Bài 28: Nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ nhất thì sau 6 giờ bể sẽ đầy.. Nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ hai thì sau 9 giờ bể sẽ đầy.[r]
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 1
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 2009 và hiệu của chúng bằng 163.
Bài 2: Biết trung bình cộng của hai số bằng 185 và biết số lớn hơn số bé 24 đơn vị Tìm hai
số đó
Bài 3: Tìm một phân số biết tổng của tử số và mẫu số của phân số đó bằng 198 và biết phân
số đó có giá trị bằng
4
5
Bài 4: Tìm hai số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng bằng 338.
Bài 5: Tìm hai phân số biết tổng của chúng bằng
5
6 và hiệu của chúng bằng
1
6
Bài 6: Tìm hai phân số biết tổng của chúng bằng
13
10 và hiệu của chúng bằng
3
10
Bài 7: Tìm hai số lẻ liên tiếp biết tổng của chúng bằng 764.
Trang 2Bài 8: Tìm hai số tự nhiên biết tổng của chúng bằng 2009 và giữa chúng có 20 số tự nhiên
khác
Bài 9: Tìm số tự nhiên C biết, số C bé hơn trung bình cộng của số C và các số 68; 72; 99 là
14 đơn vị
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 2
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tìm một phân số biết mẫu số hơn tử số 36 đơn vị và biết phân số đó có giá trị bằng
3
5
Bài 2: Tìm một phân số biết mẫu số hơn tử số 15 đơn vị và biết phân số đó có giá trị bằng
51
68
Bài 3: Anh hơn em 8 tuổi, biết hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là 26 tuổi Tính tuổi
của hai anh em hiện nay
Trang 3Bài 4: Hai kho thóc chứa tất cả 216 tấn thóc, biết nếu chuyển từ kho thóc thứ nhất sang kho
thóc thứ hai 15 tấn thì số thóc của hai kho bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi kho chứa bao nhiêu tấn thóc ?
Bài 5: Tìm một phân số biết mẫu số hơn tử số 52 đơn vị và biết phân số đó có giá trị bằng
51
85
Bài 6: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bằng phân số
2
5 mà tử số và mẫu số đều là
số có 2 chữ số ? (15)
Bài 7: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu phân số bằng phân số
4
7 mà tử số và mẫu số đều là
số có 2 chữ số ? (12)
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 3
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Trang 4Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Theo dự định, một xưởng phải làm trong 24 ngày, mỗi ngày đóng được 15 bộ bàn
ghế thì sẽ hoàn thành kế hoạch Do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày xưởng đóng được 20 bộ bàn ghế Hỏi xưởng đó làm trong bao nhiêu ngày thì hoàn thành kế hoạch ?
Bài 2: Hiệu của hai số bằng 186 Số bé bằng
3
5 số lớn Tìm hai số đó
Bài 3: Một bếp ăn dự trữ một số gạo cho 120 người ăn trong 20 ngày Sau khi ăn được 5
ngày, bếp ăn nhận thêm 30 người nữa (mức ăn của mỗi người như nhau) Hỏi số gạo còn lại
đủ ăn trong bao nhiêu ngày nữa ?
Bài 4: Theo dự định, một xưởng phải làm trong 30 ngày, mỗi ngày đóng được 12 bộ bàn
ghế thì sẽ hoàn thành kế hoạch Hỏi nếu xưởng đó muốn hoàn thành kế hoạch trong 20 ngày thì mỗi ngày xưởng phải đóng được bao nhiêu bộ bàn ghế ?
Bài 5: So sánh hai phân số
1919
2121 và
191919 212121
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 4
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tổng của hai số bằng 215 Tỉ số của hai số đó là
2
3 Tìm hai số đó
Bài 2: Một đơn vị bộ đội chuẩn bị một số lương thực đủ cho 100 người ăn trong 30 ngày.
