Bài tập môn học vật lý chất rắn
Trang 1EN NGOC CHAN
NGUYEN NGOC CI
Trang 2
Phan J TOM TAT CONG THUC VA Df BAI TAP
Chương Í
MẠNG TINH THỂ VÀ MANG 040
1 Các công thức
- Thể tích ô cơ bản Vạ = ẩ,\ ẩ, ^Z.)với 2, 4 4, ache veces
co so cua mang tinh the
- Các vectơ cơ sở của mạng đao:
có N = N.N¿ Nị ô cơ bản, mối điểm trong khóng gian đáo được
a với m, = 0, +1,
Trang 3
1.3 Coi mỗi nguyên tử là một khôi cầu ran ban
| Tính tỉ sở không gian bị nguyên tử ch
trúc xếp chặt sau:
a) Lập phương đơn giản ; b) Lập phương t I
phương tâm mat; d) Kim cương; ©) Sáu hur
2 Cho d la khoang cach gidta hai nguyen ti]
(SHXC) d= 3.2 Ä với Si (edu tnic kim cương)
AI (LPTK) d = 2,86 A Tim cae hing sé mang)
1.4, Coi méi nguyén tira, b cia câu trúc ©s@
kính r, và r, tương ứng Chứng mi iu
trên đường chéo chính của ô lập
nhau khi mà tỉ số '* hoac &
I, „
a
LPTK xếp chật)
1.5 Đồng có bán kính nguyên tử
lượng nguyên tử là 63,5 g/mol
1.6 Cho mạng lập phương tâm
Mật độ nguyên từ theo với
Trang 4
- mẽ ở trên đoạn LỤ) Tính mật độ nguyên tứ với phương (Ì20)
aguyén tử theo mặt với một mặt phẳng nguyên tứ da che được
đụnh nghĩa là tỉ số Sg/S, (Sp là diện tích phán mật a8y hen
song một ð, Sc là phần diện tích của S„ bị 08gUyên 4 chats
cho) Tinh mat dé nguyén tử voi mat (110),
z.# Tìm mang dao cua tinh thé lập phương tâm khéi, lap phuong
tăm mặt và lục giác
¡9 Chứng mình rằng vectơ đảo Ge hb, + kb, +b, vuông gác với
=ät phẳng (h k L) và khoảng cách giữa hai mat phẳng ké ra
2%
4 is: |
1.10 Tum công thức cụ thé tinh khoảng cách giữa hai mat pháng ké
shaw cua ho mat phang (h k |) cho mang trực giao và cho mang
lap phuong
J11 a Tim mién Brillouin | cho mang hai chiéu, 6 hink Bink
hann
») Tim cdc mién Brillouin | va 2 cho mang hai chiéw, 6 bith
¢) Tim cdc mién Brillouin 1, 2 và 3 cho mạng hai lu, 6
Trang 5
phần: hút (âm) và đẩy (dương):
U(r) = shy 3 với A B> » a r 0, m>na Var
giữa hai nguyên tử
- Với cdc tinh thể phân tử:
-A B
Uf(r) = vs
- Với các tỉnh thể ion có tổng $6 cdc ion duo
năng lượng tương tác tổng cộng của cả tình thể:
b= A ete 1S |, vei Re
nhau nhất ;œ = 1’ —~ là hằng so) Madelungs
nhất của mỗi lơ: À và p là các hằng xổ thực Bể
khoảng cách hai ion ¡, j bất kỳ và đấu " ^ của (
lấy tổng với các vị trí j # ,
2 De bai tap
2.1 Với tỉnh thể ion khi
~ 2 điện môi g,
Trang 6
a) Tìm khoảng cách r giữa hai nguyên tit canh ahaw ki c#2 bằng Biết khí ø = 1 thir 1a 2,81 A, m= 10 Tinh re 7 b) Tinh biếu thức LJ khi can bang (biểu diễn qua z & @ & ©?
