Đề: I/ TRẮC NGHIỆM : 4đ Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng... TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I..[r]
Trang 1PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 1
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2008-2009 MÔN :TOÁN 1 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2008 Mật mã
-Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mật mã ĐỀ : Câu 1: Tính : ( 2 điểm ) 1 + 2 = ; 1 + 1 + 2 =
1 + 3 = ; 1 + 0 + 2 =
2 + 3 = ; 3 + 0 + 1 =
4 + 0 = ; 2 + 1 + 2 =
Câu 2 : Tính ( 1điểm ) 1 2 0 1 + + + +
2 2 3 4
Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống: (2đ) 2 + = 5 ; 4 = 3 +
+ 1 = 3 ; 5 = + 3
Câu 4 : Điền dấu > ,< , = vào ô trống (2 điểm ) 3 2 , 1 + 4 3 + 2
5 4 , 0 + 5 5 + 0
Câu 5: Viết các số 5 , 1 , 6 , 8 , 0 , 9 theo thứ tự (1điểm ) a) Từ bé đến lớn :
b) Từ lớn đến bé :
Câu 6 : Khoanh vào số lớn nhất :( 1điểm ) a) 4 , 9 , 8 , 1
b) 8 , 6 , 7 , 10
Câu 7: Viết phép tính thích hợp : ( 1điểm )
Lưu ý : GV coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2008-2009
Câu 1: Tính : ( 2 điểm )
1 + 2 = 3 ; 1 + 1 + 2 = 4
1 + 3 = 4 ; 1 + 0 + 2 = .3
2 + 3 = 5 ; 3 + 0 + 1 = .4
4 + 0 = .4 ; 2 + 1 + 2 = 5
Câu 2 : Tính ( 1điểm )
Câu 3 : Điền số thích hợp vào ô trống: (2đ)
2 + = 5 ; 4 = 3 +
+ 1 = 3 ; 5 = + 3
Câu 4 : Điền dấu > ,< , = vào ô trống (2 điểm )
3 2 , 1 + 4 3 + 2
5 4 , 0 + 5 5 + 0
Câu 5: Viết các số 5 , 1 , 6 , 8 , 0 , 9 theo thứ tự (1điểm )
c) Từ bé đến lớn : 0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 d) Từ lớn đến bé : 9 , 8 , 6 , 5 , 1 , 0
Câu 6 : Khoanh vào số lớn nhất :( 1điểm )
a) 4 , , 8 , 1
b) 8 , 6 , 7 ,
Câu 7: Viết phép tính thích hợp : ( 1điểm )
9
1
Trang 3PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 2
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2008-2009
MÔN :TOÁN 2 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2008
Mật mã
Đề:
I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng.
Câu 1: 43 + 25 = ( 0,5điểm )
Số cần điền vào chỗ chấm là :
Câu 2: Tổng của hai số 17 và 36 là : ( 0,5điểm )
Câu 3 : Hiệu của hai số 35 và 11 là : : ( 0,5điểm)
A 46 B 15 C 24 D 64
Câu 4 : 8 + = 83 + 8 ( 0,5 điểm )
Câu 5 : 15 cm + 24 cm = ( 0,5 điểm )
Số cần điền vào chỗ chấm là :
Câu 6 : ( 0,5 điểm )
A B C
Hình vẽ trên có đoạn thẳng là :
Bài 7 : Lớp em có 35 học sinh Trong đó có 14 bạn nam Hỏi có bao nhiêu bạn
nữ ? ( 1đ)
Đáp số đúng là :
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
1) Tính (2 đ)
Trang 4
2 ) Vườn nhà Lan có 17 cây cam , vườn nhà Hoa nhiều hơn vườn nhà Lan 14 cây Hỏi vườn nhà Hoa có tất cả bao nhiêu cây cam ? (2điểm)
BÀI LÀM
3 ) Anh cân nặng 38 kg , em nhẹ hơn anh 7 kg Hỏi em cân nặng bao nhiêu ki – lô –gam? ( 2điểm)