Hỏi số lương thực đó đủ cho 60 người ăn trong bao nhiêu ngày ? (Tiêu chuẩn ăn của mỗi người không thay đổi)
Bài 3: Tổng của hai số bằng 297 Tỉ số của hai số đó là
1 1
4 Tìm hai số đó
Bài 4: Hiện nay tổng số tuổi của hai bà cháu là 65 tuổi Biết tuổi cháu có bao nhiêu tháng
thì tuổi bà có bấy nhiêu năm Tính tuổi của hai bà cháu hiện nay ?
Trang 5Bài 5: Hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là 48 tuổi Biết tuổi con có bao nhiêu ngày thì
tuổi bố có bấy nhiêu tuần Tính tuổi của hai bố con hiện nay ?
Bài 6: Hãy cho biết từ các chữ số 0; 2; 4; 6 có thể lập được bao nhiêu số thập phân có 3 chữ
số ở phần thập phân ? (24)
Bài 7: Hãy cho biết từ các chữ số 0; 4; 6; 8 có thể lập được bao nhiêu số thập phân có 1 chữ
số ở phần thập phân ? (18)
Bài 8: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số nhỏ hơn 2012 ? (506)
Bài 9: Có bao nhiêu số lẻ nhỏ hơn 2012 ? (1006)
Bài 10: Có bao nhiêu số thập phân lớn hơn 8 và nhỏ hơn 9 mà có 1 chữ số ở phần thập phân
? (9)
Bài 11: Có bao nhiêu số thập phân lớn hơn 18 và nhỏ hơn 21 mà có 1 chữ số ở phần thập
phân ? (29)
Bài 12: Có bao nhiêu số thập phân lớn hơn 24 và nhỏ hơn 25 mà có 2 chữ số ở phần thập
phân ? (99)
Bài 13: Có bao nhiêu số thập phân lớn hơn 24 và nhỏ hơn 25 mà có 3 chữ số ở phần thập
phân ? (999)
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 5
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Trang 6Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Hiện nay tổng số tuổi của hai mẹ con là 42 tuổi Biết sau 4 năm nữa tuổi mẹ gấp 4
lần tuổi con Tính tuổi của hai mẹ con hiện nay ?
Bài 2: Hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là 28 tuổi Biết tuổi em bằng
3
4 tuổi anh Tính tuổi của mỗi người hiện nay ?
Bài 3: Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà chia hết cho 2; 3; 4; 5 và 6.
Bài 4: Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số mà khi chia cho 2; 3; 4; 5 và 6 cùng có số dư là 1.
Bài 5: Tìm hai số tự nhiên biết số lớn chia cho số bé được thương là 2 dư 21 và tổng của hai
số đó bằng 258
Bài 6: Tìm hai số tự nhiên biết số lớn chia cho số bé được thương là 3 dư 41 và hiệu của hai
số đó bằng 245
Bài 7: Tìm hai số tự nhiên biết số lớn chia cho số bé được thương là 3 dư 24 và hiệu của hai
số đó bằng 218
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 6
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Trang 7Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tìm số 8 3a b biết số đó chia hết cho 2; 5 còn chia cho 9 thì dư 8
Bài 2: Tìm số 1 2a b biết số đó chia cho cả 2; 5 và 9 cùng dư 1
Bài 3: Tìm một phân số biết rằng tổng của tử số và mẫu số bằng 210 và biết nếu chuyển từ
mẫu số lên tử số 24 đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị bằng 1
Bài 4: Tìm hai số tự nhiên biết giữa chúng có tất cả 74 số tự nhiên khác và biết số bé bằng
3
4 số lớn
Bài 5: Tìm một phân số biết nếu thêm 12 đơn vị vào tử số thì được phân số mới có giá trị
bằng 1 và biết phân số đó có giá trị bằng
9
11
Bài 6: Trong một phép chia hai số tự nhiên biết thương bằng 2 số dư bằng 9 và biết tổng của
số bị chia và số chia bằng 153 Tìm số chia và số bị chia của phép chia đó
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
Trang 8VÒNG 7
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
a) 3,468 x 128 – 3,468 x 28
b) 14,58 x 7 + 14,58 x 3
c) 37,91 x 39 – 37,91 x 29
d) 25,86 x 17 – 25,86 x 7
e) 9,125 x 83,4 + 9,125 x 16,6
g) 29,34 x 87,56 – 29,34 x 77,56
h) 8,192 x 154,09 – 8,192 x 54,09
i) 11 x 91,46 – 91,46
k) 11 x 46,79 – 46,79
l) 26,9 x 28,41 – 26,9 x 28,4
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 8
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 8,7 và biết khi nhân số bé với với 4, nhân số lớn
với 3 thì được hai tích bằng nhau
Bài 2: Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 13,2 và biết số bé bằng
2
5 số lớn
Bài 3: Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 12,4 và biết số bé bằng
3
5 số lớn
Bài 4: Tìm hai số biết thương của chúng bằng 0,6 và biết tổng của chúng bằng 28.
