1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án CUNG cấp điện cung cấp điện nhà xưởng

105 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Cung Cấp Điện Cho Phân Xưởng Cơ Khí
Tác giả Lê Văn Tài, Trần Anh Quốc, Trần Minh Bằng
Người hướng dẫn Nguyễn Ngọc Âu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Thể loại đồ án
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • LỜI CẢM ƠN

  • A.ĐĂT VẤN ĐỀ..............................................................................................4

  • B.LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI................................................................................5

  • PHẦN II: PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ..........................................................6

  • PHẦN I:LỜI DẪN NHẬP

  • A: Đặt vấn đề

  • B: Lý do chọn đề tài

    • 1.2. PHÂN NHÓM PHỤ TẢI

    • 1.3. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

    • 2.1 VẠCH PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG

    • 2.2 SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN

    • 3.1 CHỌN MÁY BIẾN ÁP

    • 3.2. CHỌN MÁY PHÁT DỰ PHÒNG

    • 3.3 CHỌN DÂY DẪN, CÁP VÀ THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT BẢO VỆ

    • 3.4. CHỌN TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI CHO HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ.

    • 4.1. PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG.

    • 4.2 THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CHO PHÂN XƯỞNG

  • 5.1. XÁC ĐỊNH DUNG LƯỢNG BÙ CHO PHÂN XƯỞNG

    • 5.2. LỰA CHỌN THIẾT BỊ BÙ CÔNG SUẤT

    • 5.3. XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẶT TỤ BÙ

    • 6.1. MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG NỐI ĐẤT

    • 6.2. VẬT LIỆU THỰC HIỆN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT

    • 6.3. CÁC KIỂU NỐI ĐẤT

    • 6.4. CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRỊ SỐ ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT

    • 7.1. CÁC PHƯƠNG ÁN CHỐNG SÉT

    • 7.2. KỸ THUẬT THU SÉT TẠI ĐIÊM ĐỊNH TRƯỚC

    • 7.3. DÂY THOÁT SÉT

    • 7.4. THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

    • 8.1. TÍNH TOÁN PHỤ TẢI

  • 1 Ta chọn :

  • 1 MCB Schneider A9K27220 20A 6kA 2P

    • 8.2. VẠCH PHƯƠNG ÁN CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG

    • 8.3. LỰA CHỌN CÁC PHẦN TỬ CỦA SƠ ĐỒ CUNG CẤP ĐIỆN

      • 1 Ta có MCB DOM11348, schneider 3p, 23A

    • 8.5.LỰA CHỌN TỤ BÙ ĐỂ NÂNG CAO HỆ SỐ CÔNG SUẤT

    • 8.6. THIẾT KẾ NỐI ĐẤT

    • 8.7. THIẾT KẾ CHỐNG SÉT

  • PHẦN III:TỔNG KẾT

    • 1. Những nội dung đã thực hiện trong đề tài

    • 2. Những khuyết điểm của đề tài

    • 3. Hướng phát triển đề tài

  • PHẦN IV: PHỤ LỤC

    • DANH SÁCH BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN

    • TÀI LIỆU THAM KHẢO

    • DANH SÁCH BẢN VẼ

Nội dung

Đây là phân xưởng cơ khí sửa chữa, mặt bằng hình chữ nhật, có các đặc điểm sau : Chiều dài : 54 m Chiều rộng : 18 m Chiều cao : 7 m Diện tích toàn phân xưởng : 972 m2 Đặc biệt phân xưởng : mái tôn, tường gạch, quét vôi trắng

PHÂN NHÓM PH T I CHO PHÂN X Ụ Ả ƯỞ NG

Phân nhóm ph t i dụ ả ựa trên các y u t sau:ế ố

 Phân nhóm theo ch c năng: các thi t b trong cùng nhóm nên có cùng ch cứ ế ị ứ năng

 Phân nhóm theo v trí: các thi t b cùng nhóm có v trí g n nhau ị ế ị ị ầ

 Phân nhóm chú ý phân b đ u các công su t cho các nhóm ố ề ấ

 Dòng đ nh m c c a nhóm phù h p v i dòng đ nh m c c a CB chu n.ị ứ ủ ợ ớ ị ứ ủ ẩ

 S nhóm tùy thu c vào quy mô phân xố ộ ưởng nh ng không nên quá nhi u,ư ề thường s nhóm không l n h n 5.ố ớ ơ

XÁC Đ NH PH T I TÍNH TOÁN CHO PHÂN X Ị Ụ Ả ƯỞ NG

Xác đ nh ph t i tính toán làm c s cho vi c l a ch n dây d n, cáp vàị ụ ả ơ ở ệ ự ọ ẫ các thi t b trong m ng đi n nh : CB, c u chì, t phân ph i chính, tế ị ạ ệ ư ầ ủ ố ủ phân ph i, ố

 TCVN 7447-1-2004 (IEC 603642-1-2001): H th ng l p đ t đi n c a cácệ ố ắ ặ ệ ủ tòa nhà – Nguyên t c c b n đánh giá các đ c tính chung và đ nh nghĩaắ ơ ả ặ ị

 TCVN 7447-2010: H th ng l p đ t đi n h áp.ệ ố ắ ặ ệ ạ

 TCVN 9206-2012: L p đ t thi t b trong nhà và công trình công c ng –ắ ặ ế ị ở ộ

 QCVN 12-2014 BBXD : Quy chu n kỹ thu t qu c gia v h th ng đi n c aẩ ậ ố ề ệ ố ệ ủ nhà và nhà công c ng.ở ộ

1.3.1 Xác đ nh ph t i tính toán cho t ng nhóm thi t bị ụ ả ừ ế ị a Thông s ph t i đi n c a các nhóm thi t bố ụ ả ệ ủ ế ị

Thông số sản phẩm điển hình của các nhóm thiết bị chính là thông số sản phẩm tiêu biểu của phân xưởng, nhưng được trình bày theo từng nhóm riêng biệt Do một băng phân xưởng rộng, ta chia thành 2 nhóm chính theo vị trí gắn nối lẫn nhau.

Tên Nhóm Kí Hi u trên m tệ ặ b ngằ S Lố ượng T ng Sn(KVA)ổ

B ng 1.2 Thông s ph t i đi n c a các nhóm thi t bả ố ụ ả ệ ủ ế ị b Các ph t i tính toán c n xác đ nh cho m i nhóm thi t bụ ả ầ ị ỗ ế ị

 Công su t tác d ng tính toán c a nhóm ấ ụ ủ (kW)

 Công su t bi u ki n tính toán c a nhóm ( kVA)ấ ể ế ủ

 Dòng đi n tính toán c a nhóm (A)ệ ủ

 Thông thường ch c n trình bày trình t xác đ nh ph t i tínhỉ ầ ự ị ụ ả toán cho m t nhóm thi t b đi n hình, các nhóm khác tínhộ ế ị ể tương t k t qu đự ế ả ược trình bày ởb ng ả

 c Trình t xác đ nh ph t i tính toán cho m t nhóm thi tự ị ụ ả ộ ế b đi n hìnhị ể

 Tùy theo s chênh l ch v thay đ i h s công su t (cosự ệ ề ổ ệ ố ấ ) c aủ các thi t b ph t i, c n phân chia thành các trế ị ụ ả ầ ường h p sau: ợ

 c.1 Trường h p ợ cos chênh l ch quá nhi u.ệ ề

 Các bước ti n hành nh sau:ế ư

 B ướ c 1: quy đ i công su t đ nh m c c a các thi t b làm ổ ấ ị ứ ủ ế ị vi c ch đ ng n h n l p l i và thi t b m t pha ệ ở ế ộ ắ ạ ặ ạ ế ị ộ

 + N u trong nhóm có thi t b làm vi c ch đ ng n h n l pế ế ị ệ ở ế ộ ắ ạ ặ l i thì công su t đ nh m c đạ ấ ị ứ ược tính toán ph i quy đ i vả ổ ề công su t đ nh m c v ch đ làm vi c dài h n.ấ ị ứ ề ế ộ ệ ạ

 Công th c quy đ i nh sau:ứ ổ ư

 Ở đây là h s đóng đi n tính theo ph n trăm.ệ ố ệ ầ

 + N u trong nhóm thi t b có m t pha n i vào đi n áp dâyế ế ị ộ ố ệ ho c đi n áp pha c a m ng đi n thì c n ph i quy đ i côngặ ệ ủ ạ ệ ầ ả ổ su t v ba pha trấ ề ước khi tính toán (TLTK1).

 B ướ c 2 : Xác đ nh công su t tính toán c a nhóm ị ấ ủ

 Công su t tác d ng tính toán c a nhóm thi t b th j đấ ụ ủ ế ị ứ ược xác đ nh theo công th c sau:ị ứ

 ở đây : là h s đ ng th i c a nhóm th j đệ ố ồ ờ ủ ứ ược tra (TLTK4).ở

 là công su t đ nh m c c a thi t b th i.ấ ị ứ ủ ế ị ứ

 Công su t ph n kháng tính toán c a nhóm thi t b th j đấ ả ủ ế ị ứ ược xác đ nh theo bi u th c sau:ị ể ứ

 H s công su t trung bình c a nhóm thi t b th j:ệ ố ấ ủ ế ị ứ

 Ở đây : là h s công su t c a nhóm thi t b th i.ệ ố ấ ủ ế ị ứ

 Công su t bi u ki n tính toán c a nhóm thi t b th j :ấ ể ế ủ ế ị ứ

 Dòng đi n tính toán c a nhóm thi t b th j:ệ ủ ế ị ứ

 B ướ c 3 Th ng kê k t qu tính toán cho các nhóm máy ố ế ả

 K t qu xác đ nh ph t i tính toán đế ả ị ụ ả ược th ng kê l i và trìnhố ạ bày b ng 1.3ở ả

Tên nhóm k sj cos/ tag P cj (kW) S cj (kVA) I cj (A) Nhóm 1

 B ng 1.3 k t qu xác đ nh công su t tính toán cho các ả ế ả ị ấ nhóm máy

 c.2 Trường h p cos chênh l ch ít không nhi u:ợ ệ ề

 trong trường h p các thi t b trong nhóm có cos chênh l chợ ế ị ệ không nhi u thì công su t tính toán bi u ki n c a nhóm thi tề ấ ể ế ủ ế b có th xác đ nh theo công th c:ị ể ị ứ

 ở đây : h s đòng th i c a nhóm thi t b th j.ệ ố ờ ủ ế ị ứ

 là công su t bi u ki n c a nhóm thi t b th jấ ể ế ủ ế ị ứ

 1.3.2 Xác đ nh công su t tính toán c a t phân ph i th ị ấ ủ ủ ố ứ

 Ph t i tính toán c a t phân ph i th m:ụ ả ủ ủ ố ứ

Hệ số phân phối tĩnh là chỉ số quan trọng trong việc phân tích và tính toán công suất của các thiết bị trong nhóm Nó giúp xác định sự phân bố công suất một cách hiệu quả, từ đó tối ưu hóa hiệu suất hoạt động của hệ thống.

1.3.3 Xác đ nh ph t i chi u sáng c a phân xị ụ ả ế ủ ưởng

Ph t i tính toán c a phân xụ ả ủ ưởng được xác đ nh s b theo phị ơ ộ ương pháp xu t chi u sáng trên m t đ n v di n tích.ấ ế ộ ơ ị ệ

Công su t tác d ng tính toán c a h th ng chi u sáng:ấ ụ ủ ệ ố ế

(1.12) Công su t bi u ki n c a h th ng chi u sáng:ấ ể ế ủ ệ ố ế

(1.13) đây : là su t chi u sáng trên m t đ n v di n tích (kW/) , F là di n ở ấ ế ộ ơ ị ệ ệ tích c a phân xủ ưởng (), cos là h s công su t c a đèn.ệ ố ấ ủ

• Cos =0,6 khi không có t bù.ụ

• Cos = 0,86 n u có t bù cos ( đèn đ n ho c đôi ).ế ụ ơ ặ

• Cos = 0,96 n u dùng ballast đi n tế ệ ử

1.3.4 Xác đ nh công su t tính toán c a t phân ph i chính ị ấ ủ ủ ố

Ph t i tính toán c a t phân ph i th k:ụ ả ủ ủ ố ứ

Hệ thống phân phối chính là một phần quan trọng trong quá trình tính toán và biểu diễn dữ liệu Nó đảm bảo rằng các thông tin được phân bổ một cách đồng nhất và hiệu quả Các nhánh phân phối trong hệ thống này giúp tối ưu hóa việc truyền tải và xử lý thông tin, từ đó nâng cao hiệu suất làm việc của toàn bộ hệ thống.

H s kệ ố sk có th ch n theo B ng 1.4 hay B ng 1.5.ể ọ ả ả

B ng1.4 H s đ ng th i cho t phân ph i.ả ệ ố ồ ờ ủ ố

B ng giá tr h s đ ng th i c a m ch cho nh ng t phân ph iả ị ệ ố ồ ờ ủ ạ ữ ủ ố

T đủ ược ki m nghi m toànể ệ bộ

T đủ ược ki m nghi m t ng ph n trong m i trể ệ ừ ầ ỗ ường h pợ 1

N u m ch ch y u là chi u sáng thì có th coi ế ạ ủ ế ế ể k s g n b ng 1.ầ ằ

B ng giá tr h s đ ng th i theo ch c năng c a m chả ị ệ ố ồ ờ ứ ủ ạ

Ch c năng m chứ ạ H s đ ng th i kệ ố ồ ờ s

Các c mổ ắ 0.1-0.4 Đ ng c và thang ộ ơ máy

Motor có công su t l n th ấ ớ ứ nh tấ 1

Motor có công su t l n th ấ ớ ứ hai 0.75

CHƯƠNG 2: V CH PHẠ ƯƠNG ÁN CUNG C P ĐI NẤ Ệ

V CH PH Ạ ƯƠ NG ÁN CUNG C P ĐI N CHO PHÂN X Ấ Ệ ƯỞ NG

Phương án cung c p đi n đi n hình c a phân xấ ệ ể ủ ưởng c khí nh sau:ơ ư

2.1.1 Xây d ng tr m bi n áp riêng cho phân xự ạ ế ưởng d a vào các chự ỉ d n sau.ẫ

Nhà máy điện không cần xây dựng trạm biến áp nếu đã có nguồn cung cấp điện trực tiếp từ trạm biến áp của nhà máy Chỉ cần kéo dây cáp điện từ trạm biến áp của nhà máy đến xưởng sản xuất để cung cấp nguồn điện cho quá trình sản xuất.

Nhu cầu cung cấp trạm biến áp cho nhà máy không chỉ đáp ứng yêu cầu cho phân xưởng mà còn cần thiết cho các vị trí xa phân xưởng Do đó, việc xây dựng trạm biến áp cấp điện cho các phân xưởng là rất quan trọng.

Nhu cầu cung cấp điện cho các nhà máy sản xuất ngày càng tăng, đặc biệt là trong các phân xưởng có công suất lớn Việc áp dụng các giải pháp điện năng hiệu quả sẽ giúp tối ưu hóa hoạt động và nâng cao hiệu suất sản xuất.

2.1.2 S d ng t phân ph i chính nh n đi n áp t tr m bi n áp phânử ụ ủ ố ậ ệ ừ ạ ế xưởng và c p đi n cho các t phân ph i, t chi u sáng M i t phân ph iấ ệ ủ ố ủ ế ỗ ủ ố đi u khi n c p đi n cho m t nhóm ph t i.ề ể ấ ệ ộ ụ ả

2.1.3 S d ng CB ( ho c c u chì ) đ t t i các l vào và ra c a t phânử ụ ặ ầ ặ ạ ộ ủ ủ ph i chính và t phân ph i đ đi u khi n đóng c t / b o v ố ủ ố ể ề ể ắ ả ệ

2.1.4 Phương án n i dây m ng đi n phân xố ạ ệ ưởng.

- T t phân ph i chính đ n các t phân ph i thừ ủ ố ế ủ ố ường s d ngử ụ phương án đi dây hình tia.

