th i gian sọ ệ ờ ử
d ng công su t c c đ i Tụ ấ ự ạ max =3150[h]
V y t n th t đi n năng trên đậ ổ ấ ệ ường dây là:
b) T n hao trong máy bi n áp ổ ế
Tr m bi n áp s d ng hai máy bi n áp có dung lạ ế ử ụ ế ượng nh nhau, m i máyư ỗcung c p đi n cho m t nhóm phân xấ ệ ộ ưởng Khi m t máy bi n áp g p s c thìộ ế ặ ự ốmáy bi n áp còn l i s đ m b o ngu n c p đi n cho toàn b phân xế ạ ẽ ả ả ồ ấ ệ ộ ưởng lo iạ
I Do s lố ượng ph t i và công su t ph t i c a hai nhóm phân xụ ả ấ ụ ả ủ ưởng mà haimáy bi n áp c p đi n là khác nhau nên t n hao trong hai máy là khác nhau.ế ấ ệ ổ
• T n hao do công su t tác d ng trong máy bi n áp:ổ ấ ụ ế
Trang 31(t = 8760h là th i gian v n hành c a máy bi n áp trong năm)ờ ậ ủ ế
3.3.L a ch n dây d n phía h áp ự ọ ẫ ạ
3.3.1.L a ch n dây d n phía h áp c a ph ự ọ ẫ ạ ủ ươ ng án 1: (S đ hình tia) ơ ồ .
Ch n lo i dây d n là dây đ ng tr n ọ ạ ẫ ồ ầ
V trí l p đ t: Đ ị ắ ặ ườ ng dây trên không.
Ch n theo kinh nghi m giá tr đi n kháng c a dây d n h áp trên ọ ệ ị ệ ủ ẫ ạ không là x 0 =0.25(Ω/km).
Đi n d n su t c a dây đ ng: γ ệ ẫ ấ ủ ồ Cu =0,053(km/Ωmm 2 ).
Kho ng cách trung bình hình h c gi a các dây ch n D=2000(mm) ả ọ ữ ọ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng P:
45.1+j38.27 180m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng P:
lP = (xP – xTBA) + (yTBA – yP) =(225 – 81) + (114 – 78) = 180(m)
- T n th t đi n áp do công su t ph n kháng:ổ ấ ệ ấ ả
- T n th t đi n áp do công su t tác d ng:ổ ấ ệ ấ ụ
- Ti t di n dây d n đ n phân xế ệ ẫ ế ưởng P:
Tra b ng 2-55/Tr654 – [1] v i đi u ki n ả ớ ề ệ ta ch n lo i dây d n M-35.ọ ạ ẫ
- Tính l i t n th t đi n áp trên dây d n v a ch n:ạ ổ ấ ệ ẫ ừ ọ
Tra b ng 2-33/Tr644 – [1] ta đả ược giá tr đi n tr và đi n kháng c a lo iị ệ ở ệ ủ ạ dây d n đã ch n là ẫ ọ r0 =0.54 và x0 = 0.41
Trang 32, v y lo i dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n đ t ra.ậ ạ ẫ ọ ỏ ề ệ ặ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng H:
52.15+j44.41 79m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng H:
lH = (xTBA – xH) + (yTBA – yH) =(81 – 8) + (114 – 108) = 79(m)
- T n th t đi n áp do công su t ph n kháng:ổ ấ ệ ấ ả
- T n th t đi n áp do công su t tác d ng:ổ ấ ệ ấ ụ
- Ti t di n dây d n đ n phân xế ệ ẫ ế ưởng H:
Tra b ng 2-55/Tr654 – [1] v i đi u ki n ả ớ ề ệ ta ch n lo i dây d n M-16.ọ ạ ẫ
- Tính l i t n th t đi n áp trên dây d n v a ch n:ạ ổ ấ ệ ẫ ừ ọ
Tra b ng 2-33/Tr644 – [1] ta đả ược giá tr đi n tr và đi n kháng c a lo iị ệ ở ệ ủ ạ dây d n đã ch n là ẫ ọ r0 =1.20 và x0 = 0.435
