1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN HOA 8 HOT 20122013

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân biệt phân tử của hợp chất với đơn chất dựa vào nguyên tử khác loại liên kết với nhau.. - Dựa vào PTHH biết được chất tham gia phản ứng.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012 – 2013 MÔN: HÓA HỌC 8 - Đề số 1

Chương 1.

Chất – nguyên

tử - phân tử

- Phân biệt đơn chất hợp chất thông qua một số chất cụ thể

- Phân biệt phân tử của hợp chất với đơn chất dựa vào nguyên tử khác loại liên kết với nhau

- Nêu được khái niệm về đơn chất, hợp chất, phân tử

Chương 2

Phản ứng hóa

học

- Biết được dấu hiệu nhận biết xảy

ra PTHH

- Biết được ý nghĩa của phương trình hóa học

- Dựa vào PTHH biết được chất tham gia phản ứng

- Dựa vào PTHH xác định được tỉ lệ các chất

- Cân bằng PTHH theo sơ đồ phản ứng

Chương 3

Mol và tính

toán hóa học

- Tính khối lượng của chất trong phản ứng hóa học

- Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Trang 2

Lương Thị Lam Phạm Thế Ninh

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Hóa học 8 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 Trong các dãy chất sau đây dãy nào toàn là hợp chất?

A CH4 , K2SO4 , Cl2 , O2 , NH3 B O2 , CO2 , CaO , N2 , H2O

C HBr , Br2 , HNO3 , NH3 , CO2 D H2O , Ba(HCO3)2 , Al(OH)3 , ZnSO4

Câu 2 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :

A Electron B Proton

C Nơtron D A, B và C

Câu 3 Phương trình hóa học: Na 2 O + H 2 O ❑⃗ 2NaOH, tỉ lệ các chất trong phương trình hóa học là:

A 2 : 2 : 2 B 1 : 1 : 1 C 1 : 1 : 2 D 2 : 1 : 2

Câu 4 Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra dựa vào:

A Có ánh sáng phát ra B Có sinh nhiệt

Câu 5 Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng là do:

A Liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi

B Số nguyên tử của mỗi nguyên tố không đổi

C Số phân tử các chất không đổi

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 6 Cho sơ đồ sau: CaCO 3

0

t

  CaO + CO 2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaCO3 B CaO

C CO2 D CaO và CO2

II TỰ LUẬN: (7,0điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 7.(2,0điểm) Trình bày khái niệm về đơn chất, hợp chất và phân tử?

Câu 8.(2,0điểm) Cân bằng phương trình hóa học sau:

a Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + H2O

b Mg + HCl ❑⃗ MgCl2 + H2

c Al + O2  t0 Al2O3

d H2 + O2 ❑⃗ H2O

Câu 9 (3,0điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,5g kẽm bằng dung dịch axit clohiđric(HCl), phản ứng

kết thúc thu được muối Kẽm clorua ( ZnCl2) và khí hiđro (H2) Theo phương trình hóa học sau:

Zn + HCl ZnCl2 + H2

a Tính số mol kẽm và cân bằng phương trình hóa học trên

b Tính khối lượng axit clohiđric(HCl) đã tham gia phản ứng

c Tính thể tích khí hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn

(Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5)

- Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 1

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 201 – 2013

MÔN: HÓA HỌC 8

- Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học 0,5

- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên 0,75

- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kiết với

nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất 0,75

a 2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O 0,5

b Mg + 2HCl ❑⃗ MgCl2 + H2 0,5

c 4Al + 3O2  t0 2Al2O3 0,5

d 2 H2 + O2 ❑⃗ 2 H2O 0,5

a) Số mol của 6,5 g kẽm là:

nZn = M mZn

Zn

= 6,5

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

Theo PT: 1mol 2mol 1mol 0,5

b) Theo bài ra ta có: nHCl = 2 nZn = 2 0,1 = 0,2 mol 0,5

Vậy khối lượng của axit clohiđric(HCl) đã tham gia phản ứng là:

c) Theo bài ra ta có: n H2 = nZn = 0,1 mol 0,5

Vậy thể tích khí hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

V H2 = n H2 22,4 = 0,1 22,4 = 2,24 lít 0,5

Nếu HS giải cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Lập luận đúng ( công thức đúng ), kết quả sai cho nửa số điểm.

Lập luận sai ( công thức sai ), kết quả đúng không cho điểm.