Goi U, Rigid tri cia’ U khi ¢ = b, tinh ti 66 —
œ
thê (khoảng cách r) như sau: U(r) = se “si
Khi cân bằng r = r„ và U = Uụ Tính các hằng số œ và 6 theo
ty Va Up Cho ty = 1 A, tinh tỉ 65 trong đơn vị của hẽ SĨ
2.3 Cho một đây iøn điện tích lần lượt là + q
a) Xác định thế nâng tĩnh điện „ cua ion tại gốc Ở trong
trường của các ion khác và nâng lượng day U, cia ion này với
hai ¡on sát cạnh, biết râng nâng lượng đẩy này có damg AA”
tr la khoáng cách hai ion cạnh nhau) Tìm biều thức năng lượng
tong công của 2N lớn của đây Từ điệu kiện cân bang tinh A
b) Nén tính thế từ khoáng cách r„ đên r„(¡ - Š› với Š là lượng
nhỏ, Tìm công nén tính cho một đơn vị đài cua tinh thé
2,4 Nâng lượng tương tác giữa hai nguyên tử cạnh nhau trong tình
JiU ~-Š>,Ẻ,
&§-f
8) Tìm khoang cách hai nguyên từ khi cân bằng, — —
bì Chúng mình râng khi cân bảng nàng lượng hút lớn hơn
nàng lượng đầy 8 lần
=—£} Tính nâng lượng LÍ khi cân bằng
dì Biết ràng lực tương tác được tính theo còng
Trang 7
khoảng cách lớn nhất đạt được trong tính thế (khí
2.5 Tính bốn số hạng dau tién trong hằng
số Madelung `
NaCl hai chiều (đóng góp của hình vuông gồm 64 ð) ˆ
2.ø Tính số hạng đầu tiên trong hàng số Madelung dened
ba chiéu
2.7 Tinh hing s6 Madelung cho mang mot chiếu gồm các
dương và âm Xen kẽ, cách đều nhau as
2.8 Mang CsCl 1a lap phuong don gian (ion Cl 6 tam 6) `
phần đóng góp œ, vào hằng số Madelung của hình lap |
cạnh 2a (gồm 8 ô) trên hình 1 So sánh kết quả với giá trị c
xác œ = 1,763 va nhận xét
10
Trang 8* Điều kién Bragg: 2d,,, sinO = nA
với 8 là góc tạo thành giữa phương tới và
h thể một chùm tia ứng với bude song A thi
- Hệ số cấu trúc: 52 = A với Pe la biên độ nhiễu xạ cực đại
ứng với họ mặt phẳng (h k l) vuông goe với Vectơ a và N là số ô
cơ bản của tỉnh thể sai
Hệ số cấu trúc được tính theo công thức:
sex dite
el
với r, là vectơ vị trí nguyên tử j trong một ô, s là Số nguyên
Trang 9
3.1 Dùng chùm tỉa có bước song a = 1,537 A ct
nhôm với góc Bragg 0 = 19, 2", Theo phương
được cực đại nhiều xạ bậc một ứng với ho mat Nhôm có cấu trúc lập phương tâm mặt có pe
2699 kg/m’ và trong lượng nguyên tử 26.98 Tính
theo các số liệu thực nghiệm
3.2 Tinh thé một chiều cacbon được mô tả trên hình 2
b) Dang chim tì tia có bước sóng hề tận nh th với sóc 0 :
Tìm điều kiện nhiều xạ cực đại
€) Tìm hệ số cấu trúc của mạng tinh thé may,
3.3 Tìm hệ số cau tric cua tinh thé kim cưng -
3-4 Tìm hệ số cấu trúc của mạng lập phương tam khôi
3.5 Tim hệ số cấu trúc của m ang lap phương tâm Mã
đồ tua xa cua tinh thể lập phuong tam mat a
nhiéu xa cuc dai ứng với m phang không?