- T t phân ph i đ n các thi t b thừ ủ ố ế ế ị ường dùng s đ hình tia cho cácơ ồ thi t b có công su t l n và s đ phân nhánh cho các thi t b công su tế ị ấ ớ ơ ồ ế ị ấ nh ỏ

- Các nhánh đi t t phân ph i không nên quá nhi u (thừ ủ ố ề ường nh h nỏ ơ

10) và t i c a nhánh này nên có công su t g n b ng nhau.ả ủ ấ ầ ằ

- Khi phân t i cho các nhánh nên chú ý các dòng đ nh m c c a các CBả ị ứ ủ chu n.ẩ

S Đ NGUYÊN LÝ H TH NG C P ĐI N 18 Ơ Ồ Ệ Ố Ấ Ệ

DT (Distribution Transformer): Máy bi n áp phân ph iế ố

MCCB (Moulded Case Circuit Breaker): Máy c t lo i kh i ắ ạ ố

MDB (Main Distribution Board): T phân ph i chính.ủ ố

DB (Distribution Board): T phân ph iủ ố

DLB (Distribution Lighting Board): T chi u sáng ủ ế

MCB (Miniature Circuit Breaker): Máy c t lo i tép.ắ ạ

CHƯƠNG 3 : L A CH N CÁC PH N T C A S Đ C P ĐI NỰ Ọ Ầ Ử Ủ Ơ Ồ Ấ Ệ

CH N MÁY BI N ÁP Ọ Ế

 TCVN 6306-1 :2015 (IEC 60076-1: 2011) Máy bi n áp ch u l c ế ị ự

 TCVN 8525-2015: Máy bi n áp phân ph i – m c hi u su t năng lế ố ứ ệ ấ ượng t iố thi u và phể ương pháp xác đ nh hi u su t năng lị ệ ấ ượng

 QCVN 12- 2014 BBXD: quy chu n kỹ thu t qu c gia v h th ng đi n nhàẩ ậ ố ề ệ ố ệ và nhà công c ng. ở ộ

3.1.1 Xác đ nh v trí tr m bi n áp phân xị ị ạ ế ưởng

Khi ch n v trí đ t tr m bi n áp phân xọ ị ặ ạ ế ưởng c n ph i xem xét đ n cácầ ả ế y u t sau:ế ố

- Thao tác v n hành, s a ch a, qu n lý và l p đ t d dàng.ậ ử ữ ả ắ ặ ễ

- Đ t n i thông thoáng phòng ch ng cháy, n , b i b m và khí ăn mòn.ặ ơ ố ổ ụ ặ

- Thu n l i cho đậ ợ ường dây vào ra.

V trí đ t tr m bi n áp có th bên ngoài, li n k ho c bên trong phânị ặ ạ ế ể ề ề ặ xưởng:

- Tr m xây d ng bên ngoài đạ ự ược dùng khi tr m cung c p cho nhi uạ ấ ề phân xưởng ho c khi c n tránh các n i b i b m có khí ăn mòn hay rungặ ầ ơ ụ ặ l c.ắ

- Tr m xây d ng li n k đạ ự ề ề ược dùng ph bi n h n c vì ti t ki m vổ ế ơ ả ế ệ ề xây d ng và ít nh hự ả ưởng đ n các công trình khác ế

Các v trí đ t tr m bi n áp phân xị ặ ạ ế ưởng được trình bày Hình 3.1.ở Hình3.1 V trí đ t tr m bi n áp phân xị ặ ạ ế ưởng.

1.Xây d ng bên ngoài; 2.Xây d ng li n k ; 3.Xây d ng bên trongự ự ề ề ự

3.1.2 Xác đ nh s lị ố ượng, dung lượng máy bi n áp trong tr m ế ạ

Trình t ti n hành nh sau: ự ế ư

B ướ c 1 Xác đ nh t ng công su t tính toán toàn phân x ị ổ ấ ưở ng

B ướ c 2 Ch n s l ọ ố ượ ng máy bi n áp đ t trong tr m: n ế ặ ạ

Sản xuất tiêu thụ của phân xưởng không quá lớn, vì vậy số lượng máy biến áp thường không vượt quá hai đơn vị trong một hệ thống Trong trường hợp có nhiều máy biến áp, cần chọn cùng loại và đảm bảo dung lượng không vượt quá mức quy định trong lắp đặt và sử dụng.

B ướ c 3 Xác đ nh công su t máy bi n áp ị ấ ế

Công suất định mức của máy bơm áp suất được xác định dựa trên điều kiện hoạt động bình thường cho trạm có một máy bơm áp và cũng được điều chỉnh theo điều kiện hoạt động khi trạm có nhiều máy bơm áp.

- Ch n theo đi u ki n quá t i bình thọ ề ệ ả ường:

(3.1) là h s đi n kín ph t i, xác đ nh t đ th ph t i ngày:ệ ố ề ụ ả ị ừ ồ ị ụ ả

(3.2) là h s quá t i bình thệ ố ả ường, xác đ nh theo quy t c quá t i 3%.ị ắ ả

Ghi chú: Đ đ t đ chính xác cao h n có th l a ch n công su t máyể ạ ộ ơ ể ư ọ ấ bi n áp theo phế ương pháp đ th ph t i đ ng tr hai b c [TLTK1].ồ ị ụ ả ẳ ị ậ

_ Ch n theo đi u ki n quá t i lúc s c khi (n 2 ):ọ ề ệ ả ự ố

(3.4) đây : là h s quá t i s c ở ệ ố ả ự ố đ i v i máy bi n áp ch t o theo tiêu chu n IEC.[ TLTK]ố ớ ế ế ạ ẩ đ i v i máy bi n áp ch t o theo tiêu chu n LX.ố ớ ế ế ạ ẩ

Công su t c a máy bi n áp đấ ủ ế ược ch n theo giá tr đ nh m c theo đi uọ ị ị ứ ề ki n (3.1) ho c (3.4).ệ ặ

CH N MÁY PHÁT D PHÒNG Ọ Ự

 TCVN 9729-2013 ( ISO 8528-2:2005) T máy phát đi n xoay chi u d nổ ệ ề ẫ đ ng c đ t trong b i đ ng c đ t ki u piston- ph n 2: đ ng c ộ ơ ố ở ộ ơ ố ể ầ ộ ơ

 TCVN 6627-1:2004 (IEC 60034-1:200) v máy đi n quay- ph n 1: thông sề ệ ầ ố đ c tr ng và tính năng.ặ ư

 QCVN 12-2014 BBXD: quy chu n kỹ thu t qu c gia v h thông đi n nhà ẩ ậ ố ề ệ ệ ở và nhà công c ng.ộ

Ch ng lo i: máy phát đi n diesel có bình d u đ t dủ ạ ệ ầ ặ ướ ếi đ máy.

Khi ph t i yêu c u liên t c cung c p đi n, c n xem xét phụ ả ầ ụ ấ ệ ầ ương án c p ngu n d phòng.ấ ồ ự

Nguồn điện phòng có thể là đồ dùng để cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện trong phòng Trạm điện hợp sử dụng máy phát điện dự phòng công suất định mức của máy phát phải theo điều kiện.

(3.5) đây: là công su t đ nh m c d phòng c a máy phát đi n ( kVA), là Ở ấ ị ứ ự ủ ệ công su t c c đ i ph t i (kVA), H s k% ph thu c vào su t đ u t vàấ ự ạ ụ ả ệ ố ụ ộ ấ ầ ư h tiêu th [ TLTK4].ộ ụ

Phòng máy phát được thiết kế thông thoáng và cách âm, đảm bảo tiêu chuẩn về khoảng cách an toàn Vị trí lắp đặt máy phát điện cần phải cách xa các khu vực như xưởng và phân xưởng, với khoảng cách tối thiểu 4m để đảm bảo hiệu quả hoạt động và an toàn cho người sử dụng.

75 dB) ng khói máy phát ph i đố ả ược thi t k đi cao qua kh i các côngế ế ỏ trình lân c n đ m b o đúng yêu c u môi trậ ả ả ầ ường

Máy phát điện Diesel được sử dụng trong trường hợp mất điện, giúp cung cấp nguồn điện cho các thiết bị quan trọng Nó hoạt động bằng cách chuyển đổi năng lượng từ nhiên liệu thành điện năng, và thường được kết nối với các relay kiểm tra nguồn điện để đảm bảo tính ổn định và an toàn Hệ thống chuyển đổi nguồn ATS (Automatic Transfer Switch) sẽ tự động chuyển đổi giữa nguồn điện lưới và máy phát khi cần thiết, đảm bảo cung cấp điện liên tục cho các thiết bị.

CH N DÂY D N, CÁP VÀ THI T B ĐÓNG C T B O V Ọ Ẫ Ế Ị Ắ Ả Ệ

3.3.1 Phương pháp xác đ nh kích c c a dây d n / cáp và thi t bị ỡ ủ ẫ ế ị đóng c t b o v m ng đ ng l c phân xắ ả ệ ạ ộ ự ưởng

L u đ ch n ti t di n dây d n, cáp k t h p v i thi t b đóng c t b oư ồ ọ ế ệ ẫ ế ợ ớ ế ị ắ ả v đệ ược trình bày hình 3.2ở

Hình 3.2 l u đ l a ch n ti t di n dây d n, cáp k t h p v i thi t b ư ồ ự ọ ế ệ ẫ ế ợ ớ ế ị b o vả ệ

3.3.2 Trình t ch n dây d n/ cáp cho m ng đi n đ ng l c phânự ọ ẫ ạ ệ ộ ự xưởng.

 TCVN 9207:2012: Đ t đặ ường dây đi n trong nhà và công trình công c ngệ ở ộ

 TCVN 9208:2012: L p đ t cáp và dây d n trong các công trình công nghi pắ ặ ẫ ệ

 IEC 60364-5-52-2012: L p đ t thi t b đi n – l a ch n và l p đ t thi t bắ ặ ế ị ệ ự ọ ắ ặ ế ị đi n – h th ng dây đi n.ệ ệ ố ệ

 QCVN 12-2014 BBXD: Quy chu n kỹ thu t qu c gia v h th ng đi n c aẩ ậ ố ề ệ ố ệ ủ nhà và nhà công c ng ở ộ

1 Xác đ nh kích c và phị ỡ ương th c l p đ t dây d n/ cáp.ứ ắ ặ ẫ Đ i v i m ng đi n phân xố ớ ạ ệ ưởng có th ch n lo i dây d n/ cáp d nể ọ ạ ẫ ẫ đi n và phệ ương th c l p đ t nh sau:ứ ắ ặ ư

Tuyến dây truyền tải điện áp đến từ phân phối chính là tuyến chính chịu trách nhiệm dòng tải lớn, vì vậy cần sử dụng cáp đồng với lõi bọc PVC và cách điện XLPE Thông thường, hệ thống sẽ bao gồm 3 cáp dây pha và 1 cáp trung hòa Phương án lắp đặt có thể được thực hiện trên khay cáp và máng cáp.

Tuy nhiên, việc phân phối điện chính đòi hỏi sự chính xác trong việc sử dụng cáp đồng hoặc đa lõi bọc PVC Cách đi dây PVC cần được thực hiện cẩn thận, và các phương án lắp đặt phải đảm bảo an toàn, có thể đi dây trên khay và máng cáp một cách hiệu quả.

Cáp 3 pha đi x ng có công suất lớn sử dụng cáp đồng 3 lõi, được cách điện bằng PVC Cáp có thể được lắp đặt trong ngầm bằng PVC hoặc kim loại chôn ngầm (nếu vị trí phù hợp là cột) hay đi trên mặt đất qua khay cáp, tùy thuộc vào quy hoạch của phân xưởng hoặc theo yêu cầu công nghệ, dây chuyền sản xuất.

Cáp điện 3 pha được sử dụng phổ biến với lõi cách điện bằng XLPE hoặc PVC, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong hệ thống điện Cáp có thể được lắp đặt trên khay cáp hoặc máng cáp, đảm bảo an toàn và hiệu quả trong việc truyền tải điện năng.

• N u ph t i là 3 pha không đ i x ng hay ph t i 1 pha thì có th s d ngế ụ ả ố ứ ụ ả ể ử ụ cáp đ ng đa lõi cho t i nh và cáp đ n lõi cho t i l n ồ ả ỏ ơ ả ớ

• Tùy thu c vào công trình, ph t i tiêu th đi n mà vi c l a ch nộ ụ ả ụ ệ ệ ự ọ phương th c l p đ t, ch ng lo i cáp tùy thu c vào thi t k , tínhứ ắ ặ ủ ạ ộ ế ế toán (TLTK4).

• Thông s d ng dây/ cáp d n, ch ng lo i, phố ạ ẫ ủ ạ ương th c l p đ tứ ắ ặ được trình bày b ng 3.1, b ng 3.2, b ng 3.3.ở ả ả ả

2 Xác đ nh các h s hi u ch nh.ị ệ ố ệ ỉ

- Đ i v i dây d n / cáp đi ng m : K=ố ớ ẫ ầ Đ c tính và cách xác đ nh các h s hi u ch nh trình bày trong b ngặ ị ệ ố ệ ỉ ả 3.4

B ng 3.4 Đ c tính và cách xác đ nh các h s hi u ch nhả ặ ị ệ ố ệ ỉ

H sệ ố Th hi n nh hể ệ ả ưởng c aủ Tra trong

Cách th c l pứ ắ đ tặ [ TLTK4]

S m ch cáp đ t k nhauố ạ ặ ề Nhi t đ tệ ộ ương ng v i d ngứ ớ ạ cách đi nệ

S dây đ t k nhauố ặ ề Đ t chôn cáp ấ Nhi t đ c a đ t ệ ộ ủ ấ

3 Xác đ nh ti t di n dây d n /cápị ế ệ ẫ a Ch n cáp cho dây pha (P)ọ

Xác đ nh ti t di n trên các tuy n dây ị ế ệ ế

- T tr m bi n áp v t phân ph i chính ừ ạ ế ề ủ ố

- T t phân ph i chính đ n t ng t phân ph i phừ ủ ố ế ừ ủ ố ụ

- T t phân ph i ph đ n t ng đ ng c trong nhóm ừ ủ ố ụ ế ừ ộ ơ

Trình t xác đ nh ti t di n dây d n/ cáp đự ị ế ệ ẫ ược xác đ nh trình bày ị ở hình 3.4 a.1 T t phân ph i ph đ n t ng đ ng c trong nhóm.ừ ủ ố ụ ế ừ ộ ơ

B ướ c 1 Xác đ nh dòng làm vi c max đi trong dây d n/cáp: ị ệ ẫ

(3.6) đây: là công su t c m đ ng c trong nhóm (kVA), là đi n áp dây Ở ấ ụ ộ ơ ệ đ nh m c (kV).ị ứ

B ướ c 2 Ch n dòng đ nh m c c a CB b o v không nh h n giá tr ọ ị ứ ủ ả ệ ỏ ơ ị dòng :

Khi đó l a ch n dòng cho phép c a dây d n /cáp mà CB b o v cóự ọ ủ ẫ ả ệ kh năng b o v :ả ả ệ

B ướ c 3 Xác đ nh dòng cho phép c a dây d n/tính đ n các h s ị ủ ẫ ế ệ ố hi u ch nh: ệ ỉ

Xác đ nh các h s hi u ch nh t đó tính đị ệ ố ệ ỉ ừ ược h s K:ệ ố

Bước 4 Ch n ti t di n dây d n cáp:ọ ế ệ ẫ

Ch n dây d n/ cáp có ti t di n F v i dòng cho phép tiêu chu n: ọ ẫ ế ệ ớ ẩ a.2 T t phân ph i chính đ n t ng t pân ph i ph th i.ừ ủ ố ế ừ ủ ố ụ ứ

Các bước xác đ nh nh trên ch n dây d n / cáp có ti t di n F v i dòngị ư ọ ẫ ế ệ ớ cho phép tiêu chu n: ẩ a.3 T tr m bi n áp v t phân ph i chính ừ ạ ế ề ủ ố

Xác định dòng làm việc tối đa trong dây dẫn/cáp là rất quan trọng, đặc biệt khi có máy biến áp hoạt động Khi có hai máy biến áp cùng hoạt động, công suất biểu kiến của máy biến áp được tính bằng kilovolt-ampe (kVA) Điện áp dây dẫn cũng cần được xác định rõ ràng (kV) để đảm bảo an toàn và hiệu quả trong hệ thống điện.