Bài 5: Tìm hai số biết thương của chúng bằng 0,5 và biết tổng của chúng bằng 216.
Bài 6: Tìm hai số biết thương của chúng bằng 0,8 và biết hiệu của chúng bằng 8,25.
Bài 7: Tìm hai số biết thương của chúng bằng 0,75 và biết tổng của chúng bằng 25,2.
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 9
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 594 và biết nếu đem số thứ nhất nhân với 4; số
thứ hai nhân với 5 thì được hai tích bằng nhau
Bài 2: Tìm hai số biết hiệu của chúng bằng 308 và biết biết nếu đem số thứ nhất nhân với 5;
số thứ hai nhân với 3 thì được hai tích bằng nhau
Trang 9Bài 3: Hỏi nếu chiều dài một hình chữ nhật giảm đi 37,5% thì chiều rộng phải tăng thêm
bao nhiêu phần trăm để diện tích không thay đổi ? (Tỉ lệ phần trăm phần chiều dài giảm đi
so với phần chiều dài còn lại là 37,5 : 62,5 x 100 = 60%)
Bài 4: Một cửa hàng bán lãi 37,5% giá bán Hỏi cửa hàng đó bán lãi bao nhiêu phần trăm
giá vốn ? (37,5 : 62,5 x 100 = 60%)
Bài 5: Một cửa hàng bán lãi 60% giá vốn Hỏi cửa hàng đó bán lãi bao nhiêu phần trăm giá
bán ? (60 : 160 x 100 = 37,5%)
Bài 6: Hỏi nếu chiều dài một hình chữ nhật giảm đi 20% thì chiều rộng phải tăng thêm bao
nhiêu phần trăm để diện tích không thay đổi ? (Tỉ lệ phần trăm phần chiều dài giảm đi so với phần chiều dài còn lại là 20 : 80 x 100 = 25%)
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 10
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Một cửa hàng mua vào 30 000 đồng một hộp bánh Hỏi cửa hàng đó phải bán ra với
giá bao nhiêu để được lãi 20% vốn ?
Bài 2: Tìm số tự nhiên B bé nhất thỏa mãn điều kiện B > 2009,2009
Bài 3: Một cửa hàng mua vào 15 000 đồng một hộp bánh Hỏi cửa hàng đó phải bán ra với
giá bao nhiêu để được lãi 20% vốn ?
Bài 4: Tìm số tự nhiên biết nếu xóa chữ số 0 ở hàng đơn vị và chữ số 1 ở hàng chục của nó
đi thì ta được số mới kém số phải tìm 1990 đơn vị
Bài 5: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng
30
Bài 6: Tìm số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó bằng
30
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 11
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Tính diện tích hình thang biết trung bình cộng hai đáy là 12,5dm và chiều cao là
86cm
Bài 2: Tính diện tích hình tròn có bán đường kính 2,4dm.
