[r]
Trang 1BÀI 2: M T S OXIT QUAN TR NG( t1) Ộ Ố Ọ
I MUC TIÊU ̣ :
1.Kiên ́ t h c ứ : H c sinh bi t đọ ế ược tính ch t v t lý và hóa h c c a canxi oxit, bi tấ ậ ọ ủ ế các ng d ng và cách đi u ch Canxi oxit.ứ ụ ề ế
2 Ky n ̃ ăng : V n d ng nh ng tính ch t c a canxi oxit đ gi i bài t p,v n d ngậ ụ ữ ấ ủ ể ả ậ ậ ụ vào th c t cu c s ng.ự ế ộ ố
3 Thai ́ đ ộ : H c sinh yêu thích môn h c, bi t hóa h c gi i thích đọ ọ ế ọ ả ược nhi u hi nề ệ
tượng t nhiên.ự
II CHUÂN BI ̉ : ̣
1 Giao ́ v iên : - D ng c : l th y tinhụ ụ ọ ủ
- Hóa ch t: Nấ ước, vôi s ngố
2 Hoc ̣ s inh: h c bài cũ, xem trọ ước n i dung bài.ộ
1 Ôn đ ̉ inh ̣ t ô ̉ c h c: ứ Ki m tra sĩ s , v sinh l p h c.ể ố ệ ớ ọ
2 Bai ̀ c ũ :
1 Nêu tính ch t hóa h c c a oxit baz , vi t PTHH minh h a.ấ ọ ủ ơ ế ọ
2 Làm bài t p 3 SGK/6ậ
3 Bai ̀ m i ớ :
1 Tính ch t v t lý: ấ ậ
- Tr l i: CaO là oxitả ờ
bazơ
- Em hãy vi t CTHH và choế
bi t canxi oxit thu c lo iế ộ ạ
- Là ch t r n màuấ ắ
tr ng, nóng ch y ắ ả ở
Trang 2- Nghe gi ng, ghi bàiả
oxit nào?
-Gv thông báo:canxi oxit có tên thông thường là vôi
s ng, là ch t r n màu tr ng,ố ấ ắ ắ nóng ch y nhi t đ caoả ở ệ ộ (25850C)
nhi t đ r tệ ộ ấ cao(25850C)
- D đoán tính ch t hóaự ấ
h cọ
+ Tác d ng v i nụ ớ ước
+ Tác d ng v i axit.ụ ớ
+ Tác d ng v i oxitụ ớ
axit
- Em hãy d đoán tính ch tự ấ hóa h c c a canxi oxitọ ủ
- K t lu n: Canxi oxit ế ậ
là oxit baz ơ
- Canxi oxit tác d ngụ
v i nớ ước sinh ra ch tấ
r n màu tr ng, tan ítắ ắ
trong nước
-PTHH:
CaO + H2O→
Ca(OH)2
- Ti n hành thí nghi m: choế ệ
m u nh CaO vào l th yẩ ỏ ọ ủ tinh sau đó cho nước vào,
tr n đ u, đ yên l trongộ ề ể ọ
m t th i gian.Yêu c u Hsộ ờ ầ quan sát, nh n xét.ậ
-Gv yêu c u Hs vi t PTHH.ầ ế -Gv thông báo: Ca(OH)2 tan
ít trong nước, ph n tan t oầ ạ thành dung d ch baz ị ơ
- L u ý Hs: ph n ng trên làư ả ứ
ph n ng tôi vôi, ph n ngả ứ ả ứ
t a nhi t m nhỏ ệ ạ
- CaO có tính hút m nênẩ dùng đ làm khô nhi uể ề
Trang 3- Ghi bài.
- L ng ngheắ
ch t.ấ
-PTHH:
CaO + 2HCl → CaCl2
+ H2O
CaO + H2SO4 →
CaSO4 + H2O
- L ng nghe.ắ
- Yêu c u Hs vi t PTHHầ ế
c a canxi oxit tác d ng v i:ủ ụ ớ dung d ch axit clohidric, axitị sunfuric
- Nh tính ch t này mà CaOờ ấ
được dùng đ kh chua đ tể ử ấ
tr ng tr t, x lý nồ ọ ử ước th iả
c a các nhà máy, ủ
-Nghe, ghi bài
- K t lu nế ậ
- Vôi s ng đ lâu trongố ể không khí không có l i vìợ
x y ra ph n ng:ả ả ứ CaO + CO2 → CaCO3
Đ h n ch ph n ng nàyể ạ ế ả ứ
người ta thường tôi vôi ngay sau khi nung
- Qua nh ng tính ch t v aữ ấ ừ tìm hi u, em rút ra k t lu nể ế ậ gì?