câu hỏi với mat (101) ` _ rte
"
3.6 Hop kim Cu,Au có thể 3 ở trạng thái trật tự (hình 3)
TT ng trang thal mm trung bì
cee) Rata
ot i acm
9 tele
Trang 10
méi nit mang LPTM có `
nguyên tử Àu VÀ 3 nguyên tư
Cu va hé sO dang nguyen ti laf
a) Tính hệ số cấu trúc của trang
thái trật tu Tinh eu thé cho G
ứng với mặt (100) và (111)
b) Cùng câu hỏi trên cho trạng « tại aie Cu
thái không trật tự © tại các đỉnh: Au
c) Trong các giản đố nhiều xạ
của trạng thấi trật tự và không trật tự giản đồ nào có nhiều
vạch nhiễu xạ cực đại hơn” Giải thích
3.7 Hợp kim CuZn có thế ở trạng thái
trat tự (hình 4) và không trật tự
Trong trạng thái không trật tư về
trung bình cøi như môi nút mạng
tiêu của hệ số cấu trúc
b) Cùng câu hỏi trên cho trạng thái ‘hong
c0 Trong các giản đồ nhiễu Xa eli tran
giản đồ nào có nhiềdÂ
Trang 11
cau trúc bằng nhiều xạ ta X với à s
$0 10 * em thì sẽ có tôi da bao nhiêu vach cực
Trang 12He tate (ấm sắc (sự phụ thuộc tin số vào vectơ sóng) @ (k)
-xx đạo động sa9g tinh (bể một chiều mỗi 6 6 mot nguyên tử có
She M 2 a ai : ;
+ ME a ch Itong aguyén tir [3 là hằng số lực tương tác và a là
nang sdb mang
_ #f# đhức án sắc cua mạng tình thể mỗi ô có hai nguyên tử
Steen sneer 9 aa
¿Ot la nếp ấm:
_ Thưởng sới các nhánh âm, dùng gán đúng Debye tư
vấn “ứng su; « s& với v là hãng số pen OER
v4 các sánH quang, đùng gin đúng Einstein, sản ®ứng awk) = ay % COmet
- Hà, sát độ tạng thái phonon: Dm) = se) 4 |
Trang 13
4.1 Cho mang vudng, hang s6 mang a, moi nut c6 mot nguy
khối lượng M, hằng số lực tương tác với nguyên tử sát
{ dịch chuyển vuông góc với mặt phẳng mang
a) Lập phương trình cho độ dịch chuyển u, „ cuả nguyễn tử ở hà
m và cột | Từ đó suy ra hệ thức tán sắc của phonon,
b) Vẽ các đường cong tấn sắc theo phương {10} va [11] cua
¢) Tim giá trị cực đại của tấn số, Tim dang của cắc đ to `
86 khi ka << | (k@ k; a k ) ws '
4.2 Cho mạng lập phương đơn giản hằng aaa
nguyên tứ khôi lượng M, hàng số lực | hh ví
Trang 144.4 Cho mạng một chiếu, sót Ó số #@t 4g3U/#tệ 4ý #6W6i Áượng #ã\,
m; như trên hình 6 Hãng số đục sương đấc #l@ 2 #66 %
khác loại là Ữ,, hàng số lực co 2 +g0Đ3#w 4 ziog bom te #;
Với nguyên tử n tắnh đến sương tác 2# sác 1giy#t 4W 4ệ + Í ¡
Trang 15
e tac giữa các tiguyên tử
4.5 Cho thế năng tươn
- qx’ - SN HC
dang sau: V(x) = ex?
