1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

lets go 2a unit 2

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yêu cầu học sinh hỏi và trả lời câu hỏi theo cặp đôi về nghề nghiệp,tên - Activity4: exercise bài tập - asks sts match and fill suitable jobs with pictures.. yêu cầu học sinh điền đúng n[r]

Trang 1

Week 14

LESSON PLAN Unit 2: Let’s Learn (p.1)

- Period 15th

- Prepared day (ngày chuẩn bị): 25th November 2012 ( 10/11/2012)

- Teaching day (ngàydạy): 28th November 2012 ( 14/11/2012)

- Total time: 40 minutes

* Objectives (mục đích ):

By the end of the lesson,my sts can be able to (sau bài học,học sinh có thể):

- Ask about someone else’s name (hỏi tên ai đó)

- Ask about professions (hỏi về nghề nghiệp)

* Teaching aids: textbook (sách), workbook (vbt), pictures (hình ảnh)

* Skills (kỹ năng): listening (nghe),speaking (nói ), reading (đọc )

* Procedures:

Time (thời

gian)

Teacher’s activities (hoạt động giáo viên)

Students’activities (hoạt động học sinh)

Notes (ghi chú)

5minutes

15munite

Activity 1: old lesson:

Calls 2 sts to check vocabulary of the previous lesson

- correct and gives mark

Act.2: New words

- leads into new lesson by asking some Vietnamese questions about jobs (dẫn bài mới bằng cách hỏi vài câu hỏi tiếng việt cho hs đoán nghề)

- paste the pictures to be suitable on the board (dán hình)

- T uses pictures to introduce the new vocabularies ( occupation vocabulary) (dùng hình ảnh giới thiệu từ vựng vè nghề nghiệp)

- T reads the occupation vocabularies (đọc qua từ

Write on the board:

Hot, cold, tired,sick,sad (nóng, lạnh, mệt, bệnh, buồn)

Listen and answer by Vietnamese (nghe và trả lời)

Listen and write down: (nghe

và viết)

1 a cook (đầu bếp)

2 a taxi driver (tài xế )

3 a nurse (y tá)

4 a farmer (nông dân)

- Pictures (hình ảnh)

Trang 2

10 minutes

mới)

- guides to read and asks sts to read.(hướng dẫn hs đọc và gọi hs đọc)

- asks sts to read in the book (yêu cầu hs đọc trong sách)

- correct the pronunciation (sửa phát âm)

- teaches to express someone’s professions

(dạy hs cách diễn tả nghề nghiệp ai đó)

- remind sts to say the way

to use She and He again

(nhắc hs nhớ lại cách dùng

2 từ she và he)

- Act.3: review the Wh- question ( ôn lại câu hỏi Wh-)

- T points to students and asks (chỉ vào hs và hỏi)

Who's she ?(cô ấy là

ai?) Who's he ?(anh ấy là ai?)

-asks sts to group in pair to

practice asking,answering someone’sname,

professions (yêu cầu học sinh hỏi và trả lời câu hỏi theo cặp đôi về nghề nghiệp,tên)

- Activity4: exercise (bài tập

- asks sts match and fill

suitable jobs with pictures

(yêu cầu học sinh điền đúng nghề nghiệp của từng người trong tranh)

- calls one by one to do 4 sentences, the others to do

in little board (gọi mỗi ngừoi làm 1 câu,cả lớp làm bảng con)

listen,write and read

- She’s (a cook).( cô ấy là đầu bếp)

- He’s (a cook).(anh ấy là đầu bếp)

Answer the questions:

- She’s Kim (cô ấy là Kim)

- He’s Phuong (Anh ấy là Phương)

- listen (lắng nghe)

1 She is nurse

2 He is taxi driver

3 He is farmer

4 He is cook

- Pictures (hình ảnh)

Trang 3

- correct (sửa bài)

* Homework: (bài về nhà)

remarks the lesson and asks stst to write above words 5 times,prepare next lesson (nhận xét tiết học,yêu cầu hs chép từ mới

5 lần về nhà và chuẩn bị bài mới)

listen (lắng nghe)

Self-evaluation recommendation (tự đánh giá và nhận xét):

………

………

………

Dong Ha, 25 th November 2012 Teacher

Nguyen Thi Thanh Thao

Ngày đăng: 15/06/2021, 00:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w