TIẾT TIẾT 24, 24, BÀI BÀI 6: 6: ĐỊNH ĐỊNH DẠNG DẠNG TRANG TRANG TÍNH TÍNH Định phông chữ, và kiểu ?1.Quan sátdạng hình dưới đây: Các cỡ nút chữ lệnh trên thanhchữ công cụ mà ta đã được h[r]
Trang 1Hình 1
Hình 2
? Nªu nhËn xÐt cña em vÒ néi dung ë 2 trang tÝnh cña H×nh1 vµ H×nh2?
? Trong 2 trang tÝnh trªn em thÝch c¸ch bè trÝ trang tÝnh nµo h¬n? V× sao?
Trang 2TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Trang 31
2
3
4
5
Chọn phông chữ
Chọn cỡ chữ
Chọn kiểu chữ đậm
Chọn kiểu chữ nghiêng
Chọn kiểu chữ gạch chân
? Quan sát hình dưới đây: Các nút lệnh trên thanh công cụ
mà ta đã được học soạn thảo văn bản trong Word và cho biết tác dụng của các nút lệnh được kí hiệu bởi các số dưới đây.
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
Trang 4*) L ư u ý: Để định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính) đó Định dạng không làm thay đổi nội dung của các ô tính.
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 Định dạng phụng chữ, cỡ chữ và kiểu chữ
Hỡnh 1
Hỡnh 2
Trang 5TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
B2 Nháy mũi tên ở ô Font.
B3 Chọn phông chữ thích hợp.
Trang 6TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size.
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp.
Trang 7TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
kết hợp cỏc kiểu chữ vừa đậm, vừa nghiờng, vừa gạch chõn.
Trang 9TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
1 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color.
B3 Nháy chọn màu.
Trang 101 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
Bài tập 1:
a) Ở ụ A1 thay đổi phụng chữ thớch hợp ,
cỡ chữ 18, kiểu chữ: vừa đậm , vừa
b) Ở hàng 2 chọn cỡ chữ 16 , kiểu chữ
đậm và chữ mầu tớm c) Chọn mầu cho cỏc cột từ hàng 3 đến
hàng 14.
Xử dụng cỏc nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ.
Trang 11Hình 1
Hình 2
Trang 121 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
3 - Căn lề trong ô tính
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 +) Nháy vào các nút để căn lề ô tính
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
B2 Nháy vào nỳt cỏc để căn lề ụ tớnh.
Căn thẳng lề trỏi ụ tớnh
Căn giữa ụ tớnh Căn thẳng lề phải ụ tớnh
Trang 131 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
3 - Căn lề trong ô tính
B1.Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2.+) Nháy vào các nút
để căn lề ô tính
B2 Nháy vào nỳt để căn dữ liệu vào giữa cỏc ụ được chọn
+) Nháy vào nút để căn dữ liệu vào giữa các ô đ ợc chọn
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng.
Trang 141 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
3 - Căn lề trong ô tính
B1.Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2.+) Nháy vào các nút
để căn lề ô tính
+) Nháy vào nút để căn dữ liệu vào giữa các ô đ ợc chọn
Bài tập 2:
a) Căn dữ liờu ở ụ A1 vào giữa cỏc ụ
từ A1 G1.
b) Căn thằng lề trỏi từ ụ C3 C14.
Căn giữa từ ụ D3 D14.
Trang 15
1 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
3 - Căn lề trong ô tính
B1.Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2.+) Nháy vào các nút
để căn lề ô tính
+) Nháy vào nút để căn dữ liệu vào giữa các ô đ ợc chọn
1
2
3 4 5 Chọn phụng chữ
Chọn cỡ chữ Chọn kiểu chữ đậm
Chọn kiểu chữ nghiờng
Chọn kiểu chữ gạch chõn
9
7
Căn dữ liệu vào giữa cỏc ụ được chọn
6
Căn thẳng
lề trỏi ụ
8
Căn giữa ụ
hiệu bởi cỏc số từ 1 đến 10 trờn thanh cụng cụ định dạng (Formatting) của Excel?
Trang 161 - Định dạng phông chữ, cỡ
chữ và kiểu chữ:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font
B3 Chọn phông chữ
a) Thay đổi phông chữ
b) Thay đổi cỡ chữ
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Size
B3 Chọn cỡ chữ thích hợp
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy vào các nút B, I, U để chọn
các kiểu
c) Thay đổi kiểu chữ
2 - Chọn màu phông:
B1 Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2 Nháy mũi tên ở ô Font Color
B3 Nháy chọn màu thích hợp
TIẾT 24, BÀI 6: ĐỊNH DẠNG TRANG TÍNH
3 - Căn lề trong ô tính
B1.Chọn ô (hoặc các ô) cần định dạng
B2.+) Nháy vào các nút
để căn lề ô tính
+) Nháy vào nút để căn dữ liệu vào giữa các ô đ ợc chọn
- Học bài cũ.
- Trả lời cỏc cõu hỏi SGK trang 56.
- Xem trước nội dung phần 4 và 5 của bài.
- Làm bài tập 1,2 trang 56 SGK.
- Tiết sau ta tiếp tục nghiờn cứu phần 4 và 5.
Về nhà