Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,6 km.. Chiều rộng bằng 2 chiều dài.[r]
Trang 1ĐIỂM PHIẾU KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 9 NĂM HỌC: 2012-2013
Môn Toán – Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ……….Lớp: 5A2.Trường:………
PHẦN 1: Trắc nghiệm Câu 1 (1điểm): Cho phép trừ 24,34 – 18,123 Kết quả của phép trừ trên là A 6,217 B 6,223 C 6217 D 62,17 Câu 2 (1điểm): Tìm x: 3,7 + X = 4,23 A X= 5,3 B X= 0,53 C X= 1,53 D X= 3,86 Câu 3 ( 1điểm): Kết quả của phép nhân 13,5 x 2,36 là: A 31,86 B 318,6 C 3186 D 21,86 Câu 4 ( 1điểm): Giá trị của biểu thức 33,12 x 0,001 là: A.0,3312 B 0,03312 C 3312 D 33120
Câu 5 ( 1điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 0,6 km Chiều rộng bằng 12 chiều dài Hỏi mảnh đất đó có diện tích bằng bao nhiêu héc ta? Đáp số: ha PHẦN 2: Trình bày bài giải các bài toán sau: Câu 1(1điểm): Tính nhẩm a) 0,037 x 10 = b) 14,56 x 100 =
c)23 x 10 x 0,1= d) 0,7 x 1 000 x 0,01 = Câu 2( 1điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 3,25 x 1,7 x 4 x 10 b) 12,43 x 3,8 + 3,8 x 4,57
Câu 3 ( 1điểm): Tìm X: a) X + 8,6 = 11,25 – 0,74 b) X – 21,4 = 8 + 2,67 ………
………
………
Câu 4 (2điểm): Trung bình cộng của 3 số là 15 tổng của ba số đó hơn số thứ ba là 27,5 Số thứ nhất hơn số thứ hai là 3,5 Tìm mỗi số đó Bài giải ………
………
………
………
………
Trang 2
ĐÁP ÁN
PHẦN1:
Câu 1: A Câu 2: B Câu 3: A Câu 4: B Câu 5: 8 ha
PHẦN 2:
Câu 1: Đúng mỗi phép tính cho 0,25 điểm
a) 0,37 b) 1456 c) 23 d) 7
Câu 2: a) 221 b) 64,6
Câu 3: Đúng mỗi phép tính cho 1điểm
a) X= 1,91 b) X= 32,07
Câu : 4
Tổng của ba số đó là: 15 x 3 = 45 (0, 25 đểm)
Số thứ ba là: 45 – 27,5 = 17,5 (0,5 điểm)
Số thứ nhất là: (27,5 + 3,5):2 = 15,5 (0,5 điểm)
Số thứ hai là: 45 – ( 27,5 + 15,5) = 12 (0,5 điểm) Đáp số: 15,5; 12; 17,5 ( 0,25 điểm)