prôton và electron Câu 2: Khối lượng tính bằng đvC của phân tử Ca H2PO42 là: A.. Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào viết SAI?[r]
Trang 1Họ và tên :
Lớp:
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Hóa học 8 I/ Trắc nghiệm: (4đ) 1/ Khoanh tròn vào 1 chữ cái đứng trước ý đúng trong các câu sau (2đ): Câu 1: Trong 1 nguyên tử, khối lượng của được xem là khối lượng của nguyên tử A hạt nhân B prôton C electron D prôton và electron Câu 2: Khối lượng tính bằng đvC của phân tử Ca( H2PO4)2 là: A 86 B 137 C 202 D 234 Câu 3: Cho dãy công thức hoá học của các chất: H2, O2, H2O, CaCO3, Al Dãy trên gồm: A 2 đơn chất và 3 hợp chất B 3 đơn chất và 2 hợp chất C 1 đơn chất và 4 hợp chất D 4 đơn chất và 1 hợp chất Câu 4: Trong các công thức sau, công thức nào viết SAI? A H2O B HCl C Na2OH D H2SO4 2/ Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau (2đ): Câu 5 là con số biểu thị của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử của nguyên tố khác Câu 6: .là những chất được tạo nên từ một nguyên tố hoá học Câu 7: .là những chất được tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên Câu 8: Phân tử là hạt đại diện cho , gồm một số liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ của chất II Tự luận: (6điểm) Câu 1:(2đ) Cho biết ý nghĩa của các công thức hoá học sau đây: a) Sắt (III) oxit: Fe2O3 ; b) Axit sunfuric: H2 SO4 ………
………
………
………
………
………
Trang 2………
………
………
………
Câu 2:(2đ) Lập CTHH của hợp chất chứa 2 nguyên tố hoặc 1 nguyên tố và 1 nhóm nguyên tử sau (số viết trong ngoặc ngay sau ký hiệu hoá học biểu thị hoá trị của nguyên tố đó) a) P (V) và Cl (I) ; b) Zn (II) và NO3 (I)
Câu 3: (2đ) Các công thức hoá học cho dưới đây: Na2SO4 ; Ba2O ; CaCl2 ; Al(OH)2 a) CTHH nào viết đúng? CTHH nào viết sai? b) Sửa lại các công thức đã viết sai đó và tính hóa trị của: Na, Ca (Cho biết: H = 1; S = 32; O = 16; K= 39; P = 31; Ca = 40; Al = 27)