, v y lo i dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n đ t ra.ậ ạ ẫ ọ ỏ ề ệ ặ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng A:
30.75+j24.38 209m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng A:
lA = (xA – xTBA) + (yTBA – yA) =(200 – 81) + (114 – 24) = 209(m)
Trang 33- T n th t đi n áp do công su t ph n kháng:ổ ấ ệ ấ ả
- T n th t đi n áp do công su t tác d ng:ổ ấ ệ ấ ụ
- Ti t di n dây d n đ n phân xế ệ ẫ ế ưởng A:
Tra b ng 2-55/Tr654 – [1] v i đi u ki n ả ớ ề ệ ta ch n lo i dây d n M-25.ọ ạ ẫ
- Tính l i t n th t đi n áp trên dây d n v a ch n:ạ ổ ấ ệ ẫ ừ ọ
Tra b ng 2-33/Tr644 – [1] ta đả ược giá tr đi n tr và đi n kháng c a lo iị ệ ở ệ ủ ạ dây d n đã ch n là ẫ ọ r0 =0.74 và x0 = 0.421
, v y lo i dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n đ t ra.ậ ạ ẫ ọ ỏ ề ệ ặ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng M:
53.28+j47.32 77m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng M:
lM = (xTBA – xM) + (yM – yTBA) =(81 – 17) + (127 – 114) = 77(m)
- T n th t đi n áp do công su t ph n kháng:ổ ấ ệ ấ ả
- T n th t đi n áp do công su t tác d ng:ổ ấ ệ ấ ụ
- Ti t di n dây d n đ n phân xế ệ ẫ ế ưởng M:
Tra b ng 2-55/Tr654 – [1] v i đi u ki n ả ớ ề ệ ta ch n lo i dây d n M-16.ọ ạ ẫ
- Tính l i t n th t đi n áp trên dây d n v a ch n:ạ ổ ấ ệ ẫ ừ ọ
Tra b ng 2-33/Tr644 – [1] ta đả ược giá tr đi n tr và đi n kháng c a lo iị ệ ở ệ ủ ạ dây d n đã ch n là ẫ ọ r0 =1.20 và x0 = 0.435
Trang 34, v y lo i dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n đ t ra.ậ ạ ẫ ọ ỏ ề ệ ặ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng Đ:
38.56+j32.76 119m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng Đ:
lĐ = (xTBA – xĐ) + (yĐ – yTBA) =(81 – 24) + (176 – 114) = 119(m)
- T n th t đi n áp do công su t ph n kháng:ổ ấ ệ ấ ả
- T n th t đi n áp do công su t tác d ng:ổ ấ ệ ấ ụ
- Ti t di n dây d n đ n phân xế ệ ẫ ế ưởng Đ:
Tra b ng 2-55/Tr654 – [1] v i đi u ki n ả ớ ề ệ ta ch n lo i dây d n M-16.ọ ạ ẫ
- Tính l i t n th t đi n áp trên dây d n v a ch n:ạ ổ ấ ệ ẫ ừ ọ
Tra b ng 2-33/Tr644 – [1] ta đả ược giá tr đi n tr và đi n kháng c a lo iị ệ ở ệ ủ ạ dây d n đã ch n là ẫ ọ r0 =1.20 và x0 = 0.435
, v y lo i dây d n đã ch n th a mãn đi u ki n đ t ra.ậ ạ ẫ ọ ỏ ề ệ ặ
Tính ch n dây d n đ n phân xọ ẫ ế ưởng :Ư
40.02+j35.67 277m
- Chi u dài dây d n t máy bi n áp t i phân xề ẫ ừ ế ớ ưởng :Ư
lƯ = (xƯ – xTBA) + (yTBA – yƯ) =(252 – 81) + (114 – 8) = 277(m)