1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

đề thi hk1 năm học 20132014 phòng giáo dục đào tạo thành phố phan thiết

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật .. b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm F sao cho AF = AE.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ PHAN THIẾT Môn Toán 8 - Năm học 2013 -2014

Họ và tên :

Lớp :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (Thời gian làm bài 20 phút) ĐỀ A

* Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng :

a) (x – y)2 = x2 + y2 b) x2 – y2 = y2 – x2

c) (x – y)3 = (y – x)3 d) (x – y)2 = (y – x)2

Câu 2 : Với mọi giá trị của biến số x, giá trị của biểu thức 4x2 – 4x + 1 là số:

a) Luôn dương b) Luôn âm c) Không âm d) Không dương

Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng : (x2 – 2x + 1)(x – 1) = ?

a) x3 – 3x2 + 3x – 1 b) x3 – 3x2 + 3x + 1

c) x3 – 3x2 – 3x – 1 d) x3 – 3x2 – 3x – 1

Câu 4 : Phân thức đối của phân thức

x 2

x 1

 là :

a)

x 2

x 1

 

b)

x 2

x 1

 

c)

x 2

x 1

d)

x 2

x 1

 

và 2x 4  x  4

a) 2(x – 2)(x + 2) b) (x + 2)(x – 2)

c) 2(x + 2) d) 2(x – 2)

Câu 6 : Với giá trị nào của x để phân thức

2

x 4

0 3x 6

a) x = 2 b) x = – 2

c) x = ± 2 d) x không có giá trị

Câu 7 : Phân thức 2

2

x  x xác định khi :

a) x 0 và x 1 b) x 1 và x -1

c) x 0; x - 1 d) x 1; x 2

Câu 8 : Rút gọn phân thức

2

2

x 2x 1

a) 2

x

x  1 b)

2 x

x 1  c)  2

x

x 1 

d)

x

x 1 

Câu 9 : Chọn điều kiện nào sau đây để suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành:

a) A : B : C : D     = 1 : 1 : 2 : 2 b) A : B : C : D     = 1 : 2 : 2 : 1

c) A : B : C : D     = 1 : 2 : 1 : 2 d) A : B : C : D     = 2 : 1 : 1 : 2

Câu 10 : Chu vi của một tam giác là 40 cm thì tổng độ dài của ba đường trung bình của tam giác đó bằng :

a) 15 cm b) 20 cm

c) 25 cm d) 30 cm

Câu 11 : Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm Diện tích ABC bằng :

a) 12 cm2 b) 10 cm2

c) 8 cm2 d) 6 cm2

Câu 12 : Hình vuông có độ dài đường chéo là 10 cm Diện tích hình vuông đó bằng ?

a)100 cm2 b) 50 cm2

c) 40 cm2 d) 20 cm2

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

THÀNH PHỐ PHAN THIẾT Môn Toán 8 - Năm học 2013 -2014

Họ và tên :

Lớp :

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (Thời gian làm bài 20 phút) ĐỀ B

* Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất (mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1 : Chọn câu trả lời đúng : (x2 – 2x + 1)(x – 1) = ?

a) x3 – 3x2 + 3x – 1 b) x3 – 3x2 + 3x + 1

c) x3 – 3x2 – 3x – 1 d) x3 – 3x2 – 3x – 1

Câu 2 : Phân thức đối của phân thức

x 2

x 1

 là :

a)

x 2

x 1

 

b)

x 2

x 1

 

c)

x 2

x 1

d)

x 2

x 1

 

Câu 3 : Chọn câu trả lới đúng :

a) (x – y)2 = x2 + y2 b) x2 – y2 = y2 – x2

c) (x – y)3 = (y – x)3 d) (x – y)2 = (y – x)2

Câu 4 : Với mọi giá trị của biến số x, giá trị của biểu thức 4x2 – 4x + 1 là số:

a) Luôn dương b) Luôn âm c) Không âm d) Không dương

Câu 5 : Phân thức 2

2

x  x xác định khi :

a) x 0 và x 1 b) x 1 và x -1

c) x 0; x - 1 d) x 1; x 2

Câu 6 : Rút gọn phân thức

2 2

x 2x 1

a) 2

x

x  1 b)

2 x

x 1  c)  2

x

x 1 

d)

x

x 1 

và 2x 4  x  4

a) 2(x – 2)(x + 2) b) (x + 2)(x – 2)

c) 2(x + 2) d) 2(x – 2)

Câu 8 : Với giá trị nào của x để phân thức

2

x 4

0 3x 6

a) x = 2 b) x = – 2

c) x = ± 2 d) x không có giá trị

Câu 9 : Hình vuông có độ dài đường chéo là 10 cm Diện tích hình vuông đó bằng ?

a)100 cm2 b) 50 cm2

c) 40 cm2 d) 20 cm2

Câu 10 : Tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm Diện tích ABC bằng :

a) 12 cm2 b) 10 cm2

c) 8 cm2 d) 6 cm2

Câu 11 : Chu vi của một tam giác là 40 cm thì tổng độ dài của ba đường trung bình của tam giác đó bằng :

a) 15 cm b) 20 cm

c) 25 cm d) 30 cm

Câu 12 : Chọn điều kiện nào sau đây để suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành:

a) A : B : C : D     = 1 : 1 : 2 : 2 b) A : B : C : D     = 1 : 2 : 2 : 1

Trang 3

c) A : B : C : D     = 1 : 2 : 1 : 2 d) A : B : C : D     = 2 : 1 : 1 : 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2013 -2014 – Toán 8

B PHẦN TỰ LUẬN : Thời gian làm bài 70 phút

Bài 1 : Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) 5x(x – 3) – 3y(x – 3) b) x2 – 2xy – 9 + y2

Bài 2 : Cho phân thức: A=

    (với x  – 1)

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A khi x =

1 2

c) Chứng tỏ rằng A < 0 với mọi giá trị của x  – 1

Bài 3 : Chứng minh rằng 52015 52013 chia hết cho 13

Bài 4: Cho  ABC vuông tại A, đường cao AH Từ H vẽ HD ⊥AB (D  AB)và HE ⊥AC (E  AC) .

a) Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm F sao cho AF = AE Chứng minh tứ giác AFDH

là hình bình hành.

c) Gọi M là trung điểm của AH và N là trung điểm của BH Chứng minh CM ⊥AN

d) Cho AB = 15 cm ; BC = 25 cm Tính độ dài cạnh AC và diện tích  ABC

- Hết

Ngày đăng: 09/03/2021, 10:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w