Bắc Cạn Câu 16: Loại cây trồng có diện tích gieo trồng và sản lượng cao nhất so với cả nước của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ: a... Cây ăn quả Câu 17: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh[r]
Trang 1PHÒNG GD –ĐT VẠN NINH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA Năm học: 2012 – 2013 Môn: Địa Lý Khối 8 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chương I:
Câu 1:Lãnh thổ Châu Á:
a Hầu hết nằm ở nửa cầu bắc
b Hầu hết thuộc nửa cầu nam
c Có đường xích đạo đi qua phần chính giữa
d Cả ba câu trên đều đúng
Câu2: Các kiểu khí hậu lục địa của châu Á phân bố chủ yếu ở:
a Bắc Á
b Tây Nam Á, Trung Á
c Đông Nam Á d Đông Á, Nam Á
Câu3: Các kiểu khí hậu gió mùa của châu Á phân bố chủ yếu ở: a Bắc Á
b Tây Nam Á
c Đông Nam Á, Đông Á, Nam Á
d Trung Á Câu4: Khu vực có số dân đông nhất Châu Á: a Đông Á
b Đông Nam Á
c Bắc Á
d Nam Á
Câu5: Sông Hoàng Hà khác sông Trường Giang ở đặc điểm: a Bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng b Hạ lưu bồi đắp nên đồng bằng phù sa màu mỡ c Chế độ nước thất thường
d Chảy về phía Đông ,đổ ra các biển của Thái Bình Dương Câu6: Các nước công nghiệp mới (NIC) của châu Á hiện nay là: a Bru-nây, Cô-oét, A-rập Xê-út
b Xin-ga-po, Hàn Quốc, lãnh thổ Đài Loan c Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan
d Băng-la-đét, Lào, Việt Nam Câu 7: Nền Kinh tế của Trung Quốc đã đạt được những thành tựu nào sau đây: a Giải quyết được vấn đề lương thực cho gần 1,3 tỉ người b Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao và ổn định c Công nghiệp phát triển nhanh, hiện đại
d Tất cả đều đúng. Câu 8: Để giải quyết tốt vấn đề lương thực, thực phẩm cho nhân dân, Ấn Độ đã thực hiện: a Cuộc “Cách mạng xanh”
b Cuộc “Cách mạng trắng” c Cả ý a,b đều đúng
d Ý a đúng, ý b sai
Trang 2Câu 9: Để phát triển kinh tế kịp sánh vai với các nước khác trên thế giới, Trung Quốc đã tiến hành:
a Đường lối, chính sách cải cách mở cửa
b Xây dựng các đặc khu kinh tế
c Phát huy nguồn lao động dồi dào, nguồn tài nguyên phong phú
d Cả ba ý đều đúng
Câu 10: Ngành nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp đứng hàng đầu thế giới của Nhật Bản:
a Sản xuất ô tô, đóng tàu biển
b Sản xuất hàng tiêu dùng:xe máy, ti vi, tủ lạnh,…
c Công nghiệp điện tử: máy tính, người máy
d Công nghiệp hiện đại: nguyên tử, hàng không vũ trụ
Câu11:Dãy núi cao nhất châu Á và thế giới cao 8848m:
a Dãy Côn Luân
b Dãy Thiên Sơn
c Dãy Hoàng Liên Sơn
d Dãy Hy-ma-lay-a
Câu12:Đồng bằng rộng lớn nhất trong các đồng bằng lớn ở châu Á:
a Đông bằng Hoa Bắc
b Đồng bằng Lưỡng Hà
c Đồng bằng Ấn- Hằng
d Đồng bằng Tây Xi-bia
Câu13:Dầu mỏ và khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực:
a Tây Nam Á
b Bắc Á
c Nam Á
d Đông Bắc Á