Các bước xác đ nh tị ương t nh trên ch n dây d n/ cáp có ti t di n Fự ư ọ ẫ ế ệ v i dòng cho phép tiêu chu n : ớ ẩ

Ch n ti t di n c a dây d n/ cáp cho m ng đ ng l c tham kh o ọ ế ệ ủ ẫ ạ ộ ự ả ở (TLTK6). b Ch n cáp cho dây trung tính (N).ọ

_ Ch ng lo i cáp: cùng lo i v i dây pha tủ ạ ạ ớ ương ng.ứ

_ Ti t di n cáp: cáp đế ệ ược ch n theo đi u ki n sau:ọ ề ệ đây là ti t di n dây pha, là ti t di n dây trung tính (TLTK4). Ở ế ệ ế ệ c Ch n cáp cho dây b o v n i đ t (PE).ọ ả ệ ố ấ

_ Ch ng lo i cáp: dây PE thủ ạ ường có màu xanh s c vàng đi cùng v i dâyọ ớ pha trong ng lu n dây hay khay cáp, máng cápố ồ

_ Ti t di n cáp đế ệ ược ch n theo đi u ki n sau:ọ ề ệ đây là ti t di n dây pha là ti t di n dây b o v n i đ t ( TLTK4). Ở ế ệ ế ệ ả ệ ố ấ

4 Ki m tra s t áp t ngu n t i ph t i xa nh t ể ụ ừ ồ ớ ụ ả ấ

Kiểm tra dây dẫn cáp điện cần tuân thủ điều kiện tần suất điện áp cho phép Để đảm bảo an toàn, điện áp không được vượt quá mức cho phép Nếu điện áp vượt mức, cần tăng tiết diện dây lên một cấp để đảm bảo an toàn trong quá trình kiểm tra lại.

Thường đ s t áp cho phép đ i v i m ng đ ng l c là 5%ộ ụ ố ớ ạ ộ ự

Các công th c tính s t áp trình bày b ng 3.5ứ ụ ở ả

B ng 3.5 công th c tính s t ápả ứ ụ

3 pha cân b ng: (3 phaằ có ho c không có trungặ tính) a dòng làm vi c c c đ i (A) khi tính s t áp dòng này không tínhệ ự ạ ụ ở tương t nh ph t i tính toán, xác đ nh nh sau:ự ư ụ ả ị ư

(3.10) đây: là h s s d ng thi t b th i, là công su t bi u ki n th i Ở ệ ố ử ụ ế ị ứ ấ ể ế ứ

(kVA), là hi u su t s d ng thi t b th i, là h s công su t c a thi t bệ ấ ử ụ ế ị ứ ệ ố ấ ủ ế ị th i , là đi n áp đ nh m c c a m ng đi n (kV).ứ ệ ị ứ ủ ạ ệ

_ V i dây d n/cáp cung c p cho t ng nhóm máy:ớ ẫ ấ ừ

(3.11) đây là h s đ ng th i xác đ nh theo b ng 1.5 và b ng 1.6, n là t ng Ở ệ ố ồ ờ ị ả ả ổ s đ ng c c a nhóm, là dòng làm vi c c c đ i cung c p cho t ng thi t bố ộ ơ ủ ệ ự ạ ấ ừ ế ị th i (A).ứ

_ V i dây d n /cáp t tr m bi n áp v t phân ph i chính:ớ ẫ ừ ạ ế ề ủ ố

(3.12) đây h s quá t i cho phép c a máy bi n áp quy đ nh b i nhà ch Ở ệ ố ả ủ ế ị ở ế t o (, là công su t đ y t i c a máy bi n áp phân xạ ấ ầ ả ủ ế ưởng (kVA), là đi n ápệ đ nh m c c a m ng đi n (kV).ị ứ ủ ạ ệ

Trong trạm biến áp phân xưởng không xây dựng riêng, việc sử dụng dây cáp để dẫn điện từ trạm biến áp xí nghiệp đến phân xưởng là cần thiết Dòng điện sẽ được truyền tải qua dây dẫn này, và các yếu tố như trở kháng R và điện kháng X của đường dây sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất hoạt động của hệ thống điện.

RX= đây: L là chi u dài đ ng dây (km), , là tr kháng và đi n kháng c a Ở ề ườ ở ệ ủ đường dây trên m t km (mΩ/km).ộ cho dây d n / cáp đ ng v i F là ti t di n dây (.ẫ ồ ớ ế ệ

( mΩ/km) cho dây d n/ cáp nhôm v i F là ti t di n dây ẫ ớ ế ệ

= 0,08 ( mΩ/km) đ i v i đố ớ ường dây cáp.

= 0,25 ( mΩ/km) đ i v i đố ớ ường dây h áp trên không.ạ

Trong trường hợp không cần độ chính xác cao, đợt bão được phép qua cho dây có tiết diện lớn hơn 500 và đế được phép qua cho dây có tiết diện nhỏ hơn 50 Góc pha giữa điện áp và dòng trong dây cũng cần được xem xét.

H s cos trung bình c a vài thi t b ph bi n, tham kh o thêm ệ ố ủ ế ị ổ ế ả ở (TLTK4).

+ Đèn huỳnh quang ( không có t ): cos = 0,5ụ

+ Đèn huỳnh quang có bù: cos = 0,93

- Đ ng c không đ ng b mang t i thông thộ ơ ồ ộ ả ường:

• TCVN 7447-4-43-2004: h th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà: b o v anệ ố ắ ặ ệ ủ ả ệ toàn – B o v ch ng quá dòng.ả ệ ố

• TCVN 6592-2009 : (IEC 60947 : 2009) thi t b đóng c t và đi u khi n hế ị ắ ề ể ạ áp.

• TCVN 6434-2008: (IEC 60898: 2002) Khí c đi n – Aptomat b o v quáụ ệ ả ệ dòng dùng trong gia đình và các h th ng l p đ t tệ ố ắ ặ ương t ự

• TCVN 7447-5-53: 2005 (IEC 60364-5-53-2002) h th ng l p đ t đi n tòaệ ố ắ ặ ệ nhà

Tính toán dòng ng n m ch cho CB b o v d a theo s đ nguyên lí hắ ạ ả ệ ự ơ ồ ệ th ng c p đi n đố ấ ệ ược trình bày Hình 3.5.ở

• Ph n 5-53: l a ch n và l p đ t thi t b đi n cách ly, đóng c t và đi uầ ự ọ ắ ặ ế ị ệ ắ ề khi n.ể

Hình 3.5 s đ nguyên lý h th ng c p đi n cho phân xơ ồ ệ ố ấ ệ ưởng.

2 Xác đ nh t ng tr c a các ph n t trong m ng đi n.ị ổ ở ủ ầ ử ạ ệ

Bi u th c xác đ nh tr kháng, đi n kháng c a các ph n t trong m ngể ứ ị ở ệ ủ ầ ử ạ đi n đệ ược trình bày nh b ng 3.6ư ả

Các ph n tầ ử Tr kháng R (mΩ)ở Đi n kháng Xệ

Máy bi n áp (2)ế thường được b qua so v i ỏ ớ cho bi n áp l n h n 100kVAế ớ ơ T ng trổ ở

CB (3) Đi n tr c a CB đệ ở ủ ược bỏ qua :=0 Giá tr đi n khángị ệ có thể l yấ Đường dây (4)

(1) là đi n áp dây th c p khi không t i (V), là t ng tr c a h th ngệ ứ ấ ả ổ ở ủ ệ ố phía s c p ngu n (mΩ), là công su t ng n m ch phía ngu n 250MVA.ơ ấ ồ ấ ắ ạ ồ

(2) là đi n áp ng n m ch ph n trăm c a máy bi n áp, t n th t côngệ ắ ạ ầ ủ ế ổ ấ su t ng n m ch c a máy bi n áp (W), là dòng đi n đ nh m c c a máyấ ắ ạ ủ ế ệ ị ứ ủ bi n áp (A).ế

(4) là đi n tr su t c a dây nhi t đ bình thệ ở ấ ủ ở ệ ộ ường: ( dây d n /cápẫ đ ng ), dây d n / cáp nhôm.ồ ẫ

B ướ c 1 Xác đ nh dòng làm vi c c c đ i ị ệ ự ạ

B ướ c 2 Tính dòng ng n m ch ba pha v i đi m ng n m ch ngay ắ ạ ớ ể ắ ạ sau n i đ t CB ơ ặ

Dòng ngắn mạch 3 pha được xác định theo phương pháp tính toán, trong đó dòng ngắn mạch tại điểm tính toán (kA) được tính dựa trên điện áp dây phía thứ cấp máy biến áp khi không tải (V) Tổng trở kháng của hệ thống tính toán tại điểm ngắn mạch (mΩ) và tổng điện kháng của hệ thống tính toán cũng được xác định (mΩ).

B ướ c 3 Ch n CB th a các đi u ki n sau: ọ ỏ ề ệ

- Đi n áp đ nh m c ệ ị ứ đây Ở là đi n áp đ nh m c c a CB(V), là đi n áp đ nh m c c a m ngệ ị ứ ủ ệ ị ứ ủ ạ đi n.ệ

- Dòng đi n đ nh m c : ệ ị ứ đây là dòng đ nh m c c a CB (A), là dòng làm vi c c c đ i (A). Ở ị ứ ủ ệ ự ạ

- Xác đ nh h s hi u ch nh ph n t b o v quá t i c a CB: ị ệ ố ệ ỉ ầ ử ả ệ ả ủ đây đ i v i ph n t b o v quá t i l ng kim nhi t. ở ố ớ ầ ử ả ệ ả ưỡ ệ đ i v i ph n t b o v quá t i ki u đi n t ố ớ ầ ử ả ệ ả ể ệ ử

- Kh năng c t dòng ng n m ch c a ả ắ ắ ạ ủ đây là dòng c t ng n m ch c a CB (kA), là dòng ng n m ch 3 pha Ở ắ ắ ạ ủ ắ ạ t i đi m ngay sau n i đ t CB(kA).ạ ể ơ ặ

- Ch n đ c tuy n b o v phù h p v i tính ch t t i:B,C,D,K,MA.ọ ặ ế ả ệ ợ ớ ấ ả

- Các yêu c u đ c bi t: b o v quá áp, đóng c t t xa, đo lầ ặ ệ ả ệ ắ ừ ường, ki mể tra, hi n th ể ị

3.3.4 Th ng kê k t qu ch n dây d n, cáp và CB.ố ế ả ọ ẫ

K t qu tính toán ch n dây d n, cáp và CB đế ả ọ ẫ ược trình bày B ng 3.7;ở ả

B ng 3.7 K t qu ch n cáp ả ế ả ọ cho dây pha (P).

S s i-ố ợ Mãhi uệ F(mm ²) Số ợs i-

B ng 3.8 K t qu cho cáp cho dây trung tính (N) và dây b o v ả ế ả ả ệ n i đ t.ố ấ

CH N T ĐI N PHÂN PH I CHO H TH NG ĐI N H TH Ọ Ủ Ệ Ố Ệ Ố Ệ Ạ Ế

• TCVN 7447-5(IEC 60364-5), H th ng l p đ t đi n h áp – ph n 5 : L aệ ố ắ ặ ệ ạ ầ ự ch n và l p đ t thi t b đi n.ọ ắ ặ ế ị ệ

• TCVN 7994-1: 2009(IEC 60439-1 : 2004) V t đi n đóng c t và đi uề ủ ệ ắ ề khi n h áp – ph n 1: t đi n để ạ ầ ủ ệ ược th nghi m đi n hình và t đi n đử ệ ể ủ ệ ược th nghi m đi n hình t ng ph n ử ệ ể ừ ầ

• TCVN 4255-2008: c p b o v b ng v ngoài ( mã IP).ấ ả ệ ằ ỏ

Tùy theo yêu cầu cụ thể, việc lựa chọn loại hình phân phối sẽ được xác định Thông thường, phân phối đủ sẽ được chia thành ba loại chính: phân phối độc quyền (EMSB), phân phối chính (MDB) và phân phối phụ (DB).

T phân phối là n i ng u n cung cấp nguồn điện vào và đủ ố ơ ồ ấ ồ ược chia thành các mạch nhánh Mỗi mạch đặc trưng được điều khiển và bảo vệ bởi cầu chì để đảm bảo an toàn cho hệ thống điện Điện nguồn được đưa vào các thanh cái qua một thiết bị đóng cắt chính (CB hoặc bộ cầu dao – cầu chì).

T đóng c t chính nh n đi n t tr m bi n áp và c p đi n cho tủ ắ ậ ệ ừ ạ ế ấ ệ ủ phân ph i T phân ph i chính nh n đi n t t đóng c t chính Tố ủ ố ậ ệ ừ ủ ắ ủ phân ph i nh n đi n t t phân ph i chính và c p đi n tr c ti p T phân ph i đả ủ ố ược dùng cho nh ng ng d ng đ c thù nh : ứ ặ ư t đi u khi n đ ng c , t chi u sáng.

Các thiết bị điển hình là các công cụ và cầu chì thế hệ mới trên mặt giàn, được lắp đặt phía sau các tấm Các thiết bị hiện đại và điều khiển đều được trang bị đầy đủ (đồng hồ, đèn, nút nhấn…) để đảm bảo hoạt động hiệu quả và an toàn cho người sử dụng.

Tủ thường được bảo vệ bằng kim loại nhằm bảo vệ các phần tử bên trong như máy tính, động cơ hiển thị, rơ le, cầu chì, chống va đập và các thiết bị nhạy cảm khác Nó giúp ngăn chặn rung và những tác động bên ngoài có thể ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống, bảo vệ an toàn cho người sử dụng và các thiết bị điện.

• T đi n đủ ệ ượ ực l a ch n theo các thông s sau (TLTK).ọ ố

• + S đ b trí các thi t b trong tơ ồ ố ế ị ủ

• + Đi n áp ho t đ ng c a các thi t b đóng c t ệ ạ ộ ủ ế ị ắ

• + Dòng đi n đ nh m c c a các thi t b đóng c tệ ị ứ ủ ế ị ắ

• +Đ kín c a t thông qua ch s b o v IPộ ủ ủ ỉ ố ả ệ

• + Kích thướ ủc t : chi u dài, chi u r ng, chi u caoề ề ộ ề

Độ kín của thiết bị điện tử được xác định bởi chỉ số bảo vệ IP, giúp ngăn chặn sự xâm nhập của bụi bẩn và nước từ môi trường bên ngoài Chỉ số này phản ánh khả năng bảo vệ của thiết bị đối với các yếu tố như nước, bụi và các tác nhân bên ngoài, từ đó đảm bảo an toàn cho các linh kiện bên trong Một chỉ số IP cao đồng nghĩa với mức độ bảo vệ tốt hơn, giúp thiết bị hoạt động hiệu quả và bền bỉ hơn trong điều kiện khắc nghiệt.

