- Vận dụng sáng tạo phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức.. - Biết được diện tích của tam giác, các loại tứ giác..[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN AN LÃO
( Thời gian làm bài: 90’)
A MA TRẬN HAI CHIỀU :
1 Nhân, chia
đa thức
-Nhận biết được các hằng đẳng thức.
- Thực hiện được phép tính chia đa thức.
- Hiểu và phân tích được đa thức thành nhân tử
- Vận dụng sáng tạo
phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,25 7,69%
2 0,5 15,38%
2 1,5 46,15%
1 1,0 30,77%
6 3,25 32,5%
2 Phân thức
đại số
- Nhận biết phân thức đối, phân thức nghịch đảo.
- Hiểu được quy tắc phép cộng trừ phân thức.
- Vận dụng tính chất cơ bản để rút gọn phân thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 22,(2)%
1 0,25 11,(1)%
1 0,75 33,35%
1 0,75 33,35%
5 2,25 22,5%
3 Tứ giác
- Nhận biết các loại tứ giác. - Hiểu được các dấu hiệu nhận biết. - Vận dụng các dấu hiệu nhận
biết để c.m một tứ giác là hbh.
- Vận dụng các dấu hiệu để chứng minh
tứ giác là một hình đặc biệt
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 0,75 18,75%
1 0,25 6,25%
2 2,25 56,25%
1 0,75 18,75%
7 4,0 40%
4 Đa giác,
diện tích đa
giác
- Biết được diện tích của tam giác, các loại tứ giác.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 100%
2 0,5 5% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5 15%
6
1,5
15 %
1
0,75 7,5 %
5
4,5 45%
2
1,75 17,5%
20 10,0 100%
B NỘI DUNG ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Viết đa thức x2 + 6x + 9 dưới dạng bình phương của một tổng ta được kết quả nào sau đây ?
Câu 2: Phân tích đa thức: 5x2 – 10x thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây?
Câu 3: Hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm; BC = 5cm Khi đó, diện tích hình chữ nhật
ABCD là:
Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức
x 1
x x 1
và
1
x 1 là:
a) x x 1
b) x x 1 c) x 1 d) x 1
Trang 2Câu 5: Phân thức đối của phân thức
2x 3 x
là phân thức nào?
a)
2 3x
x
b)
3x 2 x
c)
3 2x x
d)
x 2x 3
Câu 6: Cho ABC có BC = 3cm và đường cao AH = 4cm Khi đó, diện tích ABC là:
Câu 7: Phân thức nghịch đảo của phân thức
2
x 9
x 1
là phân thức nào?
a)
2
9 x
x 1
x 1
x 9
2
x 9
x 1
x 1
x 9
Câu 8: Thực hiện phép chia 6x4y2:3xy ta được kết quả nào sau đây?
Câu 9: Tổng số đo các góc trong một tứ giác bằng:
Câu 10: Hình vuông có:
a) 1 tâm đối xứng, 2 trục đối xứng b) 1 trục đối xứng, 2 tâm đối xứng
c) 1 tâm đối xứng, 4 trục đối xứng d) 1 trục đối xứng, 4 tâm đối xứng
Câu 11: Tứ giác có hai góc kề một cạnh bù nhau là hình:
Câu 12: Hình thang có hai cạnh bên song song là hình:
B TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a)
2x 5 2x 5 b)
3 2 2
x 3 x 6x 9
:
Câu 3: (1đ) Tứ giác ABCD có A 50 0; B 70 0; C 130 0 Tính số đo của góc D
Câu 4: (2đ) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC,
CD, DA
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành
b) Tìm điều kiện của hai đường chéo AC và BD để tứ giác EFGH trở thành hình chữ nhật?
Câu 5: (1đ) Tính giá trị của biểu thức M = x2 + y2 – xy với x + y = 39; xy = - 164
Trang 3C HƯỚNG DẪN CHẤM.
I/ Trắc nghiệm: (3đ) - Mỗi câu đúng được 0,25điểm.
II/ Tự luận: (7đ)
Câu 1 (1,5 đ):
b) x2 + 2xy + y2 – 9z2 = (x2 + 2xy +y2) – 9z2
= (x + y)2 – 9z2
= (x + y +3z)(x + y – 3z)
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 2 (1,5 đ):
a)
2x 5 2x 5 =
2x 5 2x 5
= 1
0,5đ 0,25đ
b)
3 2
2
x 3 x 6x 9
:
3 3
2
x 3 x 3
:
3
3 2
x 3 6x 3x x 3
=
2 x
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 3 (1,0 đ):
A B C D 360 D 360 (A B C)
D 360 0 (50070 130 )0 0 Vậy D 110 0
0,5đ 0,25đ 0,25đ)
Câu 4: (2,0 đ):
a) EF là đường trung bình của tam giác ABC
EF // AC, EF =
1
0,25đ
Trang 4GH là đường trung bình của tam giác ADC.
GH // AC, GH =
1
2AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra: EF // GH, EF = GH
Vậy tứ giác EFGH là hình bình hành
0,25đ 0,25đ 0,25đ
b) Hình bình hành EFGH có FEH 90 0là hình chữ nhật
Mà EF // AC, EH // BD và EF EH AC BD
Vậy để tứ giác EFGH trở thành hình chữ nhật thì hai đường AC và BD
phải vuông góc với nhau
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Câu 5 (1,0 đ):
M = x2 + y2 – xy = (x + y)2 – 3xy
M = 392 – 3(-164) = 2013
0,5đ 0,5đ
(Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho đủ điểm.)
An Lão, ngày 29/11/2012 Người ra đề:
Vũ Thanh Hải