Câu14: Khu vực có mưa nhiều nhất thế giới:
a Đông Á và Bắc Á
b Nam Á
c Đông Bắc Á và Tây Á
d Tây Nam Á và Nam Á
Câu15:Các sông lớn ở Đông Á:
a Ô-bi,Ê-nit-xây
b A-mua, Hoàng Hà,Trường Giang
c Mê-Công, Ấn-Hằng
d Tất cả đều đúng
Câu16:Sông dài nhất châu Á:
a.Sông Mê-Công
b Sông Trường Giang
c Sông Ô-bi
d Sông Hằng
Câu17:Châu Á có hồ nước ngọt sâu nhất thế giới:
a Hồ Cax-pi
b Hồ Bai-can
c Hồ A-Ran
d Hồ Ban-khat
Câu18:Sông Mê Công chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên:
Trang 3a A-Rap
b.I-ran
c Tây Tạng
d Đê-can
Câu19:Hướng gió mùa đông ở Đông Nam Á:
a Tây Bắc- Đông Nam
b Đông Nam -Tây Bắc
c Đông Bắc- Tây Nam
d Tây Nam - Đông Bắc
Câu 20:Dân cư châu Á thuộc chủng tộc:
a Ơ-rô-pê-ô-it
b Môn-gô-lô-it
c Ô-xtra-lô-it
d Cả ba chủng tộc trên
Câu 21:Tôn giáo ra đời sớm nhất trên thế giới:
a Phập giáo
b Ki-tô-giáo
c Ấn độ giáo
d Hồi giáo
Câu 22:Dân cư châu Á chủ yếu tập trung đông ở:
a Tây Á, Bắc Á, Đông Bắc Á
b Trung Á, Tây Á, Tây Nam Á
c Nam Á, Đông Á, Đông Nam Á
d Bắc Á, Trung Á ,Tây Á
Câu 23:Nước có sản lượng lúa nhiều nhất nhì thế giới:
a Thái Lan, Việt Nam,
b.Trung Quốc , Thái Lan
c Ấn Độ , Việt Nam
d Trung Quốc, Ấn Độ
Câu 24:Quốc gia có lượng gạo xuất khẩu đứng hàng thứ nhất và nhì thế giới:
a Trung Quốc , In-đô-nê-xi-a
b Ấn Độ, Băng-la-đet
c Trung Quốc, Ấn Độ
d Thái Lan, Việt Nam
Câu 25:Quốc gia có sản lượng dầu mỏ nhiều nhất châu Á và đứng thứ hai trên thế giới:
a I-ran
b Ả-rập-xê-út
c Cô-oét
d I-rắc
Câu26:Hiện nay các nước Tây Nam Á đã tham gia tổ chức những nước dầu mỏ thế giới,Tổ chức này có tên:
a ASEAN
b UNDP
c OPEC
d UNICEF
27: Nam Á có ba miền địa hình tương đối rõ, Từ Bắc xuống Nam theo thứ tự:
Trang 4a Núi Hymalaya, Cao nguyên Đê-Can, Đồng bằng Ấn- Hằng
b Cao nguyên Đê-Can, Núi Hy-ma-lay-a, Đồng bằng Ấn- Hằng
c Núi Hy-ma-lay-a, Đồng bằng Ấn Hằng ,Cao nguyên Đê-Can,
d Đồng bằng Ấn- Hằng, Núi Hy-ma-lay-a, Cao nguyên Đê-Can
Câu 28:Ở Nam Á, nơi có lượng mưa cao nhất thế giới(12000mm/năm):
a Vùng nội địa cao nguyên ĐêCan
b Vùng ven biển phía Tây bán đảo Ấn Độ( Mum-bai)
c Vùng đồng bằng Bắc Ấn Độ(Sê-rat-pun-di)
d Vùng đồng bằng Ấn Hằng(Mun-tan)
Câu 29:Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu Á:
a Đông Á
b Nam Á
c Đông Nam Á
d Bắc Á và Tây Nam Á
Câu 30: Càng về hạ lưu, lượng nước của các sông ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á
càng giảm dần là do:
a Nước bị bốc hơi
b Nước bị ngấm vào trong lòng đất
c Ý a,b đúng
d Ý a,b đều sai
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
1/ - Trình bày đặc điểm tự nhiên Châu Á: Vị trí địa lí, Địa hình?
- Với vị trí địa lí, địa hình đã ảnh hưởng đến khí hậu, sông ngòi và cảnh quan tự nhiên
châu
Á như thế nào?
2/ - Nêu đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á?