• - T đóng c t chính ( ESMB) đủ ắ ược s p đ t g n tâm ph t i nhóm,ắ ặ ầ ụ ả n i đ t nhi u máy.ơ ặ ề

• - T đi n chính (MDB) đủ ệ ượ ắc l p đ t g n tâm ph t i nhóm, n i đ tặ ầ ụ ả ơ ặ nhi u máy.ề

• - T phân ph i ( DB) đủ ố ượ ắc l p đ t cho các nhóm ít máy.ặ

PH ƯƠ NG PHÁP THI T K CHI U SÁNG Ế Ế Ế

• TCVN 3743-1983: chi u sáng nhân t o nhà công nghi p và các công trìnhế ạ ệ công nghi p.ệ

• TCVN 7114-1-2008: Ecgônômi – Chi u sáng n i làm vi c- ph n 1: trongế ơ ệ ầ nhà

• TCVN 7114-3-2008: Ecgônômi – Chi u sáng n i làm vi c – ph n 3: chi uế ơ ệ ầ ế sáng an toàn và b o v t i nh ng n i làm vi c ngoài nhà.ả ệ ạ ữ ơ ệ

• TCVN 4400-1987: Kỹ thu t chi u sáng – Thu t ng đ nh nghĩa ậ ế ậ ữ ị

• TCXDVN 259-2001: L p đ t thi t b chi u sáng cho các công trình côngắ ặ ế ị ế nghi p – yêu c u chung.ệ ầ

4.1.1 Yêu c u chung khi thi t k chi u sáng cho phân xầ ế ế ế ưởng

Trong thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng, việc sử dụng ánh sáng tự nhiên là rất quan trọng, nhưng không thể thiếu ánh sáng nhân tạo Chiếu sáng cần đáp ứng yêu cầu về độ rọi và hiệu quả chiếu sáng để hỗ trợ tốt nhất cho công việc và cảm nhận của người lao động.

Khi thiết kế hệ thống chiếu sáng, cần chú ý đến màu sắc, kiểu dáng của các loại đèn và cách bố trí chúng để đảm bảo tính kinh tế, kỹ thuật và thẩm mỹ Các yêu cầu thiết kế chiếu sáng cho phân xưởng cần được xem xét kỹ lưỡng để đáp ứng nhu cầu sử dụng hiệu quả.

• Đ r i t i các đi m ki m tra ph i b ng máy đo đ r i b ng ho c l n h nộ ọ ạ ể ể ả ằ ộ ọ ằ ặ ớ ơ đ r i yêu c u ộ ọ ầ

• Không gây chói do các tia sáng chi u tr c ti p t đèn đ n m t.ế ự ế ừ ế ắ

• Không gây chói do các tia ph n x t các v t xung quanh.ả ạ ừ ậ

• Phân b đ r i ph i đ ng đ u đ khi quan sát t v trí này sang v trí khácố ộ ọ ả ồ ề ể ừ ị ị đ m t ngể ắ ười không ph i đi u ti t quá nhi u gây m i m t.ả ề ế ề ỏ ắ

• Màu s c phù h p v i tính ch t công vi c.ắ ợ ớ ấ ệ

4.1.2 Trình t thi t k chi u sáng cho phân xự ế ế ế ưởng

H th ng chi u sáng cho phân xệ ố ế ưởng được tính toán theo phương pháp h s s d ng.ệ ố ử ụ

Các bước trình bày tính toán:

B ướ c 1 , Xác đ nh s li u ban đ u ị ố ệ ầ

_ Kích thước phân xưởng: dài x r ng x cao (m)ộ

_ Ch c năng phân xứ ưởng: s n xu t ch t oả ấ ế ạ

_ Môi trường làm vi c: ít / nhi u b i ệ ề ụ

_ Chi u cao m t ph ng làm vi cề ặ ẳ ệ

_ Các yêu c u khác: ti t ki m đi n, nhi t đ màu, ch ng cháy n , đi uầ ế ệ ệ ệ ộ ố ổ ề khi n t đ ng …ể ự ộ

B ướ c 2 Xác đ nh các h s ph n x c a t ị ệ ố ả ạ ủ ườ ng, tr n và sàn ầ [TLTK]

Các h s ph n x tr n, tệ ố ả ạ ầ ường, sàn có th ch n theo b ng sau: ể ọ ả

Các h s ph nệ ố ả xạ Thương nghi pệ

Công nghi pệ nhẹ Công nghi pệ n ngặ

Ch n b đèn theo các họ ộ ướng d n sau: ẫ

Khi lựa chọn đèn chiếu sáng cho khu vực có chiều cao trần từ 6m trở xuống, nên ưu tiên các loại đèn có ánh sáng mạnh và có thiết kế chóa đèn để giảm thiểu độ chói.

- Đèn Duhal có phân b ánh sáng r ng giúp c i thi n đ r i theoố ộ ả ệ ộ ọ hướng d c và cho phép tăng kho ng cách giũa các đèn đ t đ n 2 l nọ ả ạ ế ầ kho ng cách treo đèn ả

- Đèn huỳnh quang có th là m t l a ch n t t cho chi u sáng tr nể ộ ự ọ ố ế ầ th p do đ đ ng ấ ộ ồ đ u c a chúng và ánh ề ủ sáng t p trung.ậ

Khi lựa chọn đèn chiếu sáng cho khu vực có trần cao (cách đáy từ 6m trở lên), nên ưu tiên các loại đèn có kiểu phân bổ ánh sáng tập trung và bán tập trung với chóa chiếu sâu Thông thường, đèn Duhal và đèn huỳnh quang công suất lớn là những lựa chọn phổ biến trong trường hợp này.

- Ki u chóa đèn: ph thu c vào yêu c u c a đ i tể ụ ộ ầ ủ ố ượng chi u sáng, đ cế ặ đi m c u trúc c a n i chi u sáng, s phân b c a các thi t b ể ấ ủ ơ ế ự ố ủ ế ị

- Lo i bóng đèn, công su t và quang thông ạ ấ F d ( ) lm c a bóng đèn.ủ

- S bóng trong b đèn: tùy thu c vào yêu c u chi u sáng và đ c đi mố ộ ộ ầ ế ặ ể c a b đèn mà ch n s bóng trong b đèn.ủ ộ ọ ố ộ

- Tính quang thông và công su t c a b đèn:ấ ủ ộ d bd F

( s bóng trong b đèn ) (lm)ố ộ d bd N

Bước 4 Chọn độ cao treo đèn hợp lý là yếu tố quan trọng để đảm bảo ánh sáng hiệu quả trong không gian làm việc Độ cao này phụ thuộc vào loại đèn, công suất và kiểu chóa đèn Để đạt được hiệu quả tối ưu, bạn cần tham khảo bảng 4.2 để xác định độ cao treo đèn phù hợp với từng loại đèn.

B ng 4.2 Đ cao treo đènả ộ Công su t bóng đèn (W)ấ Đ cao treo đèn (m)ộ Đèn HID Đèn huỳnh quang

B ướ c 5 Xác đ nh h s s d ng đèn CU ị ệ ố ử ụ

H s s d ng c a đèn ph thu c vào: ệ ố ử ụ ủ ụ ộ

- Lo i ngu n sáng ( đèn + chóa)ạ ồ

- Các h s ph n x tr n, tệ ố ả ạ ầ ường, sàn

- Ch s phòng i, xác đ nh theo công th c sau:ỉ ố ị ứ

(4.1) Xác đ nh h s s d ng đèn CU (TLTK1)ị ệ ố ử ụ

B ướ c 6 Xác đ nh h s m t ánh sáng LLF( light Loss Factor) ị ệ ố ấ

H s LLF ph thu c vào nhi u y u t nh : lo i đèn, môi trệ ố ụ ộ ề ế ố ư ạ ường sử d ng nhi u b i hay ít b i, ch đ b o trì đèn ( s l n lau bóng đèn trongụ ề ụ ụ ế ộ ả ố ầ tháng ), th i gian s d ng đèn ờ ử ụ

Tùy thu c vào lo i công vi c, kích thộ ạ ệ ước c a v t c n phân bi t, m củ ậ ầ ệ ứ đ căng th ng c a công vi c, l a tu i ngộ ẳ ủ ệ ứ ổ ười lao đ ng mà c n ch n đ r iộ ầ ọ ộ ọ phù h p.ợ

S b đèn đố ộ ược xác đ nh theo bi u th c sau:ị ể ứ

_ Đ c đi m ki n trúc c a phân xặ ể ế ủ ưởng và s phân b c a thi t b ự ố ủ ế ị

_ Đ m b o đ r i đ ng đ u và tránh chói b ng cách phân b đèn saoả ả ộ ọ ồ ề ằ ố cho th a mãn các yêu c u v kho ng cách t i đa gi a các đèn và gi a đènỏ ầ ề ả ố ữ ữ v i tớ ường.

• Tiêu chu n ki m tra đ đ ng đ u:ẩ ể ộ ồ ề

N u L là khoảng cách giữa hai đèn và chiều cao treo đèn hiệu dụng Để đạt được sự hài hòa trong không gian, cần chú ý đến khoảng cách giữa đèn và tường, đồng thời đảm bảo tính đồng đều trong ánh sáng Việc kiểm tra các thông số này là rất quan trọng để tạo ra một môi trường chiếu sáng hiệu quả.

(huỳnh quang không âm tường), ( huỳnh quang âm tường)

- N u các đi u ki n trên không th a thì đi u ch nh kho ng cách gi a 2ế ề ệ ỏ ề ỉ ả ữ đèn, đ cao treo đèn hay thay đ i công su t đèn đ đ t độ ổ ấ ể ạ ược tính đ ngồ đ u.ề

THI T K M NG ĐI N CHI U SÁNG CHO PHÂN X Ế Ế Ạ Ệ Ế ƯỞ NG

4.2.1 V ch phạ ương án đi dây m ng đi n chi u sángạ ệ ế

Máng đi n chiếu sáng cho phân xạ ệ ế ưởng được thiết kế theo màng riêng, bao gồm đường dây và tiêu chuẩn ánh sáng riêng, nhằm tránh việc đóng màng có thể gây ảnh hưởng đến áp lực lên các đèn.

2 T chi u sáng và các b ng đi n đi u khi n nên đ t g n c a ra vàoủ ế ả ệ ề ể ặ ầ ử c a phân xủ ưởng, phòng sinh ho t.ạ

3 Trong t chi u sáng đ t m t CB t ng 3 pha nh n đi n t t phânủ ế ặ ộ ổ ậ ệ ừ ủ ph i chính và các CB nhánh 1 pha đi u khi n c p đi n cho m t dãy đèn.ố ề ể ấ ệ ộ

4 S đ nguyên lý m ng đi n chi u sáng đi n hình cho phân xơ ồ ạ ệ ế ể ưởng được mô t hình 4.1.ả ở

Hình 4.1 S đ nguyên lý m ng đi n chi u sáng phân xơ ồ ạ ệ ế ưởng. 4.2.2 Ch n dây d n / cáp và CB b o v cho m ng đi n chi u ọ ẫ ả ệ ạ ệ ế sáng.

Cần chọn dây dẫn/cáp và cầu chì (CB) phù hợp cho các tuyến dây điện phân phối đến các dãy đèn Trình tự chọn dây dẫn/cáp và CB cho mạng điện chiếu sáng tại các khu vực cần đảm bảo hiệu quả và an toàn.

CB cho m ng đi n đ ng l c phân xạ ệ ộ ự ưởng

B ướ c 1 Xác đ nh dòng cho phép c a dây d n cáp: ị ủ ẫ

_ Xác đ nh dòng tính toán ị

Tuy n dây t t chi u sáng đ n t ng dãy đèn: ế ừ ủ ế ế ừ

+ Trường h p đèn trên m t dãy phân b trên cùng m t pha:ợ ộ ố ộ

+ Trường h p các đèn trên m t dãy đợ ộ ược phân b đ u trên c 3 pha:ố ề ả

(4.4) đây Ở là công su t tính toán c a m t dãy đèn ( kW), là đi n áp phaấ ủ ộ ệ đ nh m c (kV), là đi n áp dây đ nh m c (kV) , là h s công su t c a đènị ứ ệ ị ứ ệ ố ấ ủ đượ ủ ục s d ng.

Tuy n dây t t phân ph i đ n t chi u sáng (trế ừ ủ ố ế ủ ế ường h p đèn phânợ b đ u trên 3 pha ):ố ề

(4.5) đây h s đ ng th i c a t chi u sáng , là dòng tính toán c a Ở ệ ố ồ ờ ủ ủ ế ủ nhánh đèn th i (A).ứ

Dòng đ nh m c c a CB b o v cho dây đị ứ ủ ả ệ ược ch nh đ nh có giá trỉ ị ị không nh h n dòng : ỏ ơ

Khi đó l a ch n dòng c a dây d n / cáp mà CB có khr năng b o v : ự ọ ủ ẫ ả ệ

Bước 2: Chọn loại dây dẫn/cáp, cách lắp đặt dây và hệ thống hiệu quả Để đảm bảo ánh sáng phân bố đồng đều, cần chọn loại dây dẫn/cáp phù hợp và áp dụng phương pháp lắp đặt dây đúng cách.

- Tuy n dây t t phân ph i chính đ n t chi u sáng: thế ừ ủ ố ế ủ ế ường dùng cáp đ ng đ n lõi, b c cách đi n PVC/PVC, phồ ơ ọ ệ ương pháp l p đ t có th điắ ặ ể n i trên khay cáp và máng cáp.ổ

Tuyến dây truyền tải điện cho các dãy đèn thường sử dụng cáp đồng với lõi bọc cách điện PVC Phương án lắp đặt có thể thực hiện trên khay cáp hoặc máng cáp, hoặc sử dụng các thanh dẫn cung cấp điện cho các đèn.

Xác đ nh các h s hi u ch nh t đó tính đị ệ ố ệ ỉ ừ ược h s K.ệ ố

- Dòng cho phép c a dây d n / cáp khi tính đ n các h s hi u ch nhủ ẫ ế ệ ố ệ ỉ K:

B ướ c 3 Ch n ti t di n dây d n / cáp ọ ế ệ ẫ

_ Ch n dây d n / cáp có ti t di n F v i dòng cho phép tiêu chu n :ọ ẫ ế ệ ớ ẩ (TLTK6).

B ướ c 4 Ki m tra s t áp đ i v i dây d n/ cáp v a ch n ể ụ ố ớ ẫ ừ ọ

Ki m tra đi u ki n t n th t đi n áp ( b ng 3.6, công th c m ch 1 phaể ề ệ ổ ấ ệ ả ứ ạ và 3 pha ), n u không th a mãn c n tăng ti t di n dây lên m t c p r i ti nế ỏ ầ ế ệ ộ ấ ồ ế hành ki m tra l i (TLTK4)ể ạ

• Ch n CB t ng đi u khi n c p đi n cho t chi u sáng.ọ ổ ề ể ấ ệ ủ ế

• Ch n các CB nhánh đi u khi n c p đi n cho các dãy đèn.ọ ề ể ấ ệ

B ướ c 1 Tính dòng làm vi c c c đ i c a CB đ ệ ự ạ ủ ượ ắ c l p đ t: ặ

B ướ c 2 Tính dòng ng n m ch 3 pha v i đi m ng n m ch ngay ắ ạ ớ ể ắ ạ sau n i đ t CB( công th c tính toan sem l i Ch ơ ặ ứ ạ ươ ng 3 m c 3.3.3) ụ

B ướ c 3 Ch n CB th a các đi u ki n sau đây ọ ỏ ề ệ :

- Đi n áp đ nh m c và dòng đ nh m c c a CB: ệ ị ứ ị ứ ủ đây là đi n áp đ nh m c c a dây pha (V), là dòng làm vi c c c đ i ở ệ ị ứ ủ ệ ự ạ

- Kh năng c t dòng ng n m ch [ TLTK4].ả ắ ắ ạ đây là dòng c t ng n m ch c a CB(kV), là dòng ng n m ch 3 pha Ở ắ ắ ạ ủ ắ ạ t i đi m tính toán (kV).ạ ể

CHƯƠNG 5 : L A CH N T BÙ Đ NÂNG CAO H S CÔNG SU TỰ Ọ Ụ Ể Ệ Ố Ấ

XÁC Đ NH DUNG L Ị ƯỢ NG BÙ CHO PHÂN X ƯỞ NG

Trong các xí nghiệp, việc sử dụng dãy các thiết bị để nâng cao hiệu suất công suất là rất quan trọng Phân xưởng cần phải tối ưu hóa hệ thống khí để đạt được hiệu suất công suất tối đa Do đó, cần lập kế hoạch điều chỉnh để bù đắp và nâng cao hiệu suất công suất.