BÀI LÀM
Lưu ý : GV coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 2 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2008-2009 I/ TRẮC NGHIỆM : ( 4đ) Đúng mỗi câu 0,5đ , riêng câu 7 1đ
Câu1: A 68 (0,5đ) ; Câu 5: C 39 cm (0,5đ) Câu2: D 53 (0,5đ) ; Câu 6: C 3 đoạn (0,5đ) Câu3: C 24 (0,5đ) ; Câu 7: D 21 bạn nữ (1đ) Câu4: C 83 (0,5đ) ;
II/ TỰ LUẬN : ( 6 điểm)
1) Tính (2 đ) đúng mỗi phép tính 0,5đ
GIẢI
2) Số cây cam vườn nhà Hoa có là: (0,5đ)
Đáp số : 31 cây (0,5đ)
GIẢI
3) Em cân nặng là : (0,5đ)
Đáp số : 31 kg (0,5đ)
Trang 6PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 3
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2008-2009
MÔN :TOÁN 3 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2008
Mật mã
ĐỀ :
Phần 1 :Trắc nghiệm : ( 4điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng :
Câu 1 : ( 1đ)
a) Số liền trươc của số 259 là :
A 261 ; B 260 ; C 257 ; D 258
b) Số ở giữa hai số 159 và 161 là :
A 160 ; B 162 ; C 158 ; D 163
Câu 2: ( 1điểm )
a) 13 của 27 quả cam là quả cam
A 30 ; B 9 ; C 24 ; D 26
b) Tích của 6 và 3 là :
A 12 ; B 18 ; C 3 ; D 9
Câu 3 : ( 1điểm )
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
A 12 giờ 15phút ; B 12 giờ kém 15 phút
C 11 giờ kém 15 phút ; D 11 giờ 15 phút
b) Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?
Câu 4: ( 1điểm )
Mỗi hộp bánh đựng 6 cái bánh Hỏi 2 hộp như thế đựng bao nhiêu cái bánh ?
A 8 cái bánh ; B 4 cái bánh ; C 3 cái bánh ; D 12 cái bánh
Trang 7Phần 2 : Tự luận : ( 6điểm )
Câu 1 : ( 2điểm )
a) Đặt tính rồi tính ( 2đ)
218 + 124 ; 342 - 126 ; 26 x 6 ; 84 : 4
Câu 2: Tìm X ( 2điểm ) a) X x 5 = 35 ; b) X : 6 = 24
X = X =
X = X =
Câu 3: ( 2điểm ) Tóm tắt bài toán rồi giải Lan hái được 44 quả táo , Mẹ hái được số táo gấp 4 lần số táo của Lan Hỏi Mẹ hái được bao nhiêu quả táo ? Tóm tắt:
Bài làm :
Lưu ý : GV coi thi không giải thích gì thêm :
TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I
Trang 8HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3 GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2008-2009
Phần 1 :Trắc nghiệm : ( 4điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng :
Câu 1 (1đ)
a) D 258 (0,5đ) b) A 160 (0,5đ)
Câu 2 (1đ)
a) B 9 quả cam (0,5đ) b) B 18 (0,5đ)
Câu 3 (1đ)
a) B 12 giờ kém 15 (0,5đ) b) A 5 (0,5đ)
Câu 4 (1đ)
D 12 cái bánh (0,5đ)
Phần 2 : Tự luận : ( 6điểm )
Câu 1 : Đặt tính rồi tính ( 2đ) mỗi phép tính đúng 0,5đ
218 + 124 ; 342 - 126 ; 26 x 6 ; 84 : 4 (342 ) ; (216) ; (156) ; (21)
Câu 2: Tìm X ( 2điểm )
a) X x 5 = 35 ; b) X : 6 = 24
X = 35 : 5 X = 24 x 6
X = 7 X = 144
Câu 3: ( 2điểm ) Tóm tắt bài toán rồi giải
Lan hái được 44 quả táo , Mẹ hái được số táo gấp 4 lần số táo của Lan Hỏi Mẹ hái được bao nhiêu quả táo ?