Bài 3: Tính diện tích hình tròn biết chu vi hình tròn đó bằng 62,8dm.
Bài 4: Tính diện tích hình tròn biết chu vi hình tròn đó bằng 94,2dm.
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
Trang 10VÒNG 12
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Rút gọn phân số
1111 5656
Bài 2: Tìm a biết
95 65 78
Bài 3: Tìm a biết
19
207 57
a
Bài 4: Tìm a biết
34
125 85
a
Bài 5: Cho tam giác ABC Kéo dài đáy BC lấy điểm D sao cho BD gấp rưỡi BC Tính diện
tích tam giác ABC Biết diện tích tam giác ACD bằng 45cm2
Bài 6: Cho phân số
61
128 Hỏi phải chuyển từ mẫu số lên tử số bao nhiêu đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị bằng
4
5 ?
Bài 7: Cho phân số
53
59 Hỏi phải chuyển từ tử số xuống mẫu số bao nhiêu đơn vị thì ta được phân số mới có giá trị bằng
3
5 ?
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 13
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Người ta xếp những hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình lập phương cạnh
1,2dm Sau đó người ta sơn 6 mặt của hình vừa xếp được Tính số hình lập phương nhỏ không được sơn mặt nào
Bài 2: Người ta xếp những hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình hộp chữ nhật có
kích thước là 1,5dm; 1,1dm và 8cm Sau đó người ta sơn 6 mặt của hình vừa xếp được Tính
số hình lập phương nhỏ không được sơn mặt nào
Bài 3: Người ta xếp những hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình hộp chữ nhật có
kích thước là 1,6dm; 1,2dm và 8cm Sau đó người ta sơn 6 mặt của hình vừa xếp được Tính
số hình lập phương nhỏ được sơn hai mặt
Bài 4: Người ta xếp những hình lập phương nhỏ cạnh 1cm thành một hình lập phương cạnh
1,5dm Sau đó người ta sơn 6 mặt của hình vừa xếp được Tính số hình lập phương nhỏ được sơn một mặt
Trang 11Bài 5: Cho số thập phân A; chuyển dấu phẩy của số thập phân A sang phải hai hàng ta được
số B Biết B – A = 1988,91 Tìm số thập phân A
Bài 6: Cho số thập phân A; chuyển dấu phẩy của số thập phân A sang phải hai hàng ta được
số B Biết B – A = 93,654 Tìm số thập phân A
Bài 7: Cho số thập phân A; chuyển dấu phẩy của số thập phân A sang trái hai hàng ta được
số B Biết A – B = 198,891 Tìm số thập phân A
Bài 8: Cho số thập phân A; chuyển dấu phẩy của số thập phân A sang trái hai hàng ta được
số B Biết A – B = 244,332 Tìm số thập phân A
Bài 9: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 300cm2 Trên cạnh AB; AC lấy điểm M; N sao cho MA = MB; NA = NC Tính diện tích tam giác AMN
Bài 10: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 420cm2 Trên cạnh BC; AC lấy điểm M; N sao cho MB = MC; NA = 2NC Tính diện tích tam giác CMN
Bài 11: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 360cm2 Trên cạnh AB; AC lấy điểm M; N sao cho MA = MB; NC = 2NA Tính diện tích tam giác AMN
Bài 12: Cho tam giác ABC có diện tích bằng 450cm2 Trên cạnh BC; AC lấy điểm M; N sao cho MC = 2MB; NA = NC Tính diện tích tam giác CMN
ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 14
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau:
Bài 1: Hai số có hiệu bằng 62,4 Biết 20% số thứ nhất bằng
1
7 số thứ hai Tìm hai số đó
Bài 2: Cho hai số có thương bằng 0,75 và có tổng bằng 690,2 Tìm số bé.
Bài 3: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số chia hết cho cả 2 và 5 ?