Phương pháp xác đ nh dung lị ượng t bù: ụ

- Công su t bi u ki n c a máy bi n áp: ấ ể ế ủ ế

- Công su t tác d ng c a máy bi n áp khi đ y t i :ấ ụ ủ ế ầ ả

Công suất tác dụng của máy biến áp được tính bằng kilowatt (kW), trong khi công suất biểu kiến được tính bằng kilovolt-ampe (kVA) Hệ số công suất (cos φ) thường dao động từ 0,8 đến 0,85, và được xác định trước khi thực hiện bù tụ thanh góp hạ áp.

T ng dung lổ ượng c n bù cho phân xầ ưởng đ nâng cao h s công su tể ệ ố ấ t cos lên cos đừ ược xác đ nh theo công th c sau [TLTK4]:ị ứ

L A CH N THI T B BÙ CÔNG SU T Ự Ọ Ế Ị Ấ

IEC 60831-2014, tương ứng với TCVN 8083-2: 2013 (IEC 60831-2: 1995), quy định các yêu cầu về thiết bị tụ điện sử dụng trong hệ thống điện xoay chiều với điện áp danh định lên đến 1000V Phần 2 của tiêu chuẩn này tập trung vào các phương pháp thử nghiệm lão hóa, thử nghiệm chịu nhiệt và thử nghiệm phá hủy của thiết bị tụ điện.

• IEC 60255-2013: measuring relays and protection eqipment( relays và thi t b b o v )ế ị ả ệ

• IEC 60068-2013 : Environmental testing ( môi trường th nghi m ) ử ệ

Bộ bù công suất cho mạng điện phân phối là thiết bị điều chỉnh bù tải động, cho phép điều chỉnh công suất theo yêu cầu Thiết bị này giúp cải thiện hiệu suất và ổn định cho hệ thống điện, đảm bảo mạng lưới hoạt động hiệu quả hơn.

B trí bù g m m t ho c nhi u t t o nên lố ồ ộ ặ ề ụ ạ ượng bù không đ i Vi cổ ệ đi u khi n có th th c hi n: ề ể ể ự ệ

- B ng tay dùng CB ho c LBS ( load break switch)ằ ặ

_ M c tr c ti p vào t i và đóng đi n cho m ch bù đ ng th i khi đóngắ ự ế ả ệ ạ ồ ờ t i.ả

Các t đi n đụ ệ ượ ắc l p đ t:ặ

- T i v trí đ u n i thi t b tiêu th đi n có tính c m ( đ ng c đi n vàạ ị ầ ố ế ị ụ ệ ả ộ ơ ệ máy bi n áp ).ế

- T i v trí thanh góp c p ngu n cho nhi u đ ng c nh và các ph t iạ ị ấ ồ ề ộ ơ ỏ ụ ả có tính c m kháng.ả

5.2.2 B t bù đi u khi n t đ ng ( bù ng đ ng ) ộ ụ ề ể ự ộ ứ ộ

Bù ng đ ng thứ ộ ường được th c hi n b ng các phự ệ ằ ương ti n đi uệ ề khi n đóng ng t t ng b t công su t ể ắ ừ ộ ụ ấ

Thi t b này cho phép đi u khi n bù công su t m t cách t đ ng, gi aế ị ề ể ấ ộ ự ộ ữ h s công su t trong m t gi i h n cho phép trong gi i h n giá tr h sệ ố ấ ộ ớ ạ ớ ạ ị ệ ố công su t đấ ược ch n.ọ

Thi t b này đế ị ượ ắc l p đ t t i các v trí mà công su t tác d ng vàặ ạ ị ấ ụ (ho c) công su t ph n kháng thay đ i trong ph m vi r t r ng Thặ ấ ả ổ ạ ấ ộ ường đ tặ t i:ạ

- Thanh góp c a t phân ph i chính.ủ ủ ố

Nội dung lắp đặt bù nh h n ho c b ng 15% công suất tủ ộ ụ ỏ ơ ặ ằ ấ đ nh m c c a máy bi n áp c p ngu n, hay công suất phần kháng ít thay đổi theo thời gian thì sử dụng bù n n (bù c đ nh) là cần thiết để đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định của hệ thống.

- N u dung lế ượng bù trên 15% hay công su t ph n kháng thay đ iấ ả ổ nhi u theo th i gian thì có th s d ng bù đi u khi n t đ ng ( bù ngề ờ ể ử ụ ề ể ự ộ ứ đ ng ).ộ

Khi tính được dung lượng c n bù cho phân xầ ưởng, căn c vào dungứ lượng bù đ ch n thi t b bù [TLTK 6] ể ọ ế ị

XÁC Đ NH V TRÍ Đ T T BÙ Ị Ị Ặ Ụ

V trí l p đ t t bù cho phân xị ắ ặ ụ ưởng có 3 cách: bù t p trung, bù nhómậ ho c bù riêng l ặ ẻ

Bù t p trung là thiết bị quan trọng trong hệ thống điện, được sử dụng để điều chỉnh phân xụ ả ưởng n đ nh và liên t c.ổ ị ụ Thiết bị này giúp duy trì độ ổn định của điện áp bằng cách điều chỉnh thanh góp phía h áp c a tr m bi n áp, đảm bảo hoạt động hiệu quả trong thời gian dài.

Bù nhóm là một phương pháp quan trọng để điều chỉnh các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu suất của từng nhóm, đặc biệt khi các nhóm có sự khác biệt lớn về thời gian và mức tiêu thụ Việc áp dụng bù nhóm giúp đảm bảo sự công bằng và tối ưu hóa quy trình làm việc, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

- Bù riêng: vi c bù riêng l đệ ẻ ược xét đ n khi công su t c a đ ng c làế ấ ủ ộ ơ đáng k so v i công su t c a m ng đi n Khi đó b t để ớ ấ ủ ạ ệ ộ ụ ược m c tr c ti pắ ự ế vào đ u dây n i c a đ ng c ầ ố ủ ộ ơ

• TCVN 9358-2012 : L p đ t h th ng n i đ t thi t b cho công trình côngắ ặ ệ ố ố ấ ế ị nghi p- yêu c u chungệ ầ

• TCVN 7447-5-54-2005 (IEC 60364-5-53): h th ng l p đ t đi n các tòaệ ố ắ ặ ệ nhà ph n 5-54 : L a ch n và l p đ t các thi t b đi n B trí n i đ t, dâyầ ự ọ ắ ặ ế ị ệ ố ố ấ b o v và dây liên k t b o v ả ệ ế ả ệ

• TCVN 4756-1989: quy ph m n i đ t và n i không các thi t b đi n.ạ ố ấ ố ế ị ệ

M C ĐÍCH VÀ YÊU C U C A H TH NG N I Đ T Ụ Ầ Ủ Ệ Ố Ố Ấ

Vi c l a ch n các thi t b b o v ch ng đi n gi t, ch ng cháy n h pệ ự ọ ế ị ả ệ ố ệ ậ ố ổ ợ lý liên quan tr c ti p đ n quy cách n i đ t c a h th ng cung c p đi n.ự ế ế ố ấ ủ ệ ố ấ ệ

Vi c thi t k h th ng n i đ t chu n sẽ h n ch s c cho h th ng đi nệ ế ế ệ ố ố ấ ẩ ạ ế ự ố ệ ố ệ cũng nh h h ng c a thi t b ư ư ỏ ủ ế ị

Thiết bị điện an toàn giúp giảm thiểu rủi ro điện giật cho người sử dụng Bảo đảm an toàn cho công nhân và máy móc trong xưởng là rất quan trọng Việc sử dụng thiết bị điện đúng cách và tuân thủ các quy định an toàn sẽ bảo vệ sức khỏe và tính mạng của người lao động.

- Giá tr đi n tr n i đ t [TLTK3].ị ệ ở ố ấ

- B o v an toàn cho ngả ệ ười và thi t b kh i ngy hi m do đi n ápế ị ỏ ể ệ ngược.

- Tu i th c a h th ng n i đ t l n h ho c b ng tu i th c a côngổ ọ ủ ệ ố ố ấ ớ ơ ặ ằ ổ ọ ủ trình.

- V c a các thi t b đỏ ủ ế ị ược n i v i b n đ ng ti p đ t g n nh t.ố ớ ả ồ ế ấ ầ ấ

- Dây n i t b n đ ng n i đ t đ n v thi t b ph i đ m b o đ b nố ừ ả ồ ố ấ ế ỏ ế ị ả ả ả ộ ề c ơ

- Đ ttin c y làm vi c cao và h n ch b o trì.ộ ậ ệ ạ ế ả

- Duy trì ch c năng v n hành c a h th ng đi n.ứ ậ ủ ệ ố ệ

V T LI U TH C HI N H TH NG N I Đ T Ậ Ệ Ự Ệ Ệ Ố Ố Ấ

- C c n i đ t: c c lõi thép b c đ ng có chi u dài 2,4m; 3m; đọ ố ấ ọ ọ ồ ề ường kính

- Cáp đ ng tr n liên k t các c c có ti t di n đ i v i n i đ t trung tínhồ ầ ế ọ ế ệ ố ớ ố ấ máy bi n áp hay n i đ t an toàn , đ i v i n i đ t ch ng sét.ế ố ấ ố ớ ố ấ ố

- Liên k t c c và cáp đ ng dùng m i hàn hóa nhi t CAPWELD hay cế ọ ồ ớ ệ ố xi t cáp.ế

- B n đ ng ti p đ t có t 2,4,6,8,12 ngõ ra tùy theo yêu c u liên k tả ồ ế ấ ừ ầ ế trong th c t ự ế

- H p ki m tra n i đ t (PEC) b ng nh a t ng h p.ộ ể ố ấ ằ ự ổ ợ

- Dùng hóa ch t gi m đi n tr đ t, không ăn mòn đi n c c, n đ nhấ ả ệ ở ấ ệ ự ổ ị đi n tr đ t, nh ng n i có đi n tr su t đ t cao hay h n ch v di nệ ở ấ ở ữ ơ ệ ở ấ ấ ạ ế ề ệ tích tri n khai h th ng n i đ t.ể ệ ố ố ấ

Các thông s v t li u trong h thông n i đ t có th tra b ng [TLTK3]ố ậ ệ ệ ố ấ ể ả

CÁC KI U N I Đ T Ể Ố Ấ

Tùy theo cách bó trí đi n c c n i đ t mà phân bi t n i đ t t p trungệ ự ố ấ ệ ố ấ ậ hay n i đ t m ch vòng.ố ấ ạ

Nơi đỗ tập trung là khu vực sử dụng nhiều cột đỡ và nối với nhau bằng các thanh ngang hoặc cáp đằng trên Khoảng cách giữa các cột thường bằng 2 lần chiều dài của loại rèm che Nơi đỗ tập trung thường chọn nơi có độ cao, diện tích rộng, xa công trình để đảm bảo an toàn và thuận tiện cho việc sử dụng.

- N i đ t m ch vòng: các đi n c c n i đ t t o theo chu vi công trìnhố ấ ạ ệ ự ố ấ ạ c n b o v (cách móng t 1-1,5m ) khi ph m vi công trình r ng.ầ ả ệ ừ ạ ộ

CÔNG TH C TÍNH TOÁN TR S ĐI N TR N I Đ T Ứ Ị Ố Ệ Ở Ố Ấ

Đi n tr su t c a đ t tùy thu c vào lo i đ t và đ m c a đ t, giá trệ ở ấ ủ ấ ộ ạ ấ ộ ẩ ủ ấ ị đi n tr su t tính toán đệ ở ấ ược xác đ nh theo bi u th c:ị ể ứ

(6.1) đây : là tr s đi n tr su t c a đ t (Ωm) tra trong b ng [TLTK3], Ở ị ố ệ ở ấ ủ ấ ả h s thay đ i đi n tr su t theo mùa đệ ố ổ ệ ở ấ ược tra theo b ng 6.1ả

B ng 6.1 h s thay đ i đi n tr su t c a đ t theo mùaả ệ ố ổ ệ ở ấ ủ ấ

Hình th c n iứ ố đ tấ Đ sâu đ t bộ ặ ộ ph n n i đ t (m)ậ ố ấ H s thay đ iệ ố ổ đi n tr su tệ ở ấ Ghi chú

Tr s ng v iị ố ứ ớ lo i đ t khô (đoạ ấ vào mùa khô)

0,8 1,2-1,4 Tr s ng v iị ố ứ ớ lo i đ t m ( đoạ ấ ẩ vào mùa m a )ư

- Đi n tr c a m t c c chôn th ng đ ng trong đ t, chôn sâu h (m).ệ ở ủ ộ ọ ẳ ứ ấ

(6.3) đây đi n tr su t c đ t (Ωm), chi u dài c a thanh / cáp n i (m), d Ở ệ ở ấ ả ấ ề ủ ố là đường kính c a thanh / cáp n i (m), h là đ chôn sâu c a thanh / cápủ ố ộ ủ n i so v i m t đ t (m)[TLTK3].ố ớ ặ ấ

- Đi n tr c a b ph n n i đ t g m các c c chôn th ng đ ng ệ ở ủ ộ ậ ố ấ ồ ọ ẳ ứ

Số lượng các cọc chôn thẳng đứng là n, và các cọc này được sử dụng trong các công trình xây dựng Hình dạng và cách bố trí của các cọc có thể thay đổi, có thể sắp xếp thành dãy hoặc theo chu vi Khoảng cách giữa các cọc (a) và chiều dài của cọc (L) cũng là những yếu tố quan trọng cần xem xét trong thiết kế.

- Đi n tr c a m t b ph n n i đ t g m các thanh / cáp đ t n mệ ở ủ ộ ộ ậ ố ấ ồ ặ ằ ngang chôn trong đ t: ấ

Điện trở kháng của cáp nối (Ω) là hệ số sử dụng của điện trở trong mạch điện, phụ thuộc vào cách bố trí của các cáp Hệ số này có thể thay đổi tùy theo việc sắp xếp các cáp thành dãy hoặc theo chu vi vòng tròn, cùng với khoảng cách giữa các cáp và chiều dài của chúng.

- Đi n tr n i đ t c a h th ng n i đ t đệ ở ố ấ ủ ệ ố ố ấ ược xác đ nh theo bi u th c.ị ể ứ

(6.6) đây đi n tr toàn h th ng n i đ t đ c tính toán đ m b o theo Ở ệ ở ệ ố ố ấ ượ ả ả yêu c u (Ω): ầ

CHƯƠNG 7 : THI T K H TH NG CH NG SÉTẾ Ế Ệ Ố Ố

• TCXDVN 9385-2012: ch ng sét cho công trình xây d ng- hố ự ướng d n thi tẫ ế k , ki m tra và b o trì h th ng.ế ể ả ệ ố

• NFPA 780: tiêu chu n l p đ t các h th ng ch ng sét.ẩ ắ ặ ệ ố ố

• NFC 17-102-1995: tiêu chu n chóng sétẩ

CÁC PH ƯƠ NG ÁN CH NG SÉT Ố

Hệ thống chống sét đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các công trình, đặc biệt là những công trình quy mô lớn và có nhiều thiết bị điện tử Việc sử dụng kim thu sét Franklin cho các công trình nhỏ hơn và kim thu sét hiện đại phóng điện sớm (ESE) cho các công trình lớn giúp tăng cường hiệu quả bảo vệ Để hệ thống chống sét hoạt động hiệu quả, cần đảm bảo giá trị điện trở tiếp đất không vượt quá 10Ω và đường dây dẫn phải được thiết kế phù hợp.

