1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HK I Lop 11

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 38,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tìm hệ số của x5 trong khai triển nhị thức  2 Một hộp đựng 12 viên bi có cùng kích thước và cùng khối lượng.. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi.[r]

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I LỚP 11 - NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán Thời gian: 90 phút Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x  3 0 b) 2sin2xsinx 1 0

Câu 2 (2,5 điểm)

1) Tìm hệ số của x 5 trong khai triển nhị thức

14 2

1

3x

x

2) Một hộp đựng 12 viên bi có cùng kích thước và cùng khối lượng Trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên

bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để:

a) 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ;

b) 3 viên bi lấy ra khác màu

Câu 3 (1,5 điểm) Cho dãy số (un) xác định bởi

*

,

n

a) Viết 4 số hạng đầu của dãy;

b) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un)

Câu 4 (1,0 điểm) Cho cấp số cộng (un), biết u1 = -3 và d = 3 Tìm u10 ?

Câu 5 (1,0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(1; 3) và đường thẳng d: x + 2y - 1 = 0 Tìm ảnh của A và d qua

phép tịnh tiến theo vectơ v (2; 1)

?

Câu 6 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC) và AD = 2BC Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của SA, SB

a) Xác định giao điểm P của SC với (DMN) ;

b) Tính tỉ số

SP

SC .

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I LỚP 11 - NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán Thời gian: 90 phút Câu 1 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2cos2x  3 0 b) 2sin2xsinx 1 0

Câu 2 (2,5 điểm)

1) Tìm hệ số của x 5 trong khai triển nhị thức

14 2

1

3x

x

2) Một hộp đựng 12 viên bi có cùng kích thước và cùng khối lượng Trong đó có 7 viên bi màu đỏ, 5 viên

bi màu xanh Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để:

a) 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ;

b) 3 viên bi lấy ra khác màu

Câu 3 (1,5 điểm) Cho dãy số (un) xác định bởi

*

,

n

a) Viết 4 số hạng đầu của dãy;

b) Xét tính tăng, giảm của dãy số (un)

Câu 4 (1,0 điểm) Cho cấp số cộng (un), biết u1 = -3 và d = 3 Tìm u10 ?

Câu 5 (1,0 điểm) Trong hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(1; 3) và đường thẳng d: x + 2y - 1 = 0 Tìm ảnh của A và d qua

phép tịnh tiến theo vectơ v (2; 1)

?

Câu 6 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AD // BC) và AD = 2BC Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của SA, SB

a) Xác định giao điểm P của SC với (DMN) ;

Trang 2

b) Tính tỉ số

SP

SC .

ĐÁP ÁN

1

a) x 12 k

 

b)

2sin sin 1 0

sin 1/ 2

x

x



 +/ giải được phương trình: sinx 1

+/ giải được pt: sinx 1/ 2

1 đ

0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ

2

1)

14 14

14 2

0

1

k

x

Ta có 14 – 3 k = 5  k = 3

Kết luận hệ số của x5 : C143.311

2) a) Xác định được số phần tử của không gian mẫu: n( ) C123 220

Xác định được số phần tử của biến cố và tính được: P =

3 7 3 12

35 7

220 44

C

b) Xác định được số phần tử của biến cố: C C17 52C C72 51175

Tính được xác suất

0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ

3

a) u1 = 5/2 ; u2 = 7/5 ; u3 = 9/8 ; u4 = 1

b) Tính được un + 1 - un

Kết luận được dãy số giảm

0.5 đ 0.25 đ 0.25 đ

4 - Lập được u10 = u1 + 9d

- Tính được u10 = 26

0.5 đ 0.5 đ

5

- Tìm được ảnh của A là A/(3 ;2)

- Tìm được ảnh của d là d/ : x + 2y - 1 = 0

0.5 đ 0.5 đ

6

- Vẽ đúng hình

a) Kéo dài AB và CD cắt nhau tại I

Kéo dài MN cắt SI tại K Nối KD cắt SC tại P

b) Xác định được tỉ số SP : SC = 2 : 3

0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ + 0.25 đ 1.0 đ

Ngày đăng: 15/06/2021, 20:25

w