3/ - Tình hình phát triển Kinh tế – Xã hội Châu Á?
4/ - Nêu đặc điểm vị trí đị lí khu vực Tây Nam Á? Địa hình Tây Nam Á có đặc điểm gì?
- Kể tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất Tây Nam Á, Dựa vào tài nguyên đó các
nước
Tây Nam Á có thể phát triển các ngành kinh tế nào?
5/ - NamÁ có mấy miền địa hình ?Nêu rõ đặc điểm của từng miền?
- Nêu đặc điểm khí hậu Nam Á? Vì sao Se-ra-fun-di có lượng rất cao?
- Cho biết hình hình phân bố dân cư trong khu vực Nam Á? Vì sao có sự phân
bố đó?
6/ - Hãy nêu những đặc điểm khác nhau về: Địa hình, Khí hậu và cảnh quan giữa phía
đông
và phía tây của phần đất liền khu vực Đông Á?
- Hai hệ thống sông Hoàng Hà và Trường Giang ở Đông Á có những điểm giống và
khác
nhau như thế nào?
- Hãy nêu những ngành sản xuất công nghiệp Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?
7/ Đọc các biểu đồ khí hậu của y-an-gun (Mi-an-ma), E-ri-at ( Ả-rập Xê-út), U-lan-ban-to (Mông Cổ) trang 9/SGK và xác định kiểu khí hậu của ba địa điểm đó?
Trang 58/ Hãy nhận xét sự gia tăng dân số của châu Á theo số liệu dưới đây:
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002
Số dân( triệu người) 600 880 1402 2100 3110 3766 9/ Dựavào bảng số liệu sau ,hãy nhận xét dân số các khu vực Châu Á(2008) ?
-Bảng thống kê số liệu về dân số các khu vực châu Á , Châu Á năm 2008
(Đơn vị: Triệu người)
Châu Á Đông Á Nam Á ĐNÁ TNÁ Trung Á
Số dân
((Triệu người)
4163 1547,1 1 543,5 576,4 331,3 61,3
Nguồn:Số liệu dân số thế giới
10/ Dựa vào bảng 7.2 , hãy vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế của Nhật Bản, Hàn Quốc, Lào, Việt Nam?
PHÒNG GD –ĐT VẠN NINH ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Trang 6TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA Năm học: 2012 -2013
Môn: Địa Lý Khối : 9
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Chương I:
Câu 1: Dân tộc Việt( Kinh) phân bố phần lớn ở:
a Đồng bằng
b Trung du
c Duyên hải
d.Cả 3 vùng trên
Câu 2: Tây Nguyên là địa bàn cư trú chủ yếu của người:
a Tày, Thái ,Nùng
b Ê –Đê, Gia-rai, M-nông
c Mường , Dao, Khơ-me
d Chăm, Mông, Hoa
Câu 3: Nước ta có cơ cấu dân số trẻ với số dân xếp vị thứ:
a 14 trên thế giới và 5 trong khu vực Đông Nam Á
b 14 trên thế giới và 3 trong khu vực Đông Nam Á
c 13 trên thế giới và 3 trong khu vực Đông Nam Á
d 12 trên thế giới và 3 trong khu vực Đông Nam Á
Câu 4: Nguồn lao động nước ta rất dồi dào có tốc độ tăng nhanh với đặc điểm:
a Năng động , nhiều kinh nghiệm trong nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công nghiệp, có khả năng tiếp thu khoa học kỹ thuật
b Còn hạn chế về thể lực và trình độ chuyên môn
c Cả hai câu đều đúng
d Cả hai câu đều sai
Chương II
Câu 5: Công cuộc đổi mới nền kinh tế nước ta bắt đầu từ:
a Năm1976
b Năm 1986
c Năm 1996
d.Tất cả các ý trên
Câu 6: Nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hóa , hiện đại hóa từ năm:
a 1986
b 1989
c 1996
d 1998
Câu 7: Sản xuất lúa ở nước ta đảm bảo đủ ăn và còn đủ để xuất khẩu Nguyên nhân quan trọng nhất là:
a Tính cần cù lao động của nhân dân
b Đường lối đổi mới trong nông nghiệp của nhà nước
c Thời tiết thuận nhiều năm
d Diện tích trồng lúa tăng lên
Câu 8:Rừng phòng hộ là loại rừng:
a Rừng đầu nguồn các sông
Trang 7b Rừng chắn cát ven biển
c Rừng ngập mặn ven biển