KỸ THU T THU SÉT T I ĐIÊM Đ NH TR Ậ Ạ Ị ƯỚ C

Kỹ thuật thu sét tại điểm đánh trượt giúp điều hướng dòng sét một cách chính xác, đảm bảo rằng nó chỉ đánh vào điểm đã được chỉ định mà không ảnh hưởng đến các khu vực xung quanh Điều này không chỉ bảo vệ an toàn cho các cấu trúc trong khu vực mà còn giảm thiểu rủi ro cho con người và tài sản Việc áp dụng công nghệ này là cần thiết để đảm bảo hiệu quả trong việc quản lý và kiểm soát hiện tượng thiên nhiên này.

Kim thu sét Franklin l i d ng mũi nh n đ ch ng sét đánh tr c ti p,ợ ụ ọ ể ố ự ế kim được đ t trên m t đ kim lo i đ hút và chuy n năng lặ ộ ế ạ ể ể ượng dòng sét xu ng đ t.ố ấ

Kim chống sét Franklin là giải pháp hiệu quả cho việc bảo vệ công trình khỏi sét, với các kích thước chiều dài từ 0,6 đến 3 mét và đường kính kim đa dạng Với chi phí hợp lý, kim chống sét này phù hợp cho nhiều loại công trình, đặc biệt là khi thời gian trễ của kim chỉ khoảng 500 giây, không đủ để bảo vệ trước dòng sét lớn Việc bố trí kim cần được cân nhắc kỹ lưỡng để không ảnh hưởng đến mỹ quan của công trình.

Vùng bờ v kim được xác định thông qua các phương pháp như hình nón, phương pháp quốc gia lăn và phương pháp lướt bờ Hình thức bố trí các kim và xác định vùng bờ có thể tham khảo từ các tài liệu và chứng cứ liên quan để cung cấp thông tin chính xác và đầy đủ.

1 Nguyên lý làm vi cệ

Kim phóng ESE (Early Streamer Emission) được nghiên cứu phát triển từ những năm 70 và chính thức ra mắt vào năm 1985 Nguyên lý hoạt động của kim phóng này là tạo ra tia phóng điện lên không gian bất kỳ trong khu vực được bảo vệ, từ đó tạo nên điểm chu trình sét đánh vào chính nó Nhờ vào cơ chế này, kim phóng ESE giúp kiểm soát đường dẫn sét và bảo vệ công trình hiệu quả.

Hình 7.1 bán kính b o v c a kim phóng đi n ESE và c a kimả ệ ủ ệ ủ

Hi n nay có nhi u hãng ch t o kim phóng đi n s m ESE nhệ ề ế ạ ệ ớ ưEricoLightning Tenologies ( Australia ), Dynashere và Interceptor ,Prevectron (France) , Satelic, EFI( Witzerland)

Bán kính b o v c u kim thu sét phát tia tiên đ o ( ESE) ph thu cả ệ ầ ạ ụ ộ vào đ cao c a kim so v i m t ph ng c n b o v ộ ủ ớ ặ ẳ ầ ả ệ

• V i h 5m: Dùng phớ ương pháp đ th theo m c 2.2.3.3.a.b và c c a tiêuồ ị ụ ủ chu n NFC 17-102.ẩ

Bán kính bảo vệ (b o v) được tính bằng mét (m) và chiều cao (h) là yếu tố quan trọng trong việc xác định độ cao của kim thu sét Khoảng cách phóng điện (D) được tính bằng 10 lần chiều cao (h) Để đảm bảo an toàn, cần chú ý đến biên độ dòng sét (I) và các yêu cầu liên quan đến hệ thống bảo vệ.

M c b o vứ ả ệ I(kA) Xác xu t xu t hi n dòng sét có biênấ ấ ệ đ vộ ượt qua giá tr I (%)ị

B ng 7.1 quan h gi a biên đ dòng sét và m c b o v ả ệ ữ ộ ứ ả ệ

- v i V (m/s) là t cđ phát tri n c a tia tiên đ o đi lên (1,1m/s), (s)ớ ố ọ ể ủ ạ là th i gian phóng đi n s m – tùy thu c lo i đ u kim có giá tr nh 10 s,ờ ệ ớ ộ ạ ầ ị ư 25,40, 50,60.

• Có 3 c p b o v chính tấ ả ệ ương ng là: I (20m) , II ( 45m), III ( 60m)ứ

• Trong m t s trộ ố ường h p nguoief ta chia làm 4 c p ( 20, 30, 45, 60)ợ ấ

Bán kính vùng b o v c a kim phóng đi n đả ệ ủ ệ ược trình bày nh hìnhư7.2

DÂY THOÁT SÉT

Theo các tiêu chu n ch ng sét trong và ngoài nẩ ố ước , ti t di n cápế ệ thoát sét không được nh h n 50mỏ ơ

Sử dụng thanh đằng làm dây dẫn sét là phương pháp hiệu quả cho các công trình cao từ 60m trở lên, nơi không có thiết bị viễn thông hay thiết bị nhạy cảm với xung sét Yêu cầu về tính thẩm mỹ và an toàn trong thiết kế cũng cần được đảm bảo mà không làm tăng chi phí quá cao.

Khi s d ng cáp đ ng tr n c n ph i đ m b o yêu c u sau:ử ụ ồ ầ ầ ả ả ả ầ

• Dây d n sét đ t ngoài công trình ẫ ặ

• Ph i s d ng 2 dây d n sét khi đ u thu sét đả ử ụ ẫ ầ ượ ắc l p đ t trên công trình cóặ đ cao trên 28mộ

• Dây d n sét không đi d c theo dây đ ng l c ẫ ọ ộ ự

• Bán kính đo n u n cong không nh h n 20 cmạ ố ỏ ơ

• Dây d n sét trẫ ước khi ti p xúc v i h th ng n i đ t ph i b c v v t li uế ớ ệ ố ố ấ ả ọ ỏ ậ ệ ch u nhi t cao kho ng 2m k t m t đ tị ệ ả ể ừ ặ ấ

7.3.2 Cáp ch ng nhi u Ericoố ễ Đ i v i các công trình tr ng đi m, d n , d cháy, nhi u thi t b đi nố ớ ọ ể ễ ỗ ễ ề ế ị ệ t nh y c m s d ng cáp ch ng nhi u Erico có c u t o 7 l p ( tham kh oử ạ ả ử ụ ố ễ ấ ạ ớ ả TLTK3) ở

Cáp Erico được thiết kế đặc biệt để dẫn dòng sét với hai loại chính: E1 sử dụng cho chiều dài dẫn sét dưới 60m và E2 cho chiều dài trên 60m Sản phẩm này đảm bảo an toàn cho người sử dụng, với 3m cáp được bọc trong lớp PVC chắc chắn.

Cáp Erico có u đi m vư ể ượt tr i sau:ộ

• T n dòng sét hi u qu và an toàn h n cáp đ ng tr nả ệ ả ơ ồ ầ

• Không gây hi n tệ ượng sét đánh t t ngang trong quá trình d n sét ạ ẫ

• Có th đi g n thi t b đi n nh y c m, dây đi n l c, k t c u kim lo i, khuể ầ ế ị ệ ạ ả ệ ự ế ấ ạ v c có ngự ười làm vi c.ệ

• Thường ch c n 1 cáp thoát sét cho công trìnhỉ ầ

• D dàng l p đ t và ít b o trìễ ắ ặ ả Đ c tính c a cáp thoát sét Erico đặ ủ ược trình bày b ng 7.3ở ả

B ng 7.2 đ c tính cáp thoát sét Ericoả ặ Đ c tínhặ Cáp Erico

T ng tr đ c tính (Ω)ổ ở ặ 4,5 Đi n kháng (nH/m)ệ 22 Đi n dung (pF/m)ệ 1100

Ti t di n m t c t ngang(mế ệ ặ ắ 50 Đi n tr (mΩ/m)ệ ở 0,5

Kh năng ch u quá áp (kV)ả ị 200 Đường kính (mm) 36

Tr ng lọ ượng (kg/m) 1,8

THI T K N I Đ T CHO H TH NG CH NG SÉT Ế Ế Ố Ấ Ệ Ố Ố

Giá tr đi n tr n i đ t cho h th ng ch ng sét đị ệ ở ố ấ ệ ố ố ược thi t k theoế ế tiêu chu n : [TLTK3]ẩ

Trình t các bự ước thi t k h th ng n i đ t tế ế ệ ố ố ấ ương t nh n i dung dãự ư ộ trình bày CHở ƯƠNG 6.

CHƯƠNG 8 : THI T K CUNG C P ĐI N CHO PHÂN XẾ Ế Ấ Ệ ƯỞNG C KHÍƠ

TÍNH TOÁN PH T I Ụ Ả

Kích thướ ủc c a phân xưởng :

• K t c u xây d ng : thi t k theo d ng nhà l p ghép, k t c u khung s t cóế ấ ự ế ế ạ ắ ế ấ ắ tường bao quanh , mái tole tráng kẽm, n n nhà lót bê tông ch u l c ề ị ự

• Môi trường làm vi c trong phân xệ ưởng: s ch, ít b i, khô ráo và thông gió.ạ ụ

Nhi t đ trung bình phân xệ ộ ưởng là

• Ch đ làm vi c: 3 ca trong m t ngày.ế ộ ệ ộ

• Quy mô s n xu t, s n ph m phân xả ấ ả ẩ ưởng: quy mô trung bình, ch y u s nủ ế ả xu t và s a ch a m t hàng c khí cung c p cho th trấ ử ữ ặ ơ ấ ị ường trong nước.

Yêu cầu vận hành hệ thống cung cấp điện: phân xưởng chế biến cần đảm bảo tiêu thụ điện loại 2, sử dụng điện trực tiếp từ trạm biến áp 22kV Phân xưởng này được cấp nguồn từ máy phát điện Diesel.

Điểm đặc trưng của máy cắt kim loại trong phân xưởng là công suất trung bình, thường dao động từ 22 kW trở lên, cho phép thực hiện các công việc cắt gọt hiệu quả Máy cắt này đóng vai trò quan trọng trong quy trình sản xuất, giúp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm.

• Phân xưởng đượ ấc c p đi n t ngu n có công su t ng n m ch là ệ ừ ồ ấ ắ ạ

2.Thông s và s đ m t b ng ph t i đi n ố ơ ồ ặ ằ ụ ả ệ

Công suất biểu kiến của thiết bị được xác định theo biểu thức: Công suất tác dụng của thiết bị (kW) là công suất biểu kiến (kVA), hiệu suất sử dụng của máy là hệ số công suất.

Thông s ph t i đi n c a phân xố ụ ả ệ ủ ưởng trình bày b ng 8.1ở ả

B ng 8.1 thông s ph t i đi n c a phân xả ố ụ ả ệ ủ ưởng

TT Tên thi tế bị Mã hi uệ Số lượn g

P n (kW) cos Ku Sn(kVA) T ngổ

Căn c vào v trí các thi t b trên m t b ng phân xứ ị ế ị ặ ằ ưởng, công su t c aấ ủ t ng thi t b , các thi t b c a phân xừ ế ị ế ị ủ ưởng được chia thành 2 nhóm được trình bày b ng 8.2.ả

8.1.3 Xác đ nh ph t i tính toán cho phân xị ụ ả ưởng

1 Xác đ nh ph t i tính toán cho t ng nhóm thi t b ị ụ ả ừ ế ị a thông s ph t i c a các nhóm thi t bố ụ ả ủ ế ị

B ng 8.2 thông s ph t i đi n c a các nhóm thi t bả ố ụ ả ệ ủ ế ị TênNhóm Tên Nhánh Kí

Sn(kva)/m áy Cos Ku

Sn(kva)/m áy Cos Ku

T ngổ 28 252.62 (kva) b Xác đ nh ph t i tính toán cho các nhánh ị ụ ả u dm s tt s tt tt ui dmi tt p k k s p k s k p p cos cos ϕ ϕ

Các nhánh còn l i c a nhóm 1 ta tính tạ ủ ương t Và đây là b ng k t qu c aự ả ế ả ủ các nhánh còn l i c a nhóm 1:ạ ủ

• T ng ổ Công su t bi u ki n nhóm 1:ấ ể ế

 Nhóm 2 : Tính toán tương t nhóm 1ự

• T ng ổ Công su t bi u ki n nhóm 2 :ấ ể ế

2 Xác đ nh ph t i chi u sáng phân xị ụ ả ế ưởng

- Di n tích phân xệ ưởng : = 20*40= 800

- Di n tích ệ khu Văn Phòng :

F vp = - Di n tích khu v c s n su t : ệ ự ả ấ

F sx = xuong − vp = − + Ch n đèn huỳnh quang cho xọ ưởng s n xu t và văn phòng ả ấ

+ Ch n công su t chi u sáng 40w /m2 Quang Thông 3200(lm)ọ ấ ế

R ng: 5 mộ S dt : 50 m 2 Cos :0,5 φ tg :1,73 φ

E: tiêu chu nả LLF:0,68 F:3200 (lm) Pd: 40w

• Ch s kích thỉ ố ước phòng:

• V y ch n 8 bóng đèn huỳnh quang 40w , ánh sáng tr ng, dài 1200(mm)ậ ọ ắ

• Ch s kích thỉ ố ướ ưởc x ng.

R ng: 20mộ S dt :800m 2 Cos :0,5 φ tg :1,73 φ

• V y ch n 102 bóng đèn huỳnh quang ,ánh sáng tr ng , dài 1200(mm), 40wậ ọ ắ

+ Công su t bi u ki n t ng chi u sáng.ấ ể ế ổ ế

▬ Ch n Dây D n và CB cho t chi u sangọ ẫ ủ ế

+ T t chính MDB đ n tue chi u sáng:ừ ủ ế ế

_ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

Ch n dây cáp đi n l c ọ ệ ự CVV 2×3,5 v i I đ nh m c 34(A)ớ ị ứ

+ T t chi u sáng đ n t chi u sáng văn phòng:ừ ủ ế ế ủ ế

+ T t chi u sáng đ n phân xừ ủ ế ế ưởng s n xu tả ấ

Chọn CB I định mức 20A với hệ số K= 0,7

3 Xác đ nh công su t bi u ki nị ấ ể ế và dòng đi n tính toánệ c a tủ ủ phân ph i chínhố :

V CH PH Ạ ƯƠ NG ÁN CUNG C P ĐI N CHO PHÂN X Ấ Ệ ƯỞ NG

Phân xưởng cần áp dụng phương án cung cấp điện kiểu dự trữ sâu để đảm bảo ổn định và giảm thiểu rủi ro Việc xây dựng hệ thống lưu trữ điện áp cho phân xưởng là cần thiết để duy trì hoạt động hiệu quả và an toàn.

- V trí máy bi n áp c nh phân xị ế ạ ưởng cách xa c a ra vào Đ đ m b oử ể ả ả n đ nh và an toàn, l a ch n bi n áp ki u giàn ổ ị ự ọ ế ể

- Đ t t phân ph i chính đ nh n đi n t tr m bi n áp phân xặ ủ ố ể ậ ệ ừ ạ ế ưởng v cung c p cho hai t phân ph i ph và m t t chi u sáng M i t phânề ấ ủ ố ụ ộ ủ ế ỗ ủ ph i đi u khi n c p đi n cho m t nhóm ph t i.ố ề ể ấ ệ ộ ụ ả

Vị trí đặt thiết bị phân phối chính và hai thiết bị phân phối phụ cần được xác định rõ ràng, nhằm đảm bảo sự thuận lợi trong quan sát và thao tác Các thiết bị này nên được trình bày trên bản vẽ một cách hợp lý để dễ dàng theo dõi và vận hành.