Trang 4t o
-Tr l i ả ờ
- Nghe gi ng và ghi bàiả
-Yêu c u Hs tìm hi u SGKầ ế tóm t t ng d ng c a canxiắ ứ ụ ủ oxit
- Nh n xét, b sung.ậ ổ
- Dùng trong công nghi p luy n kim,ệ ệ nguyên li u cho côngệ nghi p hóa h c, khệ ọ ử chua đ t tr ng, x líấ ồ ử
nước th i, sát trùng, ả
1 Nguyên li u: ệ
- Tr l iả ờ
- Nghe gi ng và ghi bài.ả
- Yêu c u HS t th c t vàầ ừ ự ế tìm hi u thông tin SGK choể
bi t nh ng nguyên li u nàoế ữ ệ dung đ s n xu t Canxiể ả ấ oxit?
- Nh n xét, b sung.ậ ổ
1 Nguyên li u:ệ là đá vôi
Ch t đ t là than đá,ấ ố
c i, d u, khí tủ ầ ự nhiên,
2 Các ph n ng hóa h c x y ra: ả ứ ọ ả
- L ng nghe và ghi bài.ắ - Gi i thi u cho HS bi t cácớ ệ ế
ph n ng hóa h c x y ra ả ứ ọ ả
-Than cháy t o ra COạ 2,
ph n ng t a nhi uả ứ ỏ ề nhi t:ệ
C + O2 → CO2
- Nhi t sinh ra phânệ
h y đá vôi thành vôiủ
s ng:ố CaCO3 → CaO + CO2
- Đ c bài.ọ
- Làm bài t p:ậ
- G i 1Hs đ c ph n: “em cóọ ọ ầ
bi t?” SGK/9ế -Gv yêu c u Hs làm bài t pầ ậ 2SGK/9
Trang 5a Cho tác d ng v iụ ớ
nước: ch t ph n ngấ ả ứ
m nh v i nạ ớ ước là CaO,
không tan trong nước là
CaCO3.
b Cho tác d ng v iụ ớ
nước: CaO ph n ngả ứ
m nh còn MgO khôngạ
tác d ng, không tanụ
trong nước
PTHH:
CaO + H2O→
Ca(OH)2
-Hs ghi nh ớ
-Gv d n Hs v h c bài, làmặ ề ọ bài t p: 1,3,4SGK/9ậ
_
Trang 6BÀI 2: M T S OXIT QUAN TR NG (TT) Ộ Ố Ọ
I MUC TIÊU ̣ :
1.Kiên ́ t h c ứ : H c sinh bi t đọ ế ược tính ch t v t lý và hóa h c c a l u huỳnhấ ậ ọ ủ ư
đioxit, bi t các ng d ng và cách đi u ch l u huỳnh đioxit.ế ứ ụ ề ế ư
2 Ky n ̃ ăng : V n d ng nh ng tính ch t c a SOậ ụ ữ ấ ủ 2 đ gi i bài t p,v n d ng vàoể ả ậ ậ ụ
th c t cu c s ngự ế ộ ố
3 Thai ́ đ ộ : H c sinh yêu thích môn h c, bi t hóa h c gi i thích đọ ọ ế ọ ả ược nhi u hi nề ệ
tượng t nhiên.ự
II CHUÂN BI ̉ ̣:
1 Giao ́ v iên : Phi u h c t p.ế ọ ậ
2 Hoc ̣ s inh: H c bài cũ, xem trọ ước n i dung bài.ộ
1 Ôn đ ̉ inh ̣ t ô ̉ c h c: ứ Ki m tra sĩ s , v sinh l p h c.ể ố ệ ớ ọ
2 Bai ̀ c ũ : 1) Nêu tính ch t hóa h c c a canxi oxit, vi t PTHH minh h a.ấ ọ ủ ế ọ
2) Làm bài t p 4SGK/9.ậ
3 Bai ̀ m i ớ :
1 Tính ch t v t lý: ấ ậ
- Tr l iả ờ - Yêu c u Hs tìm hi u thông tinầ ể
SGK nêu tính ch t v t lý c aấ ậ ủ
l u huỳnh đioxit.ư -Gv b sung: SOổ 2 là ch t khíấ
đ c, gây ho, viêm độ ường hô
- L u huỳnh đioxit làư
ch t khí không màu,ấ mùi h c, đ c, n ngắ ộ ặ
h n không khí.ơ
Trang 7- L ng nghe, ghi bàiắ
h p, ấ
- D đoán tính ch t hóaự ấ
h c:ọ
+ Tác d ng v i nụ ớ ước
+ Tác d ng v ibaz ụ ớ ơ
+ Tác d ng v i oxit baz ụ ớ ơ
- Em hãy d đoán tính ch t hóaự ấ
h c c a l u huỳnh đioxitọ ủ ư
- K t lu n: ế ậ l u ư huỳnh đioxit là oxit axit.