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

Trang 5

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT MÔN: HÓA HỌC 8 -

Chương 1.

Chất – nguyên

tử - phân tử

- Biết được số electron và số proton trong nguyên tử là bằng nhau

- Phân biệt phân tử của hợp chất với đơn chất dựa vào nguyên tử khác loại liên kết với nhau

- Biết được khái niệm nguyên tử và nguyên tử khối

- Xác định được nguyên tử khối của một số chất

Chương 2

Phản ứng hóa

học

- Ý nghĩa của phương trình hóa học

- Dựa vào PTHH biết được chất tham gia phản ứng

- Dựa vào PTHH xác định được

tỉ lệ các chất

Chương 3

Mol và tính

toán hóa học

- Biết được công thức tính khối lượng - Công thức tính tỉ khối của khí

A đối với khí B và khí A đối với không khí

- Tính khối lượng của chất trong phản ứng hóa học

- Tính thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Hóa học 8 - Thời gian 45 phút

(Không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.

Câu 1 Số electron trong nguyên tử Al (có số proton =13) là:

Câu 2 Nguyên tử có cấu tạo bởi các loại hạt :

A Electron B Proton

C Nơtron D A, B và C

Câu 3 Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng

khối lượng của các chất tham gia phản ứng là do:

A Liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi

B.Số phân tử các chất không đổi

Trang 6

C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố không đổi.

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4 Cho sơ đồ sau: CaCO 3

0

t

  CaO + CO 2 Chất tham gia phản ứng là:

A CaO B CaCO3

C CO2 D CaO và CO2

Câu 5 Phương trình hóa học: Na 2 O + H 2 O ❑⃗ 2NaOH, tỉ lệ các chất trong phương trình hóa học là:

A 1 : 1 : 2 B 1 : 1 : 1 C 2 : 2 : 2 D 2 : 1 : 2

Câu 6 Trong các công thức chuyển đổi sau, công thức nào tính khối lượng khi cho biết

số mol?

A m = n.M (g) B V = n 22,4 (l)

C n = V/ 22,4 ( mol) D M = m/ n (g/mol)

II TỰ LUẬN: (7,0điểm) Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:

Câu 7 (2,0điểm) Nguyên tử là gì? Nêu khái niệm nguyên tử khối ? Ví dụ với nguyên tử

hiđrô và nguyên tử oxi ?

Câu 8 (2,0điểm) Viết công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B và khí A đối với không

khí?

Áp dụng tính: Khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí hiđro bằng bao nhiêu lần

Câu 9.(3,0điểm) Cho 13 gam Kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình

Zn + HCl ZnCl2 + H2

a Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên

b Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên

c Tính thể tích khí H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn

- Hết-(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

PHÒNG GD&ĐT BÁC ÁI

TRƯỜNG THCS VÕ VĂN KIỆT

Đề số 2

ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN: HÓA HỌC 8

- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện Gồm hạt nhân

mang điện tích dương và vỏ là các electron mang điện tích âm

0,75

Trang 7

- Khái niệm nguyên tử khối: Là khối lượng của nguyên tố tính bằng

đơn vị cacbon Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt 0,75

Ví dụ: Nguyên tử khối của hidro là 1 đvC

Nguyên tử khối của oxi là 16 đvC 0,5

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với khí B là: d A / B=M A

Công thức tính tỉ khối của khí A đối với không khí: d A / kk=M A

d O2/H2 = M O2

M H

2

= 322 =16

Vậy khí oxi nặng hơn không khí hiđro là 16 lần

1,0

a) Số mol của 13 g Kẽm là:

nZn = M mZn

Zn

= 13

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

Theo PT: 1mol 2mol 1mol 0,5 b) Theo bài ra ta có: nHCl = 2 nZn = 2 0,2 = 0,4 mol 0,5 Vậy khối lượng của axit clohiđric(HCl) đã tham gia phản ứng là:

c) Theo bài ra ta có: n H2 = nZn = 0,2 mol 0,5 Vậy thể tích khí hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

V H2 = n H2 22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 lít 0,5

Nếu HS giải cách khác kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Lập luận đúng ( công thức đúng ), kết quả sai cho nửa số điểm.

Lập luận sai ( công thức sai ), kết quả đúng không cho điểm.

TỔ TRƯỞNG

Lương Thị Lam

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Phạm Thế Ninh

Ngày đăng: 15/06/2021, 05:50

w