- S d ng CB đ t t i các l vào-ra c a t phân ph i chính và các tử ụ ặ ạ ộ ủ ủ ố ủ phân ph i ph đ di u khi n đóng c t b o v ố ụ ể ề ể ắ ả ệ

2 Phương án n i dây m ng đi n phân xố ạ ệ ưởng

- T t phân ph i chính đ n các t phân ph i và t chi u sáng dùngừ ủ ố ế ủ ố ủ ế phương án đi dây hình tia

- T t phân ph i đ n các đ ng c dùng s đ hình tia cho các cácừ ủ ố ế ộ ơ ơ ồ đ ng c công su t l n và s đ phân nhánh cho các đ ng c công su tộ ơ ấ ớ ơ ồ ộ ơ ấ nh ỏ

- S đ đi dây m ng đi n đ ng l c phân xơ ồ ạ ệ ộ ự ưởng trình bày BV2ở

L A CH N CÁC PH N T C A S Đ CUNG C P ĐI N Ự Ọ Ầ Ử Ủ Ơ Ồ Ấ Ệ

1 Ch n v trí đ t tr m bi n áp phân xọ ị ặ ạ ế ưởng

Trạm biên áp phân xạ ế ưởng được xây dựng cách mép tường chân xưởng kho khoảng 1m để tiết kiệm mặt bằng trong phân xưởng Đồng thời, thiết kế đảm bảo khu vực luôn khô ráo, thuận tiện cho việc lắp đặt ít ảnh hưởng đến người qua lại, nhằm nâng cao tính an toàn Hình 8.1 trình bày bố trí trạm biên áp phân xạ ế ưởng.

Hình 8.1 V trí đ t tr m bi n áp phân xị ặ ạ ế ưởng

2 Xác đ nh s lị ố ượng, dung lượng máy bi n áp trong tr m ế ạ

• T ng công su t tính toán phân xổ ấ ưởng : S c = 417 , 08 ( ) kva

Chọn số lượng máy biến áp trong trạm cần dựa vào tổng công suất tiêu thụ của phân xưởng, không nên quá lớn Phân xưởng được sắp xếp theo nhóm, do đó chỉ cần chọn một máy biến áp n=1 và một máy phát điện dự phòng có công suất tương đương.

• Xác đ nh công su t máy bi n áp ị ấ ế d a theo ph t i do không có đ th phự ụ ả ồ ị ụ t i ả

- Ta có StA7,08(kva) → chon máy bi n áp có công su t ế ấ 650(KVA) c aủ

Lo i Máy: 3ạ pha ngâm D uầ T n hao khôngổ t i: Po 1000 wả Kích thước máy KH i Lố ượng

THIBIDI(VN) Dòng điênk không t iả Io(%)n:2

560kva T n hao ng nổ ắ m ch 75 đạ ở ộ

22/0,4 kv Đi n áp ng nệ ắ m ch Uk (%) :ạ 4.5

H :1510 Kh i lố ượng ru t máy :ộ 1157kg

Do phân xưởng yêu c u làm vi c liên t c nên ch n máy phát d phòngầ ệ ụ ọ ự th a đi u ki n :ỏ ề ệ

Ch n máy phát đi n d phòngọ ệ ự Mitsubishi 560KVA - MGS0500C v iớ các thông s kỹ thu t :ố ậ

• Tiêu hao nhiên li u 100% t i : ệ ả 119 lít/h

8.3.3 Ch n cáp và ọ MCB b o v cho m ng đ ng l c phân xả ệ ạ ộ ự ưởng

1.1 Ch n cáp cho dây pha ọ

Cáp tín hiệu được chọn theo phương pháp phát nóng kết hợp với thiết bị bảo vệ, với lưu ý rằng tín hiệu phải được truyền tải đảm bảo áp lực và độ ổn định cần thiết Cáp tín hiệu phân phối DL1 đến các nhánh nhóm 1, đảm bảo hiệu suất và chất lượng tín hiệu tối ưu.

 Ch ng lo i cáp : ủ ạ Dây cáp đi n l c 2,3,4 ru tệ ự ộ

 Ru t d n : Đ ng nhi u s i xo n, cách đi n nh a PVCộ ầ ồ ề ợ ắ ệ ự

 Đi n áp :660v Dùng cho các Đ ng C đi n 2pha , 3 phaệ ộ ơ ệ

 Cách l p đ t : cáp đi trêắ ặ n tr n nhà 1 m ch cáp cách đi n nh a (XLPE)ầ ạ ệ ự

Xác đ nh dòng làm vi c c c đ i đi trong dây d n / cáp :ị ệ ự ạ ẫ

Ch n CB b o v v i dòng đ nh m c ọ ả ệ ớ ị ứ I dmcb = 34 ( ) A

Ta có MCCB FUJI-BW50SAG-3P

_ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

Tính toán tương t cho các nhánh ự còn l iạ

K t qu trình bày b ng 8.5 và 8.6.ế ả ở ả b Cáp t t chính d n t phân ph i và cáp t tr m bi n áp đ nừ ủ ế ủ ố ừ ạ ế ế t chính :ủ

 Ch ng lo i cápủ ạ : cáp đi n Đệ i n L c ệ ự CV, ru t đ ngộ ồ nhi u s i xo nề ợ ắ , cách đi n ệ XLPE, v PVC, không giáp b o v ỏ ả ệ

_ Cách l p đ t : đi trêncáp đi trêắ ặ n tr n nhà 1 m ch cáp cách đi nầ ạ ệ nh a (XLPE) ự c

* Ch n cáp t t phân ph i chính (MDB) t i t phân ph i 1ọ ừ ủ ố ớ ủ ố (DB1)

- Xác đ nh dòng làm vi c c c đ i trong dây d n / cáp :ị ệ ự ạ ẫ

1 = = _ Ch n MCCB b o v v i dòng đ nh m c ọ ả ệ ớ ị ứ 400(A) Ta có

_ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

_ V yậ ch n Đi n L c CV ọ ệ ự F = 185 mm 2 , I dm = 405 ( ) A , K v = 0 , 26

* Chi u dài t i đa c a cáp là 280(m).ề ố ủ

* Ch n cáp t t phân ph i chính (MDB) t i t phân ph i ọ ừ ủ ố ớ ủ ố 2 (DB2)

- Xác đ nh dòng làm vi c c c đ i trong dây d n / cáp :ị ệ ự ạ ẫ

2 = = _ Ch n MCCB b o v v i dòng đ nh m c ọ ả ệ ớ ị ứ 400(A) Ta có

_ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

_ V y ch n Đi n L c CV ậ ọ ệ ự F = 325 mm 2 , I dm = 596 ( ) A , K v = 0 , 18

* Chi u dài t i đa c a cáp là 285 (m).ề ố ủ

 Ch n cáp đi t t phân các nhánh nh ra t ng đ ng c ọ ừ ủ ỏ ừ ộ ơ

_ Ch ng lo i cápủ ạ : cáp đi n Đệ i n L c ệ ự CV, ru t đ ngộ ồ nhi u s i xo nề ợ ắ , cách đi n ệ XLPE, v PVC, không giáp b o v ỏ ả ệ

_ Cách l p đ t : đi trêncáp đi trêắ ặ n tr n nhà 1 m ch cáp cách đi nầ ạ ệ nh a (XLPE) ự c

- Các đ ng c c a nhánh ộ ơ ủ A có 2 máy 3 và 1 máy 6

Ch n CB b o v v i dòng đ nh m c ọ ả ệ ớ ị ứ I dmcb = 10 ( ) A

Ta có Aptomat (MCCB) Easypact EZC100F3015 3P 10A Schneider _ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

Vậy chọn cáp điện lực 3 ruột VC 1.0: I định mức 19(A), Kv= 32.8

Ch n CB b o v v i dòng đ nh m c ọ ả ệ ớ ị ứ I dmcb = 23 ( ) A

1 Ta có MCB DOM11348, schneider 3p, 23A

_ Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

Vậy chọn cáp điện lực 3 ruột VC 3.0: I định mức 35(A), Kv.24

Tương t ta tính cho các đ ng c trong các nhánh còn l i Ta có b ng th ngự ộ ơ ạ ả ố kê sau:

B ng cáp và MCB cho t ng đ ng c đi n 3 pha trong các nhánh:ả ử ộ ơ ệ

Nhánh Đ ng C ộ ơ S(KVA) I ttdc ( ) A I cb ( ) A F ( mm 2 ) K V

 Ch n cáp t tr m bi n áp (MBA) đ n t phân ph i chính (MDB)ọ ừ ạ ế ế ủ ố

_ L a ch n ti t di n cáp đự ọ ế ệ ược ch n theo phọ ương pháp phát nóng k tế h p v iợ ớ thi t b b o v v i l u ý v ràng bu c ti t di n t i, đ s t áp t iế ị ả ệ ớ ư ề ộ ế ệ ố ộ ụ ố thi u cho phép ể

_ Ch ng lo i cáp: Cáp Đi n L củ ạ ệ ự

+ Ru t D n : Đ ng nhi u s i xo n, Cách đi n PVC.ộ ẫ ồ ề ợ ắ ệ

+ Đi n áp :660V Dùng cho m ng đi n phân ph i khu v c.ệ ạ ệ ố ự

_ Xác đ nh dòng làm vi c c c đ i đi trong dây d n / cáp ị ệ ự ạ ẫ :

Ch n CB b o v v i dòng đ nh m cọ ả ệ ớ ị ứ : Ch n ọ MCCB FUJI-BW800HAG-3P

Xác đ nh h s hi u ch nh K:ị ệ ố ệ ỉ

=0,95 cáp đi n iỗ treo trên tr n nhà.ầ

=0,95 hàng đ n trên tr n.2 m ch cápơ ầ ạ

=0,91 cáp có cách đi n XLPE nhi t đ môi trệ ệ ộ ường làm vi cệ 40 0 c

Dòng cho phép c a dây d n khi tính t i h s hi u ch nh :ủ ẫ ớ ệ ố ệ ỉ

* Chi u dài t i đa c a cáp là 97 (m).ề ố ủ

Tính toán tương t cho nhóm 2 k t qu ch n cáp trình bày b ng 8.5ự ế ả ọ ở ả và 8.6

B ng 8.5 k t qu ch n cáp liên k t gi a tr m bi n áp và các t phânả ế ả ọ ế ữ ạ ế ủ ph iố

B ng 8.6 b ng ch n k t qu cáp t t phân ph i đ n các nhánh đ ngả ả ọ ế ả ừ ủ ố ế ộ cơ

Tuy nế dây I tt ( ) A K I dmcb ( ) A I cptt ( ) A

1.2 Ch n cáp cho dây trung tính Nọ

_ Ch ng lo i cáp cùng lo i v i dây pha tủ ạ ạ ớ ương ng ứ

_ Ti t di n cáp đế ệ ược ch n theo di u ki n sau :ọ ề ệ

Trong đó : là ti t di n dây pha , ti t di n dây trung tính (N)ế ệ ế ệ

K t qu ch n dây cáp N trình bày b ng 8.7 và 8.8 ế ả ọ ở ả

1.3.Ch n cáp cho dây b o v n i đ t PEọ ả ệ ố ấ

_ Ch ng lo i cáp : Cáp CV-1X 1 lõi , ru t đ ng, cách đi n PVC, màuủ ạ ộ ồ ệ xanh s c vàng ọ

_ Ti t di n dây cáp : đế ệ ược ch n theo đi u ki n sau : ọ ề ệ

Trong đó là ti t di n dây pha , là ti t di n dây b o v n i đ t (N)ế ệ ế ệ ả ệ ố ấ

K t qu ch n cáp cho dây PE trình bày b ng 8.7 và 8.8 ế ả ọ ở ả

B ng 8.7 K t qu ch n cáp t tr m bi n áp đ n các t phânả ế ả ọ ừ ạ ế ế ủ ph i ố

Dây pha Dây N Dây PE

S s i-mãố ợ hi uệ F() S s i-mãố ợ hi uệ F() S s i-mãố ợ hi uệ F()

B ng 8.8 k t qu ch n cáp t t phân ph i đ n các nhánh đ ngả ế ả ọ ừ ủ ố ế ộ c ơ

Dây pha Dây N Dây PE

S s i-mãố ợ hi uệ F() S s i-mãố ợ hi uệ F() S s i-mãố ợ hi uệ F()

- Ki m tra s t áp t ngu n t i ph t i xa nh t ể ụ ừ ồ ớ ụ ả ấ

- Xét tuy n dây t tr m bi n áp đ n m t nhánh thi t b xa nh t , cóế ừ ạ ế ế ộ ế ị ấ công su t l n nh t n u th a thì các nhánh còn l i sẽ thõa v đi u ki n t nấ ớ ấ ế ỏ ạ ề ề ệ ổ th t đi n áp cho phép ấ ệ

- Gi s dòng trên nhánh t thi t b đ u đ n thi t b cu i là nh nhauả ử ừ ế ị ầ ế ế ị ố ư ( dòng này l n h n dòng th c t ), n u dòng này đ t đi u ki n th c t thìớ ơ ự ế ế ạ ở ề ệ ự ế cũng đ t v t n th t đi n áp ạ ề ổ ấ ệ

- D a vào các đi u ki n đã xét trên, xét t n th t đi n áp tuy n dâyự ề ệ ở ổ ấ ệ ở ế t tr m bi n áp đ n t phân ph i chính.ừ ạ ế ế ủ ố

T tr m bi n áp v t phân ph i chính : ừ ạ ế ề ủ ố

T t phân ph i chính đ n t phân ph i 1 ừ ủ ố ế ủ ố :

T n th t đi n áp trên toàn tuy n dây : ổ ấ ệ ế

• K t lu n : v y dây d n ch n đ ế ậ ậ ẫ ọ ượ c th a đi u ki n v t n h t đi n áp ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ

Tương t ta tính t n th t đi n áp trên truy n dây t tr m bi n ápự ổ ấ ệ ế ừ ạ ế đ n t phân ph i chính , t t phân ph i 2 và nhánh F : ế ủ ố ừ ủ ố

• K t lu n : v y dây d n ch n đ ế ậ ậ ẫ ọ ượ c th a đi u ki n v t n h t đi n áp ỏ ề ệ ề ổ ấ ệ →→ Ta làm t ươ ng t cho các nhánh còn l i ự ạ

8.4 Ch n t phân ph i chính, t phân ph i ph và chi u sáng ọ ủ ố ủ ố ụ ế

Thông s kỹ thu t t phân ph i chính MDB đố ậ ủ ố ược trình bày trong b ngả 8.11

B ng 8.11 thông s kỹ thu t t đi n t ng MDBả ố ậ ủ ệ ổ

STT H ng m cạ ụ Đ n vơ ị Yêu c uầ

2 Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ IEC61439-1

4 Đi n áp cách đi n đ nh m cệ ệ ị ứ VAC 1000

5 Đi n áp ho t đ ng đ nh m cệ ạ ộ ị ứ VAC 690

7 Ngõ ra 4 way MCCB 200AF-3P

10 Lo i ạ T đ ng s d ng trong nhà ủ ứ ử ụ

12 V t li u ậ ệ Tôn t m tráng kẽm nh p ấ ậ kh u đ m b o tiêu chu n ẩ ả ả ẩ công nghi pệ

Thông s kĩ thu t t phân ph i ph DL đố ậ ủ ố ụ ược trình bày trong b ngả 8.12

B ng 8.12 Thông s kĩ thu t t phân ph i ph DLBả ố ậ ủ ố ụ

STT H ng m cạ ụ Đ nơ vị Yêu c uầ

2 Tiêu chu n áp d ng ẩ ụ IEC61439-1

4 Đi n áp cách đi n đ nh ệ ệ ị m cứ VAC 690

5 Đi n áp ho t đ ng đ nh ệ ạ ộ ị m cứ VAC 400

7 Ngõ ra 6 way MCCB 125AF-3P

10 Lo i ạ Treo tường ho c đ ng sàn ặ ứ

12 V t li u ậ ệ Tôn t m tráng kẽm nh p kh u đ m ấ ậ ẩ ả b o tiêu chu n công nghi pả ẩ ệ

14 B m t ề ặ M kẽm ho c s n tĩnh đi n RAL ạ ặ ơ ệ

3 T chi u sáng :ủ ế Thông s kĩ thu t t chi u sáng DLB đố ậ ủ ế ược trình bày trong b ng 8.13ả

STT H ng m cạ ụ Đ n vơ ị Yêu c uầ

7 Lo i ạ T đ ng s d ng trong nhàủ ứ ử ụ

8 V t li u ậ ệ Tôn t m tráng kẽm nh p kh u đ m b o ấ ậ ẩ ả ả tiêu chu n công nghi p ẩ ệ

9 V t ỏ ủ Thép cán, tráng kẽm,inox dày 2-3mm

10 B m t ề ặ M kẽm ho c s n tĩnh đi n RAL 7032, ạ ặ ơ ệ

11 L p đ tắ ặ Treo tường ho c đ ng sànặ ứ

S đ nguyên lý t phân ph i chính MDB đơ ồ ủ ố ược trình bày b n vẽ BV3ở ả và các t phân ph i ph DL1 và DL2 đủ ố ụ ược trình bày b n vẽ BV4ở ả

8.5.L A CH N T BÙ Đ NÂNG CAO H S CÔNG SU T Ự Ọ Ụ Ể Ệ Ố Ấ

8.5.1 Ch n dung lọ ượng t bùụ

Công suất biểu kiến của máy biến áp (MBA) tại thời điểm này được tính bằng công thức: công suất tác dụng (kW) và công suất biểu kiến (kVA), với hệ số công suất cosφ thể hiện mối quan hệ giữa hai loại công suất này.

