chung ngoài a/ Chứng minh rằng BA CA b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’... 2/ Điều kiện để biểu thức A.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 9
NĂM HỌC: 2012 – 2013
ĐỀ 18 + 19
Thời gian làm bài: 90 phút.
Họ và tên:……… Ngày tháng 12 năm 2012
A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Bài 1: (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất 1/ Nếu thì bằng:
2/ Điều kiện để biểu thức có nghĩa là:
3/ Giá trị của biểu thức bằng:
4/ Kết quả của phép tính: là:
5/ Đồ thị hàm số: đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:
6/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x
7/ Để đồ thị hàm số: song song với đường thẳng thì:
8/ Cho hệ phương trình: có nghiệm là:
9/ Cho có và đường cao AH Biết Khi đó độ dài CH bằng:
A cm B cm C cm D cm
10/ Cho có ; biết Khi đó độ dài đường cao PK bằng:
Trang 2A 9 cm B 49 cm C cm D cm
13/ Cho hai góc nhọn và , thỏa Kết luận nào không đúng?
14/ Cho đường tròn , đường thẳng a cách O một khoảng cm Số giao điểm của a và (O) là:
A 2 B 1 C 0 D 3
15/ Cho hai đường tròn và ; Vị trí tương đối của hai đường tròn là: A Tiếp xúc ngoài B Ngoài nhau C Đựng nhau D Tiếp xúc trong 16/ Cho và dây AB cách O một khoảng Độ dài dây AB là: A 5cm B 10cm C 25cm D 24 cm Bài 2: (1.0 điểm) Điền vào chỗ trống để hoàn thành các khẳng định sau: 1/ Căn bậc hai của 0,36 là ………
2/ Hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm A(…;… )
3/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là ………
4/ Trong một đường tròn dây nào ………tâm hơn thì lớn hơn B/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Bài 1: (1.0đ) Thực hiện phép tính: Bài 2: (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: a/ Xác định a và b để hàm số có đồ thị song song với đường thẳng và đi qua điểm b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3 Bài 3: (2.0đ) Cho hai đường tròn và ; tiếp xúc ngoài tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài ( ) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt BC tại K. a/ Chứng minh rằng b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ Bài 4: (0.5đ) Cho số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của : Bài làm ………
………
………
………
Trang 3………
………
Trang 4ĐỀ II A/ TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
Bài 1: (4.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái A; B; C; D đứng trước câu trả lời đúng nhất 1/ Nếu thì bằng:
2/ Điều kiện để biểu thức có nghĩa là:
3/ Giá trị của biểu thức bằng:
4/ Kết quả của phép tính: là:
5/ Đồ thị hàm số: đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:
6/ Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số đồng biến với mọi số thực x
7/ Để đồ thị hàm số: song song với đường thẳng thì:
8/ Cho hệ phương trình: có nghiệm là:
9/ Cho có và đường cao AH Biết Khi đó độ dài CH bằng:
A cm B cm C cm D cm
10/ Cho có ; biết Khi đó độ dài đường cao PK bằng:
Trang 5A B C D
14/ Cho đường tròn , đường thẳng a cách O một khoảng Số giao điểm của a và (O) là:
A 0 B 1 C 2 D 3
15/ Cho hai đường tròn và ; Vị trí tương đối của hai đường tròn là: A Tiếp xúc trong B Ngoài nhau C Đựng nhau D Tiếp xúc ngoài 16/ Cho và dây AB cách O một khoảng Độ dài dây AB là: A 25cm B 24cm C 10 cm D 5 cm Bài 2: (1.0 điểm) Điền vào chỗ trống để hoàn thành các khẳng định sau: 1/ Căn bậc hai của 0,36 là ………
2/ Hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm A(…;… )
3/ Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là ………
4/ Trong một đường tròn dây nào ………tâm hơn thì lớn hơn B/ TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Bài 1: (1.0đ) Thực hiện phép tính: Bài 2: (1.5đ) Cho hàm số bậc nhất: a/ Xác định a và b để hàm số có đồ thị song song với đường thẳng và đi qua điểm b/ Vẽ đồ thị hàm số y = – 2x + 3 Bài 3: (2.0đ) Cho hai đường tròn và ; tiếp xúc ngoài tại A BC là tiếp tuyến chung ngoài ( ) Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với OO’ cắt BC tại K. a/ Chứng minh rằng b/ Chứng minh rằng BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’ Bài 4: (0.5đ) Cho số thực x Tìm giá trị nhỏ nhất của : Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 6………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 18 + 19 HỌC KÌ 1 TOÁN 9 I/ TRẮC NGHIỆM:(5.0 điểm) Bài 1: Khoanh đúng mỗi câu được 0.25đ ĐỀ I Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D C B D A B A C D B D A C A D B ĐỀ II Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án A B B C B A B D B C B B C C A C Bài 2: Điền đúng mỗi câu được 0.25đ 1/ 0,6 và – 0,6 2/ A(0;5) 3/ trung điểm của cạnh huyền 4/ gần
II/ TỰ LUẬN (5,0 điểm) Bài ĐÁP ÁN BĐ 1 a/ Biến đổi:
0,50đ
0,50đ 2
a/ - Lập luận tìm đúng a = – 2
- Lập luận tìm đúng b = 3
b/ - Xác định đúng hai điểm thuộc đồ thị
- Vẽ đúng đồ thị
0,25đ 0,25đ 0,50đ 0,50đ
3 + Vẽ hình đúng (Giải được câu a) 0,25đ
K B
Trang 7a/ Chứng minh rằng
- Lập luận chỉ ra được (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)
- Suy ra tam giác ABC vuông tại A
0,50đ 0,25đ
b/ Chứng minh rằng: BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’.
+ Gọi I là trung điểm OO’ (1) (T/c đường trung bình của hình thang)
+ Chứng minh được: là bán kính (2)
+ Từ (1) và (2) suy ra BC là tiếp tuyến của đường tròn tâm I hay BC là tiếp tuyến
của đường tròn đường kính OO’.
0,25đ 0,50đ 0,25đ
4
+ Điều kiện: Đặt
Biến đổi và chỉ ra được:
+ Chỉ ra được: Đẳng thức xảy ra khi:
0,25đ 0,25đ