d Cả 3 loại trên
Câu 9: Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành công nghiệp:
a Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản lượng công nghiệp
b Phát triển dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và lao động
c Đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu
d Cả 3 đều đúng
Câu 10:Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng
nhất nước ta, trước hết là nhờ:
a Có số dân đông và kinh tế phát triển
b Có nhiều điểm tham quan du lich
c Có công nghiệp tiến bộ nhất
d Cả 3 yếu tố trên
Câu 11:Hiện nay loại hình vận tải có vai trò quan trọng nhất trong vận chuyển hàng hóa ở
nước ta :
a Đường sắt
b Đường bộ
c Đường sông
d Đường biển
Câu 12:Ba cảng biển lớn nhất nước ta:
a Sài Gòn, Cam Ranh,Vũng Tàu
b Đà Nẳng, Hải Phòng , Cam Ranh
c Hải Phòng , Đà Nẳng , Sài Gòn
d Hải Phòng, Sài Gòn, Vũng Tàu
Câu 13:Hiện nay nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trường các nước thuộc:
a Châu Á
b Tây Âu
c Bắc Mỹ
d Ô-xtrây-li-a
Chương III
Câu14:Tỉnh nào sau đây vừa giáp với Lào và cả Trung Quốc:
a.Hà Giang
b.Sơn La
c.Lào Cai
d.Lai Châu
Câu 15:Vùng mỏ than tập trung lớn nhất ở nước ta thuộc tỉnh :
a Lạng Sơn
b Quảng ninh
c Cao Bằng
d Bắc Cạn
Câu 16: Loại cây trồng có diện tích gieo trồng và sản lượng cao nhất so với cả nước của vùng Trung
du và miền núi Bắc Bộ:
a Ngô
b Chè
c Đậu tương
Trang 8d Cây ăn quả
Câu 17: Ý nào không thuộc thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:
a Khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện
b Trồng cây công nghiệp lâu năm
c Trồng rừng, nuôi gia súc lớn
d Trồng cây lương thực,nuôi nhiều gia cầm
Câu 18: Phát triển thủy điện là thế mạnh của tiểu vùng Tây Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vì:
a Trong vùng có địa hình cao, đồ sộ, bị cắt xẻ mạnh
b Nhờ có nguồn thủy năng dồi dào
c Sông ngòi trong vùng có nhiều thác ghềnh
d Tất cả các ý trên.
Câu 19: Tiểu vùng Đông Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc bộ có thế mạnh nổi
bật về ngành công nghiệp:
a Khai khoáng, năng lượng
b Hóa chất
c Vật liệu xây dựng
d Chế biến
Câu 20: Khu tam giác kinh tế của của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ gồm 3 tỉnh ,thành phố:
a Hà Nội ,Hải Phòng, Quảng Ninh.
b Hà Nội, Thái Bình, Vĩnh Phúc
c Hà Nội, Hải Dương, Vĩnh Phúc
d Hà Nội, Hưng Yên, Hà Nam
Câu 21: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm là thế mạnh của vùng đồng bằng sông Hồng vì: a.Vùng có dân số đông
b Năng suất lúa đạt cao nhất nước
c Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất nước
d Tất cả các ý trên
Câu 22: Tây nguyên có sản lượng cà phê lớn nhất cả nước vì:
a Có diện tích đất đỏ badan lớn nhất cá nước
b Khí hậu nhiệt đới gió mùa
c Cả hai ý a ,b đều đúng
d Ý a đúng, ý b sai
Câu 23: Loại cây trồng có diện tích gieo trồng và sản lượng cao nhất so với cả nước của Vùng Tây Nguyên là:
a Cà phê
b Chè
c Đậu tương
d Cây ăn quả
Câu 24: Tây nguyên có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất cả nước vì:
a Có diện tích đất đỏ badan lớn nhất cá nước
b Khí hậu nhiệt đới gió mùa
c Ý a ,b đều đúng
d Ý a đúng, ý b sai
Câu 25: Thế mạnh kinh tế chủ yếu của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là:
a Khai thác khoáng sản
Trang 9b Du lịch, khai thác, nuôi trồng thủy sản.
