Danh từ nào gọi con, viên, thúng, tạ Tên từng loại, từng cá thể sự vật Danh từ chỉ đơn vị vật thuộc loại danh từ nào?. Danh từ gọi tên sự vật thuộc loại danh từ nào?.?. Danh từ gồm: d
Trang 2Phát hiện và chữa các lỗi sai do dùng từ không đúng nghĩa?
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Đi chưa được bao xa, chợt có tiếng huyên thuyên
sau lưng, Mã Lương quay lại nhìn.
Huyên thuyên: Nói năng nhiều lời và lan man
chưa hết chuyện này đã sang chuyện khác.
Huyên náo: Có sự ồn ào, hỗn loạn do việc bất
thường xảy ra.
Trang 4Đi chưa được bao xa, chợt có tiếng huyên náo
sau lưng, Mã Lương quay lại nhìn.
Trang 5TRß CHƠII
Gäi tªn c¸c bøc tranh
sau
Trang 61 Con nai
Trang 72 Cầu vồng
Trang 83 Xe máy
Trang 94 Cô gái
Trang 105 Hoa mai
Trang 121 VÝ dô: 2 NhËn xÐt:
a C¸c danh từ loại nµo?
con nai, c« g¸i,
xe m¸y, cÇu vång,
hoa mai
C¸c danh tõ chØ
ng êi
chØ vËt
chØ hiÖn
t îng
chØ kh¸i niÖm
c« g¸i con nai,
Trang 13con trâu đực, ra lệnh phải
nuôi làm sao cho ba con
trâu ấy đẻ thành chín con
ba con trâu ấy
Cú thể kết hợp với từ chỉ số lượng ở phớa trước, cỏc từ
Trang 14Chóng em cÇn bÇu trêi hoµ b×nh.
? Cho biÕt danh
Trang 15+ Ngh a ĩa khỏi quỏt của danh từ: là những từ chỉ ng ời, vật, hiện t ợng, khái niệm
+ Khả năng kết hợp c a danh từ: ủa danh từ: cú thể kết hợp với từ chỉ
số lượng ở phớa trước, cỏc từ này, ấy, đú … và một số từ ngữ
khỏc ở phớa sau để tạo thành cụm danh từ.
+ Chức vụ ngữ pháp c a danh t : ch c v ủa danh từ: ừ loại nào? ức vụ ụ điển hỡnh là chủ ngữ, khi làm vị ngữ cần có từ là đứng tr ớc.
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
3 Ghi nhớ:
DANH TỪ
Trang 16? Danh từ nào gọi
con, viên, thúng, tạ
Tên từng loại, từng cá thể sự vật
Danh từ chỉ đơn vị
vật thuộc loại danh từ
nào? Danh từ gọi tên
sự vật thuộc loại danh
từ nào?
Trang 17DANH TỪ
1 Ví dụ: 2 Nhận xét:
a Danh từ gồm: danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị.
* Thay:
Thúng = Tạ =
Đơn vị thay đổi, vì nó chỉ số đo đếm
chú, cậu, bác…
vị, tên, lão, ông
rá, đấu, mủng tấn, kg, yến
Trang 19? Gọi tên đơn vị và sự vật trong các bức tranh sau?
? Cần l u ý điều gì khi sử dụng danh từ chỉ đơn vị
và danh từ chỉ sự vật?
Trang 221 Gọi tên: con chó, đàn chó, đôi nai
Trang 23* Danh từ tiếng Việt chia thành 2 loại lớn:
- Danh từ chỉ sự vật: Dựng để nờu tờn từng loại hoặc từng cỏ thể người, vật, hiện tượng, khỏi niệm …
- Danh từ chỉ đơn vị: Nờu tờn đơn vị dựng để tớnh đếm, đo lường sự vật
- Bao gồm hai nhóm:
Cụ thể là:
+ Danh từ chỉ đơn vị chính xác + Danh từ chỉ đơn vị ớc chừng
1 Ví dụ:
2 Nhận xét:
3 Ghi nhớ:
DANH TỪ
Trang 25Hoạt động nhóm: 4 nhóm (5 phút)
? Tìm danh từ chỉ sự vật thuộc đề tài sau? Đặt câu với một trong các danh từ ấy?