Dung lượng c n bù cho phân xầ ưởng đ nâng h s công su t c aể ệ ố ấ ủ phân xưởng t () lên đ n ()ừ ế

Ch n t t đ ng bù h công su t hi u VECTOR có thông s kỹ thu t :ọ ủ ự ộ ệ ấ ệ ố ậ

 Model : MOEL VCB-2 MINI SERIES

 Kích thước : indoor : H00mm, W`0mm, D500mm

Phân tích và liên kết các yếu tố ảnh hưởng đến bù đắp là rất quan trọng, nhằm tập trung vào việc gia tăng khả năng mang tải cho máy biến áp Sự kết hợp hiệu quả giữa các thành phần sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất hoạt động và nâng cao độ tin cậy của hệ thống điện.

8.5.2 Ch n b đi u khi n h s công su t PFC (Power Factorọ ộ ề ể ệ ố ấ Controller)

Ch n b đi u khi n PFR hi u MIRKO có các thông s kĩ thu t nh sauọ ộ ề ể ệ ố ậ ư :

- S d ng b vi x lí đi u khi n đóng ng t t đ ng thông minhử ụ ộ ử ề ể ắ ự ộ

- T đ ng xác l p h s C/K ho c cài đ t b ng tayự ộ ậ ệ ố ặ ặ ằ

- T đ ng đi u ch nh c c tính c a bi n dòng (CT) n u đ u ngự ộ ề ỉ ự ủ ế ế ấ ược

- Thông s hi n th : h s cos, dòng th c p và báo l iố ể ị ệ ố ứ ấ ỗ

- Hi n th s b ng LED 7 đo nể ị ố ằ ạ

- 4 ch đ cài đ t đóng ng t: Auto/Auto Rotate/ 4-quadrant/ Manualế ộ ặ ắ

- C p cu i cùng có th cài đ t thành : ti p đi m c nh báo khi có s cấ ố ể ặ ế ể ả ự ố

(Alarm) ho c ti p đi m cho qu t (Fan) làm mátặ ế ể ạ

- Ngu n đi n đi u khi n: 220VAC-240VAC/380VAC-415VACồ ệ ề ể

- Tr ng lọ ượng : 0,6 kg

Thi t k n i đ t bên ngoài phân xế ế ố ấ ưởng, đi n tr n i đ t cho phép đ iệ ở ố ấ ố v i tr m bi n áp là ớ ạ ế Đi n tr su t c a đ t: (lo i đ t pha cát)ệ ở ấ ủ ấ ạ ấ

H s mùa : đo vào mùa khôệ ố

Ch n c c n i đ t lo i tròn lõi thép b c đ ng có chi u dài , đọ ọ ố ấ ạ ọ ồ ề ường kính , đ t d c theo chu vi phân xặ ọ ưởng cách mép phân xưởng 2,5m C c đọ ược chôn sâu cách m t đ t h=0,5m ặ ấ

Ch n dây cáp đ ng tr n liên k t c c có ti t di n FP , đọ ồ ầ ế ọ ế ệ ường kính v i t ng chi u dài ớ ổ ề

V i t ng chi u dài , ch n kho ng cách trung bình g a các c c a=4m.ớ ổ ề ọ ả ữ ọ

S lố ượng c c c n dùng là nA c c ọ ầ ọ

Điểm trọng yếu trong việc tính toán đất nền là xác định các thông số kỹ thuật liên quan đến sự ổn định và tính an toàn của hệ thống Cần xem xét các yếu tố như tải trọng, sức chịu đựng của đất, và các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của nền móng Đặc biệt, việc đánh giá hệ số sử dụng của các thanh/cáp cần thiết để đảm bảo tính an toàn và hiệu quả cho công trình là rất quan trọng Hệ thống an toàn cũng cần được tính toán kỹ lưỡng để đảm bảo rằng tất cả các yếu tố đều được tối ưu hóa nhằm nâng cao độ bền và tuổi thọ của công trình.

V y giá tr đi n tr đ t tính toán đ t yêu c u ậ ị ệ ở ấ ạ ầ

Phân xưởng có chi u cao 8m và là n i t p trung đông công nhân, doề ơ ậ dó đ ch ng sét đánh tr c ti p,s d ng kim phóng đi n s m ESE ( Earlyể ố ự ế ử ụ ệ ớ Streamer Emission).

Kim được đặt trên cột đỡ bằng nhôm có đường kính ờ 2m, chiều dài h=2m, nhằm bảo vệ mái phân xưởng Chân mốc bao gồm 2 tọa độ ả ệ ương ng và biên đ sét Được thiết kế với cường độ dòng điện I=6 kA, đảm bảo an toàn cho hệ thống trong trường hợp phóng điện tự nhiên.

Ch n kim thu sét Prevectron ( France) có c p đ b o v III (DEm)ọ ấ ộ ả ệ mã hi u S3.40, lo i 3 tiacos th i gian phát tia tiên đ o , chi u dài kimệ ạ ờ ạ ề 0,385m, bán kính b o v ả ệ

Thi t k n i đ t cho h th ng ch ng sét có đi n tr n i đ t yêu c u ế ế ố ấ ệ ố ố ệ ở ố ấ ầ Đi n tr su t c a đ t: (lo i đ t pha cát)ệ ở ấ ủ ấ ạ ấ

H s mùa : đo vào mùa khôệ ố

S d ng 5 c c n i đ t lo i tròn lõi thép b c đ ng có chi u dài ,cóử ụ ọ ố ấ ạ ọ ồ ề đường kính , được chôn sâu cách m t đ t h=0,5mặ ấ

Cáp thoát sét Erico loại E2 là giải pháp hiệu quả cho hệ thống chống sét, với chiều dài tối đa lên đến 60m (tính theo bán kính bảo vệ của kim ESE) và chiều dài 16,5m Sản phẩm này giúp bảo vệ các công trình khỏi tác động của sét, đảm bảo an toàn cho người và tài sản.

Thi t k n i đ t b ng c c th ng đ ng đóng thành dãy cách nhau 5mế ế ố ấ ằ ọ ẳ ứ và cách hông phân xưởng 3mtheo chi u dài , xét t s , ch n h s s d ngề ỉ ố ọ ệ ố ử ụ c a c c và h s s d ng thanh n i các c c l n lủ ọ ệ ố ử ụ ố ọ ầ ượt là

Chọn dây cáp đúng là yếu tố quan trọng trong việc kết nối các thiết bị điện, đảm bảo độ bền và hiệu suất Điện trở suất của dây cáp cần được tính toán dựa trên đường kính và chiều dài của nó Để đảm bảo an toàn hệ thống, cần xem xét điện trở của các thiết bị và khả năng sử dụng của cáp Việc lựa chọn cáp phải dựa trên các thông số kỹ thuật cụ thể để đảm bảo hiệu quả và an toàn trong quá trình sử dụng.

V y giá tr đi n tr đ t tính toán đ t yêu c u ậ ị ệ ở ấ ạ ầ

1 Nh ng n i dung đã th c hi n trong đ tài ữ ộ ự ệ ề

Qua quá trình được tham gia th o lu n và th c hi n n i dung đ ánả ậ ự ệ ộ ồ trên, tôi t th y các m t đã hoàn thành là:ự ấ ặ

- C ng c đủ ố ược ki n th c v thi t k đi n đ ng l c, chi u sáng, n iế ứ ề ế ế ệ ộ ự ế ố đ t, ch ng sét ấ ố

- Thi t k s đ cho ph n đi n đ ng l c c a công trình.ế ế ơ ồ ầ ệ ộ ự ủ

- Thi t k h th ng chi u sáng.ế ế ệ ố ế

- Thi t k h thông ch ng sét.ế ế ệ ố

- Trình bày thông s kỹ thu t c a m t s thi t b đi n trong côngố ậ ủ ộ ố ế ị ệ trình.

- Trình bày hoàn ch nh m t văn b n thuy t minh thi t k ỉ ộ ả ế ế ế

- Đ c hi u m t s tiêu chu n thi t k đi n trong nọ ể ộ ố ẩ ế ế ệ ước và qu c t , ápố ế d ng m t s tiêu chu n vào đ án.ụ ộ ố ẩ ồ

2 Nh ng khuy t đi m c a đ tài ữ ế ể ủ ề

Trong thời gian qua, mặc dù đã có nhiều nỗ lực từ phía giáo viên hướng dẫn, vẫn không thể tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình thực hiện dự án Một số vấn đề cần được cải thiện để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của dự án này.

- Tính toán, s li u tố ệ ương đ i c th các thi t b đi n nh và n ng cóố ụ ể ế ị ệ ẹ ặ trong công trình.

- B n vẽ trên ph n m m ch d a vào b trí s b thi t b và tính toánả ầ ề ỉ ự ố ơ ộ ế ị s li u tố ệ ương đ i nên có th ch a chính xác m t cách chi ti t.ố ể ư ộ ế

- D toán kh i lự ố ượng công trình ch th c hi n tr ng tâm cho các thànhỉ ự ệ ọ ph n chính c a công trình, đ n giá v t ta và chi phí nhân công mang tínhầ ủ ơ ậ tương đ i.ố

3 H ướ ng phát tri n đ tài ể ề

D a vào nh ng n n t ng đ t đự ữ ề ả ạ ược, m t s y u t độ ố ế ố ược sinh viên chú ý đ phát tri n đ án là:ể ể ồ

- Thi t k h th ng phòng cháy ch a cháy cho công trình.ế ế ệ ố ữ

- H th ng camera an ninh và giám sát.ệ ố

- H th ng qu n lý năng lệ ố ả ượng.

Bảng 8.1 trình bày thông số phụ tải điện của phân xưởng, trong khi Bảng 8.2 cung cấp thông số phụ tải điện cho các nhóm thiết bị Bảng 8.3 thể hiện công suất biểu kiến tính toán của các nhánh, và Bảng 8.4 nêu rõ công suất biểu kiến của các nhóm máy.

Bảng 8.5 Kết quả chọn cáp liên kết giữa trạm biến áp và các tủ phân phối 87

Bảng 8.6 trình bày kết quả chọn cáp từ tủ phân phối đến các nhánh động cơ, trong khi Bảng 8.7 nêu kết quả chọn cáp từ trạm biến áp đến các tủ phân phối Bảng 8.8 tiếp tục cung cấp thông tin về kết quả chọn cáp từ tủ phân phối đến các nhánh động cơ Cuối cùng, Bảng 8.9 báo cáo kết quả kiểm tra sụt áp trên các tuyến dây từ nguồn đến phụ tải xa nhất.

Bảng 8.10 Kết quả chọn CB 93

Bảng 8.11 Thông số kĩ thuật tủ điện tổng MDB 94

Bảng 8.12 Thông số kĩ thuật tủ phân phối phụ DB Bảng 8.13 Thông số kĩ thuật tủ điện chiếu sáng DLB

TÀI LI U Ệ THAM KH OẢ

1 “Giáo trình Cung c p Đi n”, ấ ệ PGS.TS Quy n ề Huy Ánh, Đ i H c S ạ ọ ư ph m Kỹ Thu t ạ ậ TpHCM, 2014.

2 “Giáo trình Cad trong Kỹ thu t đi n”, ậ ệ PGS.TS Quy n ề Huy Ánh, Nhà

3 “Giáo trình An toàn đi n”, ệ PGS.TS Quy n ề Huy Ánh, , Nhà Xu t B n ấ ả Đ i H c Qu c ạ ọ ố Gia TpHCM, 2011.

4 “Hướng d n thi t k l p đ t đi n ẫ ế ế ắ ặ ệ theo tiêu chu n ẩ IEC”, Nhà Xu t ấ

5 “ S ổtay 1 Tiêu chu n Thi t k ẩ ế ếM&E”, PGS.TS Quy n ề Huy Ánh, Đ i ạ

6 “ S ổtay 2 Thi t k Đi n h p chu n”, ế ế ệ ợ ẩ PGS.TS Quy n ề Huy Ánh, Đ i ạ

7 “Thi t k đi n h p chu n - B n vẽ: T p 1”, Đ i H c S ph m Kỹ ế ế ệ ợ ẩ ả ậ ạ ọ ư ạ Thu t TpHCM, 2016.ậ

8 “Thi t k đi n h p chu n - B n vẽ: T p 3”, Đ i H c S ph m Kỹ ế ế ệ ợ ẩ ả ậ ạ ọ ư ạThu t TpHCM, 2016.ậ

1 B n vẽ ả 1 (BV1): S đ M t B ng Phân Xơ ồ ặ ằ ưởng.

2 B n vẽ ả 2 (BV2): S đ Đi Dây M ng Đi n Phân Xơ ồ ạ ệ ưởng.

3 B n vẽ ả 3 (BV3): S đ Nguyên Lí T Đi n Chính H Th ng Đi n H ơ ồ ủ ệ ệ ố ệ ạ

4 B n vẽ ả 4 (BV4): S đ Nguyên Lí T Đi n Phân Ph i H Th ng Đi n ơ ồ ủ ệ ố ệ ố ệ

5 B n vẽ ả 5 (BV5): S đ M ng Chi u Sáng Toàn Phân Xơ ồ ạ ế ưởng.

6 B n vẽ ả 6 (BV6): S đ M t C t B Trí C c Ti p Đ t ơ ồ ặ ắ ố ọ ế ấ Cho Phân Xưởng.

7 B n vẽ ả 7 (BV7): S đ B Trí C c Ti p Đ t Ngoài Phân Xơ ồ ố ọ ế ấ ưởng.

8 B n vẽ ả 8 (BV8): S đ M t C t Đ ng B Trí ơ ồ ặ ắ ứ ố Kim Ch ng Sét.ố

Ngày đăng: 15/06/2021, 21:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w