gutta các nguyên tử
46 Cho mang tình thể một chiều, R
tư cùng loại Ding sin ding Davee os
3v Tìm hàm mật độ trạng thái phonon D(o) vả:
+) Tinh nội năng dao động mạng và tính ni
Cy khi nhiệt độ cao và khi nhiệt độ thấp
47 Cong che men oỌẹớẹ nh th
vuông, hằng số mạng a, gồm N 6, céc nguyén t
44 Ông cán 6 coment
lập phương, hằng số mạng a, gồm N ô,
4.9 Dùng miu Debye cho mang tinh thé hi
Ny & mhiet độ cao và ở nhiệt độ thap (b
Trang 16- Hàm mật độ trang thái diem ni: Dre) = > với Nực) là số
trang thái điện tử có năng lượng trong khoeng tà Ô đến
- Năng lượng của hệ điện tử đẫm: U_ —_— 3 đây hàm
Trang 17- Năng luong điện tứ tron§
lập phương đơn giản 6 hang
+) Tìm hàm mát độ trạng thái của điện t tự đo Dí©) 3
b) Tinh nang lượng trung bình cho một điện tử ở 0°K cả ì
diễn qua năng lượng Fermi 6p) “
5.2 Cho mạng vuông, mỗi ô có một nguyên tử hoá trì ge
mang a, diện tích tinh thé 8, khối lượng điện tử m
a) Tìm biểu thức hàm mật độ trạng thái điện tử D(e)
b) Tìm biểu thức nãng lượng Fermi ey Suy ra: peed
N 18 s6 6 tinh thé,
Ke rai m nho ng
Trang 185.3 Cho mang ba chiéu thé tich
a) Tim su phụ thuộc nhuê: đc cuz thế #ew ¿(` ở nhiệt độ thập
b) Tìm biểu thức nói nâng cúe ky ñez sẽ và ahuệt đưng đẳng
b) Tìm nội năng khí điệu + xẽ siti#y đương
ích tính thể là V gắm N 6 a,
Trang 19thẻ tích Viết biểu thức cho p dưới dạng p = am) , tim ¥
điêu điển quả năng lượng Fermi 6p)
bì Độ nén của khí điện tử được định nghĩa bởi: nee 2 Linh độ nén tại 0°K (biểu diễn qua mật độ điện tử) Tt
c) Tinh số cho p và B.clia Na véi n = 2,65,107 =
sánh với giá trị thực nghiệm B = 0,68 a a
Cho bi thực năng lượng điện tử ong tinh thé 6 mang vuoMg
những điểm trên phương [
— XL biểu thức © (El) cho
phương [` —› M, và biểu thức
síK,) cho phương X 5
Trang 20
5.9 Dùng biểu thức năng lượng điện tứ tưong mạng vuông ở Đài 5⁄8: -
a) Tìm đạng của các đường đắng năng ở quanh điểm F:
b) Tìm dạng của các đường đắng năng ở quanh điểm M nhưng án
ở trong miễn Brillouin thứ nhất ;
‹¡ Tìm và vẽ đường đẳng năng ứng với giá trị năng lượng
c =-(e, — C) Với tính thể mỗi 6 có một nguyên tử hoá trị 1
Trang 21Ve = [š, ^3,}4, “ 2 Hinh 8 Vi tri cae vecto
cơ sơ của mang LTPK
¢ Mang LPTM: chọn các vectơ cơ xơ như hình 9 -
Trang 22
Hinh 10 Cac vecto &, , @,
Ve= HH aa, ES =—v3 GIAN tạng lục gác
3 la; Lập phương đơn giản: ô lập phương chứa 1 hình cẩu
nguyên tử i) và a = 2r Vậy tỷ số không gian bị
r/a ` ===0,524
Trang 23|.d) Khoang céch hai nguyén tw (0, 0, 0)
4Y° ~ 2r, trong thể tích a` có 8 hình cấu l4
Trang 24
Đóng có cấu trúc LPTM xếp chặt Tính cho 9 lập phương thị
V_=a` và a2 = ár (xem bài giải 1.3.1.) Vì vay
V.=l6r`2 và n=8 = +65 =4
P 6V2 28.10*) 6,023.10"
1.7 Trong mặt phẳng (I 10) S, = 4ra (r là bán kính ngụyên t) Voi