Bài 4: Cho hai số có hiệu bằng 27,8 Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 3, số thứ hai nhân
với 4 thì được hai tích có kết quả bằng nhau Tìm hai số đó
Bài 5: Cho hai số có hiệu bằng 93,8 Biết nếu đem số thứ nhất nhân với 1,5 và số thứ hai
nhân với 2,5 thì được hai tích có kết quả bằng nhau Tìm hai số đó
Bài 6: Hai số có tổng bằng 179,2 Biết 50% số thứ nhất bằng
2
3 số thứ hai Tìm hai số đó
Bài 7: Tính nhanh:
a) 93,57 x 19,45 – 93,57 x 9,45
b) 815,5 x 0,08 + 815,5 x 0,02
c) 11 x 46,79 – 46,79
d) 92,305 x 108 – 92,305 x 8
Trang 12ĐỀ THI VIOLYMPIC LỚP 5
VÒNG 15
Bài thi 1: Chọn lần lượt các ô có giá trị tăng dần.
Bài thi 2: Nối 2 ô để ghép thành các cặp hợp lí như: có giá trị bằng nhau, đồng nhất với nhau, …
Bài thi 3: Giải các bài toán sau: (Đã chép)
Bài 1: Tìm số abc biết: 3abc = abc x 5
Bài 2: Tìm số abc biết: 1abc = abc x 9
Bài 3: Tìm số abc biết: abc7 + 5778 = 7abc
Bài 4: Tìm số abc biết: abc8 + 5778 = 8abc
Bài 5: Tìm số abc biết: abc1 – 2889 = 1abc
Bài 6: Tìm số abc biết: abc6 – 2889 = 6abc
Bài 7: Tìm số có 4 chữ số khác nhau lớn nhất mà chia hết cho 9.
Bài 8: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số mà trong số đó có chữ số 0.
Bài 9: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số chia hết cho 9.
Bài 10: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có 3 chữ số mà trong số đó có chữ số 3.
Bài 11: Nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ nhất thì sau 9 giờ bể sẽ đầy Nếu bể
không có nước người ta mở một vòi thứ hai thì sau 6 giờ bể sẽ đầy Hỏi nếu bể không có nước người ta mở cả hai vòi cùng lúc thì sau bao lâu bể sẽ đầy?
Bài 12: Nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ nhất thì sau 30 giờ bể sẽ đầy Nếu
bể không có nước người ta mở cả hai vòi thì sau 5 giờ bể sẽ đầy Hỏi nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ hai thì sau bao lâu bể sẽ đầy?
Bài 13: Nếu bể không có nước người ta mở một vòi thứ nhất thì sau 2 giờ bể sẽ đầy Nếu bể
không có nước người ta mở một vòi thứ hai thì sau 3 giờ bể sẽ đầy Hỏi nếu bể không có nước người ta mở cả hai vòi cùng lúc thì sau bao lâu bể sẽ đầy?
Bài 14: Một đơn vị bộ đội có một số lượng gạo đủ để cho 600 người ăn trong 28 ngày Sau
khi ăn được 13 ngày thì đơn vị có thêm 150 người nữa Hỏi số gạo còn lại đủ cho đơn vị ăn trong bao nhiêu ngày nữa ? Biết mức ăn vẫn không thay đổi
Bài 15: Hai số có tổng bằng 157,5 Biết 50% số thứ nhất bằng
2
3 số thứ hai Tìm hai số đó
Bài 16: Cho hình vẽ:
a) Biết diện tích hình tròn là 471cm2 Em hãy tính diện tích hình vuông ABCD
b) Biết diện tích hình tròn là 251,2cm2 Em hãy tính diện tích hình vuông ABCD
Bài 17: Tính nhanh:
a) 11 x 246,79 – 246,79
b) 92,305 x 148 – 92,305 x 48
c) 12,86 x 1,8 – 12,86 x 1,7
d) 58,07 x 16,78 – 58,07 x 16,68
e) 2,8 x 19,36 – 2,8 x 19,35
g) 56,08 x 93,23 – 56,08 x 83,23