14 quả táo
Mẹ :
.quả táo
Bài làm :
Số quả táo của mẹ Lan có là : ( 0,5đ)
44 x 4 = 56 ( quả táo ) ( 0,5đ) Đáp số : 56 quả táo ( 0,5 đ)
Trang 9PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 4
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2007-2008 MÔN :TOÁN 4 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2007 Mật mã
-Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mật mã ĐỀ : I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng nhất : Câu 1 : ( 1đ) a) Kết quả của phép chia 960 000 : 100 là : A 96 ; B 960 ; C 9 600 ; D 96 000 b) Kết quả của phép nhân 102 x 1000 là : A 1 020 ; B 10 200 ; C 102 000 ; D 1 020 000 Câu 2 : Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 47 dm2 = .cm2 là : ( 1đ) A 4 700 ; B 470 ; C 47 000 ; D 470 000 Câu 3 : Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là : ( 1đ) A 2 755 ; B 6 285 ; C 9 784 ; D 7 890 Câu 4: Kết quả của phép tính nhân 123 x 314 là : (1đ) A 38 612 ; B 38 622 ; C 38 621 ; D 38 262 II/ Phần tự luận : ( 6điểm ) Câu 1: Tìm X ( 2đ) a) X x 64 = 8 192 ; b) X : 23 = 2 057 X = X =
X = X =
Câu 2 : Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 25 mét ( 1đ) Bài làm :
Câu 3: Một cửa hàng ngày đầu bán được 92 500 kg gạo Ngày thứ hai bán được 1 5 số gạo của ngày đầu H ỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ? (3đ) Bài làm :
Trang 10
TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 4 CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2007-2008
I/ Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng nhất :
Câu 1 : ( 1đ)
a) C 9 600
b) C 102 000
Câu 2 : ( 1đ) A 4 700
Câu 3 : ( 1đ) D 7 890
Câu 4: : (1đ) B 38 622
II/ Phần tự luận : ( 6điểm )
Câu 1: Tìm X ( 2đ)
a) X x 64 = 8 192 ; b) X : 23 = 2 057
X = 8 192 : 64 X = 2057 x 23
X = 128 X = 4731
Câu 2 : Tính diện tích của một khu đất hình vuông có cạnh là 25 mét ( 1đ)
Bài làm :
Diện tích khu đất hình vuông là : ( 0,25 đ)
25 x 25 = 625 ( m 2 ) ( 0,5 đ) Đáp số : 625 m 2 ( 0,25 đ)
Câu 3: Một cửa hàng ngày đầu bán được 92 500 kg gạo Ngày thứ hai bán được
1
5 số gạo của ngày đầu H ỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo ? (3đ)
Bài làm :
Số gạo ngày thứ hai cửa hàng bán được là : ( 0,5đ)
92 500 : 5 = 18 500 ( kg ) ( 0,5đ)
Số gạo cả hai ngày cửa hàng bán được là : ( 0,5 đ)
92 500 + 18 500 = 111 000 ( kg ) ( 0,5đ)
111 000 ( kg ) = 1 110 ( tạ) ( 0,5đ)
Đáp số : 1 110 tạ
PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 5
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2008-2009
MÔN :TOÁN 5 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2008
Mật mã
Trang 11
-Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mật mã
ĐỀ 1:
I/ Trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Hãy chọn kết quả đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước nó :
Câu 1: 3 : 7 = .