Nhúm 1: Đồ dựng học tập.
Nhúm 2: Cỏc bộ phận của cơ thể người.
Nhúm 3: Phương tiện giao thụng.
Nhúm 4: Quan hệ họ hàng.
DANH T Ừ
PHầN 2
LUYệN TậP
Trang 26KÕT QU¶
Nhóm 1: bút, sách, cặp, thước …
Quyển sách này rất hay.
Nhóm 2: đầu, mắt, tay, chân …
Đôi bàn tay nhỏ nhắn xinh xinh
Nhóm 3: xe đạp, xe máy, ô tô, tàu hỏa …
Chiếc ô tô đang chạy trên đường.
Nhóm 4: ông nội, bà ngoại, cha, mẹ …
Mẹ em là người tuyệt vời nhất.
Trang 27Bài tập 2a/ Tìm các danh từ chỉ đơn vị từ
nhiên và điền vào chỗ trống trong các câu ca dao, tục ngữ sau: a/ Trăm năm xe …chỉ hồng
Buộc người tài sắc vào trong khuôn đời.
b/ Ví dù…phụng bay qua
Mẹ nói con gà, con cũng nghe theo.
c/ Đắng cay như… bồ hòn
Chát chua như quả sung non ngậm mồm.
d/ Thân em như… lụa đào
Phất phơ trước gió biết vào tay ai.
e/ Chim khôn thì khôn cả lông
Khôn cả… lồng, người xách cũng khôn.
g/ Nén bạc đâm toạc… giấy.
Trang 28Đáp án
a/ Trăm năm xe sợi chỉ hồng
Buộc người tài sắc vào trong khuôn đời.
b/ Ví dù con phụng bay qua
Mẹ nói con gà, con cũng nghe theo.
c/ Đắng cay như quả bồ hòn
Chát chua như quả sung non ngậm mồm.
d/ Thân em như tấm lụa đào
Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai.
e/ Chim khôn thì khôn cả lông
Khôn cả cái lồng, người xách cũng khôn.
g/ Nén bạc đâm toạc tờ giấy
Trang 29
Nội dung: 1 Tìm danh từ chỉ đơn vị qui ớc chính xác
và đơn vị qui ớc ớc chừng chỉ các đối t ợng sau:
- Đơn vị đo đ dài ộ dài.
- Đơn vị đo kh i l ợng ối lượng nặng hay nhẹ, nên
- Đơn vị đo thể tích.
bài2b
Trang 30Đơn vị đo độ dài:
- xăng-ti-mét (cm), đề-xi-mét (dm), mét (m),…
- gang, đoạn, sải…
Kết quả
Đơn vị đo kh i l ợng ối lượng nặng hay nhẹ, nên :
- gam (g), ki-lụ-gam (kg), yến, tạ…
- nắm, vốc, đấu, gúi…
Đ n v đo thể tích ơn vị đo thể tích ị đo thể tích :
- xăng-ti-met-khối (cm 3 ), đề-xi-một-khối (dm 3 ), một khối (m 3 )
- cục, hũn, tảng…
Trang 31? Khi häc xong bµi Danh tõ, chóng
ta cÇn n¾m nh÷ng kiÕn thøc nµo?
Trang 32Hướng dẫn học bài
1/ Nắm đặc điểm và các loại danh từ.
2/ Tìm các danh từ chỉ sự vật (nghề nghiệp) và đặt
câu với các danh từ tìm dược.
3/ Luyện viết chính tả: Cây bút thần (từ đầu đến dày đặc các hình vẽ).
4/ Viết đoạn văn (3-5 dòng) có sử dụng các loại danh
từ đã học với chủ đề: Thi đua lập thành tích chào mừng Ngày thành lập Hội Liên Hiệp Phụ nữ Việt Nam 20/10
5/ Chuẩn bị bài mới: Ngôi kể trong văn tự sự
Tìm hiểu đặc điểm, ý nghĩa và tác dụng của ngôi kể trong văn tự sự Dấu hiệu nhận biết ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ ba.