- Nh n xét: SOậ 2 tác d ngụ
v i nớ ước, dung d ch thuị
được là dung d ch axitị
sunfur ơ
PTHH:
SO2 + H2O → H2SO3
- L ng nghe.ắ
- Nêu thí nghi m: D n khí SOệ ẫ 2
vào c c đ ng nố ự ước, sau đó thử dung d ch thu đị ược b ng quỳằ tím, th y quỳ tím chuy n sangấ ể màu đ Yêu c u Hs nh n xét,ỏ ầ ậ
vi t PTHH.ế
- Gv thông báo: SO2 là ch t gâyấ
ô nhi m không khí, là m t trongễ ộ các nguyên nhân gây ra m aư axit
- L ng nghe, vi t PTHH:ắ ế
SO2+ Ca(OH)2 → CaSO3
+ H2O
- L ng nghe.ắ
- Nêu cho HS bi t d n khí SOế ẫ 2
vào c c đ ng dung d chố ự ị Ca(OH)2 th y xu t hi n k t t aấ ấ ệ ế ủ
tr ng (CaSOắ 3) yêu c u Hs vi tầ ế PTHH?
- Nh n xétậ
Trang 8- SO2 tác d ng v i oxitụ ớ
baz (CaO, Naơ 2O, ) t oạ
mu i sunfit.ố
PTHH:
SO2 + Na2O → Na2SO3
-K t lu nế ậ
- Th o lu n làm bài t p.ả ậ ậ
Bài t p 1 ậ
a) Cho m i ch t tác d ngỗ ấ ụ
v i nớ ước, sau đó th dungử
d ch thu đị ược b ng quỳằ
tím, dung d ch nào làm quỳị
chuy n sang màu xanh làể
dung d ch Ca(OH)ị 2 => ch tấ
r n là CaO, dung d ch làmắ ị
quỳ chuyên sang màu đ làỏ
dung d ch Hị 3PO4 => ch tấ
r n là Pắ 2O5
PTHH:
CaO + H2O → Ca(OH)2
P2O5 + H2O → H3PO4
b) D n l n lẫ ầ ượt hai khí qua
dung d ch nị ước vôi trong,
khí nào làm đ c nụ ước vôi
trong => khí đó là SO2, khí
O2 không làm đ c nụ ước vôi
-Gv yêu c u Hs nh l i tínhầ ớ ạ
ch t c a CaO, nêu nh n xét,ấ ủ ậ
vi t PTHH ế
- Em hãy rút ra k t lu n v SOế ậ ề 2
-Gv yêu c u Hs th o lu n nhómầ ả ậ hoàn thành yêu c u phi u h cầ ế ọ
t p sau:ậ
Bài t p 1 ậ Nêu phương pháp hóa
h c nh n bi t t ng nhóm ch tọ ậ ế ừ ấ sau:
a) Hai ch t r n màu tr ng là:ấ ắ ắ CaO và P2O5
b) Hai ch t khí không màu làấ
SO2 và O2
vi t các PTHH.ế
Trang 9PTHH:
SO2
+Ca(OH)2→CaSO4+H2O
- L ng nghe.ắ
- Nh n xét, b sung.ậ ổ
- Nêu ng d ng.ứ ụ
- Nghe gi ng, ghi bàiả
- Yêu c u Hs tìm hi u SGK nêuầ ể
ng d ng c a SO
ứ ụ ủ 2
- Nh n xét, b sung.ậ ổ
- Ph n l n SOầ ớ 2 dùng
đ s n xu t Hể ả ấ 2SO4, dùng làm ch t t yấ ẩ
tr ng b t g , di tắ ộ ỗ ệ
n m m c, ấ ố
1 Trong phòng thí nghi m: ệ
- Nghe gi ng, ghi bàiả -Gv thông báo cách đi u chề ế
SO2
Cho mu i sunfit tácố
d ng v i dung d chụ ớ ị axit (HCl, H2SO4) PTHH:
Na2SO3+H2SO4→
Na2SO4 + H2O + SO2
2 Trong công nghi p: ệ
- Nghe gi ng, ghi bàiả -Gv thông báo cách đi u chề ế
SO2
- Đ t S trong khôngố khí:
Trang 10S + O2
0
- Đ t q ng pirit s tố ặ ắ (FeS2) thu được SO2 4FeS2+11O2
0
O3+8SO2
-Hs nh c l i n iắ ạ ộ
dung chính
- Ghi nh ớ
-Gv yêu c u Hs nh c l i n iầ ắ ạ ộ dung chính c a c bài.ủ ả
- D n Hs v nhà h c bài, làmặ ề ọ bài t p 1;3; 4; 5; 6 SGK/11 vàậ 2.3 ; 2.5; 2.7 SBT