A 34 ; B 37 ; C 73 ; D 74
Câu 2 : 5663 =
A 89 ; B 43 ; C 79 ; D 35
Câu 3 : Cho các phân số : 56 , 52 , 1130 Theo thứ tự từ lớn đến bé các phân số trên là :
A 52 > 1130 > 56 ; B 52 > 56 > 1130
C 1130 > 52 > 56 ; D 56 > 52 > 1130
Câu 4 : 104 + 107 =
A 1510 ; B 1310 ; C 1110 ; D 1210
Câu 5 : 1625 - 52 =
A 257 ; B 2512 ; C 258 ; D 256
Câu 6 : 3 + 71 =
A 37 ; B 3 71 ; C 47 ; D 107
Câu 7 : 462 dm = .m dm
A 4,62 ; B 46,2 ; C 46,20 ; D 4,620
Câu 8 : 2 dam2 90m2 = .m2
A 290 ; B 29 ; C 2900 ; D 29000
II / Tự luận : ( 6điểm )
Câu 1 : Tìm X , biết : (2đ)
a) X : 72 = 39 +
25
Trang 12
Câu 2: (4đ) Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 160m , chiều rộng bằng 2 3 chiều dài a) Tính chiều dài , chiều rộng của vườn hoa đó b) Người ta để 241 diện tích vườn hoa làm lối đi Hỏi diện tích lối đi bằng bao nhiêu mét vuông ? Bài làm :
Lưu ý : ( Gv coi thi không giải thích gì thêm ) TRƯỜNG TH QUẢNG PHÚ I HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 5 GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009 ĐỀ1 I/ Trắc nghiệm : ( 4 điểm ) Câu 1 : B (0,5đ)
Câu 2 : A (0,5đ)
Câu 3 : C (0,5đ)
Câu 4 : C (0,5đ)
Câu 5 : D (0,5đ)
Câu 6 : B (0,5đ)
Câu 7 : B (0,5đ)
Câu 8 : A (0,5đ)
Trang 13
II / Tự luận : ( 6điểm )
Câu 1 : Tìm X , biết : (2đ)
a) X : 72 = 39 + 25
X : 72 = 64
X = 64 x 72
X = 4608
Câu 2: Bài làm :
Nửa chu vi vườn hoa là : ( 0,25đ)
160 : 2 = 80 ( m) ( 0,25đ)
Tổng số phần bằng nhau : ( 0,25đ)
2 + 3 = 5 ( phần) ( 0,25đ)
Chiều dài của vườn hoa là : ( 0,25đ)
80 : 5 x 3 = 48 (m) ( 0,25đ)
Chiều rộng của vườn hoa là : ( 0,25đ)
32 x 48 = 1536 (m2) ( 0,5đ)
Diện tích lối đi là : ( 0,25đ)
1536 : 24 = 64 ( m2 ) ( 0,5đ)
Đáp số : a) - Chiều dài : 48 m
- Chiều rộng : 32 m b) 64 m2
Viết đúng đáp số 0,5đ
PGD&ĐT TP Quảng Ngãi
Trường TH Quảng Phú 1
Họ và tên:
Lớp: 5
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2008-2009
MÔN :TOÁN 5 Thời gian : 40 ph Thứ ngày tháng năm 2008
Mật mã
ĐỀ 2:
I/ Trắc nghiệm : ( 4 điểm )
Hãy chọn kết quả đúng và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước nó :
Câu 1 : 5663 =
A 89 ; B 43 ; C 79 ; D 35
Câu 2: 3 : 7 = .
A 34 ; B 37 ; C 73 ; D 74
Trang 14Câu 3 : 104 + 107 = .
A 1510 ; B 1310 ; C 1110 ; D 1210 Câu 4 : Cho các phân số : 56 , 52 , 1130 Theo thứ tự từ lớn đến bé các phân số trên là : A 52 > 1130 > 56 ; B 52 > 56 > 1130
C 1130 > 52 > 56 ; D 56 > 52 > 1130 Câu 5 : 1625 - 52 =
A 257 ; B 2512 ; C 258 ; D 256 Câu 6 : 3 + 71 =
A 37 ; B 3 71 ; C 47 ; D 107 Câu 7 : 2 dam2 90m2 = .m2 A 290 ; B 29 ; C 2900 ; D 29000 Câu 8 : 462 dm = .m dm A 4,62 ; B 46,2 ; C 46,20 ; D 4,620 II / Tự luận : ( 6điểm ) Câu 1 : Tìm X , biết : (2đ) a) X : 72 = 39 +
25
Câu 2: (4đ) Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi 160m , chiều rộng bằng 2 3 chiều dài c) Tính chiều dài , chiều rộng của vườn hoa đó d) Người ta để 241 diện tích vườn hoa làm lối đi Hỏi diện tích lối đi bằng bao nhiêu mét vuông ? Bài làm :