mạng LPTM xếp chat (xem bài giải l 3 Ì £+ ạ = 5 và % = _
Trang 25
Đó là các vectơ cơ sở của mạng LPTK, e
® Lục giác: chọn ba vectơ cơ sở sau:
" a
ẩ,= (1.0.0) Ÿ, =s(, 3,0), Ä\=
Ta tính được co 2n _
ile, (V3 le Oy ch
Trang 26Hình 13 Vi tri cac vecto mang thudn va mang dao
¢ Goi H & ge : ecto G voi mat phang ABC (mat
ng (h k ; murine G OA =!GI OA cosa
Trang 27
1.11 a) Mang hai chiéu 6 hinh binh hanh co mang tao
cùng la hình bình hanh va mién Brillouin thứ 4 h
LV, kẻ —r—
LE
Trang 28‹¡ Mang hai chiéu 6 hình vuông (cạnh ä) cé mang đảo cũng là
mạng vuông có canh ð là 2" Các miễn Brlllouig 1, 2 và 3 như
Trang 30b) Thay giá trị AA, = ——— lay tir điều kiện cân bằng ne ở câu
(aì vào biếu thức của L, ta nhân được: u=-{i }= - Xi
Trang 31ta) vào biểu thức của U, ta nhân được: Ù = {-z}= _ Vì n) er
U\* lI ĩ n _ la i, nên —' =£*"Š%E 1
2.2 Điều kiện cân bằng: 3 whe ` 1ì» r a 108 r chet h cs re) ee ae ia wi
này của ơ vo biéu thife khi U = Uy, taco B= _UuN” và
Trang 32
Us _ 24" In2 ` + J
y he 9
Trang 33
2.5 Dé tinh hing s6 Madelung t tach mang thanh timg nhom
nguyén tu nhu hinh 20
Hinh 20:
WA, mién cho dite gtpe.,
muén cho déng g6p a;
FEES mien cho đồng gop a,
bed miền cho đóng góp 0,
Trang 34
chiều là do đóng góp của miền trên hình ?!:
lt oh on -á~ 2> >2 -_
18°97" 2 ota a
Trang 36
Từ công thức của định luat Bragg tên wt
6 = acos9 ~ co = nà sới n là số nguyên (phương Ø = ( =
cực đại đại nhiều xạ bậc Ø)
Trang 37Sử
74, Mang tinh thé kim cương là mạng lp pho Men sếp of
-ö hai nguyên tử có vị trí (0, 0, 0) và + Ầ (1,1, L) (trong hệ toạ
độ mỹ ˆ Mạng đảo là lập phương tâm “or vdi cdc vecto co
‡4 Mang lập phương tâm khối được xem như mạng lập
phương đơn giản mỗi nút có hai nguyên wr, = (0, 0, 0) va
* =2(1, 1, 1), Với quan điểm này vectơ mạng đảo có dạng
- In + ,* ® 7-7? ~
G = “(hi+kj+lk) với ! J ie j+lk) với ¡ J k là các vectơ đơn vị chỉ phương ì
cua hé toa độ Décae
§g=f[L+e se" ]
Vì h +k + l luôn nguyên nên S = f[Ì + cos% (h +k + Ù]
Se = t khi h + k + = 2n
0 khí h +k + = ?n + I
3›Š Mang lập phương tâm mặt được xem như mạng lập phương đơn
siản mỗi nút có bốn nguyên tử: (0 0 0), aa 1N , : Be > ¬*U >} ; ¡l\
Trang 38
(2a jel aseet ine 299096585
Neu tat cả các chỉ sẽ h, k, | déu chan hoae déu
Sew al
Nêu trong h, k, có mệt chi so chan va hai ch số lẻ
một chị xố 1é va hai chi số chin thi S$.=0 0 5 oe
Ap dung: mat (200): Sg = 4f có vạch nhiễu xạ Cực đại
(101): 8£ «0, không có vạch nhiều xạ cực đại
3.6, a) Coi hợp kim Cu,Au ở trạng thấi trật xa bu 0 nh `
đơn gian, mỗi nút có 4 nguyên tử: À0 tại (0, 0, 0) va Cu tai:
Trang 41
<= ~fu, 7, emi ~2u,,.i) "
Dat hie : ee = Ae © rem ta he {
-Mơi u on
= Bu, “vế, a~21+(2cosk,a =2) +(2eo§k A~2)]