1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 15 Mot so muoi quan trong

2 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV: Yêu cầu HS quan sát sơ -HS: Muối NaCl được dùng làm đồ và cho biết những ứng dụng gia vị bảo quản thực phẩm.. Dùng quan trọng của muối NaCl để sản xuất NaOH, Na2CO3, NaHCO3.[r]

Trang 1

Tuần 8 Ngày soạn: 13/10/2012 Tiết 15 Ngày dạy: 16/10/2012

Bài 10: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:

1 Kiến thức: Biết được:

- Biết được một số tính chất và ứng dụng của natri clorua (NaCl)

2 Kĩ năng:

- Viết phương trình hóa học minh họa, tính khối lượng của muối trong phản ứng

3 Thái độ

- HS biết tiết kiệm hóa chất trong khi làm thí nghiệm và trong cuộc sống

4 Trọng tâm:

- Tính chất và ứng dụng của NaCl

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng dạy học:

a GV: Một số bài tập áp dụng về tính chất hóa học của muối

b HS: Xem trước bài mới

2 Phương pháp:

- Đàm thoại – tìm tòi, vấn đáp, thảo luận nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp(1’): 9A1……/…… 9A2………/…… 9A3……/……

2 Kiểm tra bài cũ(7’)

HS1: Nêu các tính chất hoá học của muối? Viết các phương trình phản ứng minh họa?

HS2: Thế nào là phản ứng trao đổi? Viết 2 PTHH minh họa.

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài (1’): Chúng ta đã biết những tính chất hoá học của muối Trong bài này các em sẽ tìm hiểu về 2 muối quan trọng là natri clorua

b Các hoạt động chính :

Họat động 1 : Tìm hiểu muối natri clorua(NaCl )(15’)

- GV: Trong tự nhiên các em

thấy muối ăn có ở đâu?

- GV thông báo: Trong 1 m3

nước biển có hoà tan khoảng 27

kg muối NaCl, 5 kg muối

MgCl2, 1kg muối CaSO4 và các

muối khác

- GV: Gọi HS đọc phần 1/ SGK

34

- GV: Cho HS quan sát tranh

vẽ về các ruộng muối

- GV:Trình bày cách khai thác

muối ăn từ nước biển?

- GV: Muốn khai thác muối ăn

từ những mỏ muối trong lòng

đất người ta làm thế nào?

- HS: Muối ăn có trong nước biển, trong lòng đất (muối mỏ)

- HS: Nghe giảng

- HS: Đọc SGK

- HS: Quan sát

- HS: Cho nước mặn bay hơi từ

từ, thu được muối kết tinh

- HS: Người ta khai thác muối

mỏ bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất đá đến

mỏ muối Muối mỏ sau khi khai

I Muối natriclorua (NaCl )

1 Trạng thái tự nhiên:

NaCl có nhiêù trong tự nhiên, dưới dạng hoà tan trong nước biển và kết tinh trong mỏ muối

2 Cách khai thác (SGK)

3 Ứng dụng:

Muối NaCl được dùng làm gia

vị bảo quản thực phẩm Dùng

để sản xuất NaOH, Na2CO3, NaHCO3…

Trang 2

- GV: Yêu cầu HS quan sát sơ

đồ và cho biết những ứng dụng

quan trọng của muối NaCl

thác được nghiền nát và tinh chế

để có muối sạch

-HS: Muối NaCl được dùng làm gia vị bảo quản thực phẩm Dùng

để sản xuất NaOH, Na2CO3, NaHCO3

Hoạt động 2: Vận dụng

- GV: Cho HS thảo luận

nhóm(5’)BT1

- GV: Nhận xét

- GV: Cho HS làm BT 2

- GV: Hướng dẫn các bước giải:

- Tính n F e

- Viết PTHH và lập tỉ lệ số mol

của các chất trong phản ứng

- Tính toán theo PTHH

- GV: Gọi HS lên bảng làm, thu

vở 5 HS chấm lấy điểm

- GV: nhận xét bài làm của HS

- GV: Cho HS làm BT 3

- HS: Thảo luận nhóm 2NaCl + H2O    comangngan dienphan

2NaOH + H2 + Cl2

CuCl2 + NaOH  Cu(OH)2

+ NaCl Cu(OH)2  t0 CuO + H2O

CuO + H2  t0

Cu + H2O

- HS: Lắng nghe

- HS: Nghe và làm theo hướng dẫn của GV

-

2,8

0, 05 56

e

F

m n M

  

Fe + 2HCl   FeCl2 + H2

1 2 1 1 0,05 0,1 0,05 0,05

2 0,05.127 6,35( )

FeCl

- HS: Lên bảng làm bài tập

5 HS nộp vở

- HS: Lắng nghe

- HS: Làm BT

II.Bài tập:

BT1: Hãy viết các phương

trình phản ứng thực hiện những chuyển đổi hoá học sau:

NaCl  NaOH Cu(OH)2

 CuO  Cu

Bài tập 2: Cho 2,8 gam Fe tác

dụng hết với axit clohiđric

a Viết PTHH xảy ra

b Tính khối lượng muối thu được

BT3.Có các dd muối không

màu NaCl, Na2SO4, HCl

Các thuốc thử để phân biệt các muối là:

A.AgNO3,NaOH;

B BaCl2,qùy tím;

C NaOH, BaCl2;

D AgNO3, BaCl2

4.Dặn dò về nhà: (2’)

- Xem trước bài “Phân bón hoá học”

- GV hướng dẫn HS một số bài tập về nhà: 2,4,5/SGK36

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 15/06/2021, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w