2/ Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông 3/ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuôn[r]
Trang 1Họ và tên :
Lớp : 8 TRƯỜNG THCS MỸ CẨM
Năm học 2012 - 2013
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn : TOÁN 8 ĐẠI SỐ
A PHẦN LÝ THUYẾT
Soạn lại và học thuộc :
1/ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
2/ Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ
3/ Nêu quy tắc rút gọn một phân thức đại số
4/ Muốn quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức ta làm thế nào?
5/ Nêu quy tắc cộng hai phân thức đại số
6/ Nêu quy tắc trừ hai phân thức đại số
7/ Nêu quy tắc nhân hai phân thức đại số
8/ Nêu quy tắc chia hai phân thức đại số
B PHẦN BÀI TẬP
BÀI 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x2 – 5x + xy – 5y b/ x2− 4 c/
x2
(x+1)− 2 x (x +1)+(x +1)
d/ a2
+b2 +2 a − 2b − 2 ab e/ 4 x2−8 x +3 f/ ( 25 – 16x ❑2 )
BÀI 2: Thực hiện các phép tính sau ( Hay : Rút gọn biểu thức ) :
a/ (x-5) ❑
2
+(7- x)(x+2) ; b/
3 3
2 4
42 7
x y
x y ; c/
45 xy2(x − y )
60 xy ( y − x ) ; d/ 2 2
2
; e/
1 1
; f/ x
x x
; g/
3 x
x −2 −
2 x+1 2− x ; h/
x+1
x +7:
2 x+2
2 x2
+14 x
BÀI 3: Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau :
a/ A = ( 3x – 2 ) ❑2 + ( x + 1 ) ❑2 - 2 ( x + 1 ) ( 3x – 2 ) tại : x = 32
b/ C = x −3 x +1 − 1 − x
x+3 −
2 x (1− x)
9 − x2 tại : x = 5
BÀI 4: a/ Thực hiên phép chia x3+3+ x − x2 cho x + 1 b/ Cho A = 2x ❑4− 4 x3+x2+3 x -3 và B = 2x ❑2 - 1
Hãy tìm số dư trong phép chia A cho B rồi viết dưới dạng A = B.Q + R c/ Cho P = x3+6 x2+12 x+a và Q = x + 2
Hãy tìm a để đa thức P chia hết cho đa thức Q ?
BÀI 5 : Cho phân thức A= x2−2 x+1
x2− 1
a/ Tìm điều kiện xác định của phân thức A?
b/ Rút gọn và tính giá trị của phân thức A tại x=-2 ; x=1
BÀI 6: Cho biểu thức B= ( 5 x +2
x2−10 x+
5 x −2
x2+10 x¿.
x2− 100
x2+ 4
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức B có nghĩa ?
b/ Tìm giá trị của B tại x = 20040
Trang 2BÀI 7: Cho biểu thức M= 2 x − 2 x − 3 + 2
x − 1
a/ Tìm điều kiện của x để biểu thức M cĩ nghĩa ?
b/ Rút gọn biểu thức M ?
c/ Tìm giá trị của M tại x = 2
d/ Với giá trị nào của x thì M bằng 2 ?
HÌNH HỌC 8
A PHÂN LÝ THUYẾT :
Soạn và học thuộc :
1/ Phát biểu tính chất đường trung bình của tam giác, trung bình của hình thang
2/ Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng
3/ Nêu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuơng 4/ Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng? Trục đối xứng của hình thang cân là đường thẳng nào?
5/ Thế nào là hai điểm đối xứng nhau qua một điểm? Tâm đối xứng của hình bình hành là điểm nào?
B PHẦN BÀI TẬP :
BÀI 1 : Cho ABC cân tại A, phân giác AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I
a/ Chứng minh: Tứ giác AKCM là hình chữ nhật
b/Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AKCM là hình vuông
BÀI 2 : Cho ABC vuơng tại A ,đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của
AB, E là điểm đối xứng của M qua D
a/ CMR điểm E đối xứng với M qua AB
b/ Các tứ giác AEMC, AEBM, là hình gì? Vì sao?
c/ Cho BC= 4cm, tính chu vi tứ giác AEBM
d/ Tam giác vuơng ABC cĩ điều kiện gì thì tứ giác AEBM là hình vuơng?
BÀI 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A (AB < AC), đường cao AH Từ H vẽ HE và
HF lần lượt vuơng gĩc với AB và AC (E AB, F AC)
a/ Chứng minh AH = EF
b/ Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK = AF Chứng minh tứ giác EHKF là hình bình hành
c/ Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF và EK
Chứng minh OI //AC