c Trồng cây công nghiệp xuất khẩu
d Sản xuất lương thực
Câu 26:Cây cà phê là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở:
a Vùng núi và trung du Bắc bộ
b Đông Nam Bộ
c Tây nguyên
d Cả 3 vùng trên
Câu 27: Cây Chè là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở:
a Vùng trung du và miền núi Bắc bộ
b Đồng bằng sông Hồng
c Đồng bằng sông Cửu Long
d Duyên hải Nam Trung bộ
Câu 28:Nét độc đáo của nền văn hóa sông Hồng từ lâu đời:
a Hệ thống đê điều ven sông, ven biển
b.Cảng Hải Phòng cửa ngõ quan trọng hướng ra vịnh Bắc Bộ
c Kinh thành Thăng Long (Hà Nôi) có quá trình đô thị hóa lâu đời
d Cả 3 đều đúng
Câu 29:Sản xuất lương thực có hạt ở đồng bằng sông Hồng trong vụ đông quan trọng nhất:
a Lúa
b Khoai tây
c Ngô
d Lúa và ngô
Câu 30:Vùng Bắc Trung Bộ có di sản văn hóa và di sản thiên nhiên được UNESCO công nhận:
a Cố đô Huế , động Hương Tích
b Các lăng tẩm ở Huế , động Phong nha- Kẻ Bàng
c.Cố đô Huế , động Phong Nha- Kẻ Bàng
d Đại nội Huế, núi Bạch Mã
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
A KINH TẾ CHUNG:
1- Cho bảng số liệu về diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây( nghìn ha):
Tổng số
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác
9040,0
6474,6 1199,3 1366,1
12831,4
8320,3 2337,3 2173,8
a Tính tỉ lệ % về diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây?
b Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích các nhóm cây
c Từ bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ hãy nhận xét sự thay đổi diện tích gieo trồng của các nhóm cây?
2- Cho bảng số liệu về cơ cấu GDP của nước ta thời kỳ 1991 – 2002 (%):
Trang 101991 1993 1995 1997 1999 2001 2002 Tổng số
Nông, lâm, ngư nghiệp
Công nghiệp – xây
dựng
Dịch vụ
100,0
40,5 23,8 35,7
100,0
29,9 28,9 41,2
100,0
27,2 28,8 44,0
100,0
25,8 32.1 42,1
100,0 25,4
34,5 40,1
100,0 23,3
38,1 38,6
100,0
23,3 38,5 38,5
a.Hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện cơ cấu GDP của nước ta thơì kỳ 1991 – 2002?
b.Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta thời kỳ 1991 – 2002?
B CÁC VÙNG KINH TẾ :
1- Vùng Trung du và miền núi phía bắc:
- Vị trí địa lý?
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
- Tình hình phát triển kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ?
- Các trung tâm kinh tế?
* => Sự khác nhau về đặc điểm tự nhiên , tài nguyên thiên nhiên và thế mạnh kinh
tế giữa tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc ?
2- Vùng Đồng bằng sông Hồng:
- Vị trí địa lý?
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
- Tình hình phát triển Kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ?
- Các trung tâm kinh tế?
- Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?
* => Tại sao vùng đbằng S Hồng đưa vụ đông thành vụ sản xuất chính trong NN? 3- Vùng Bắc trung Bộ:
- Vị trí địa lý?
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
- Tình hình phát triển Kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ?
- Các trung tâm kinh tế?
4- Vùng duyên hải Nam Trung Bộ:
- Vị trí địa lý?
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
- Tình hình phát triển Kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ?
- Các trung tâm kinh tế?
- Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung
* =>Tại sao ngành khai th ác , nuôi trồng thủy sản là thế mạnh của BTB và Duyên
hải NTB ?
5- Vùng Tây Nguyên:
- Vị trí địa lý?
- Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên?
- Tình hình phát triển Kinh tế: nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ?
- Các trung tâm kinh tế?
* => Vì sao cà phê được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên?