1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De kiem tra 45 phut so 1 Hoa 11

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24,0 điểm 1/ Hoàn thành phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dd nếu có.. 3/ Chỉ được dùng quỳ tím, hãy phân biệt 4 dung dịch không màu sau đây c[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN I MÔN HÓA HỌC 11 – NĂM HỌC 2012 – 2013

ĐỀ CHẴN(dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)

Câu 1(3,0 điểm)

a/ Cho các chất: Ba(OH)2, HNO3, HF, Al(NO3)3, C3H5(OH)3 (glixerol), C6H6, CH3COOH Những chất nào thuộc chất điện li (chất điện li mạnh, chất điện li yếu)? Viết phương trình điện li khi hoà tan chúng vào nước

b/ Tính nồng độ mol các ion OH-, Ba2+ và pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M (bỏ qua sự điện li của

H2O)

Câu 2(4,0 điểm)

1/ Hoàn thành phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dd (nếu có)

c/ K2SO3 + Ba(NO3)2 d/ CaCO3 + HCl

2/ Một dung dịch Q có chứa 2 cation: 0,02 mol NH4+; 0,004 mol Fe2+; và 2 anion: x mol Cl-; 0,001 mol

SO42- Tính giá trị x

3/ Chỉ được dùng quỳ tím, hãy phân biệt 4 dung dịch không màu sau đây chứa trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn: H2SO4, KOH, BaCl2 và HCl

Câu 3(3,0 điểm)

1/ Cho 200 ml dung dịch X gồm H2SO4 0,125M và HCl 0,25M tác dụng với 200 ml dung dịch Y gồm KOH 0,15M và Ba(OH)2 0,075M thu được ddG và kết tủa D

a/ Tính pH và xác định môi trường của ddG

b/ Cho 200 ml dung dịch X ở trên tác dụng với V ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M Dung dịch thu được sau phản ứng có thể hòa tan được tối đa 3,9 gam Al(OH)3 Tính V

2/ Cho 100ml ddA gồm: ZnBr2 0,2M, FeSO4 0,1M và H2SO4 0,3M vào 1,5 lít ddB gồm Ba(OH)2

0,01M và KOH 0,08M thu được m gam chất rắn Tính m

Cho: Ba=127, Al=27, O=16, H=1, Zn=65, Fe=56, S=32, N=14, Cl=35,5

Thí sinh được dùng bảng tính tan

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG MÔN HÓA HỌC 11 – NĂM HỌC 2012 – 2013 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN I

ĐỀ LẺ(dành cho thí sinh có số báo danh lẻ)

Câu 1( 3,0 điểm)

1/ Cho các chất: H2SO4, HNO2, KOH, Fe2(SO4)3, C12H22O11 (saccarozơ), CaCO3 Những chất nào thuộc chất điện li (chất điện li mạnh, chất điện li yếu)? Viết phương trình điện li khi hoà tan chúng vào nước 2/ Tính nồng độ mol các ion H+, SO42- và pH của dung dịch H2SO4 0,025M (bỏ qua sự điện li của

H2O)

Câu 2(4,0 điểm)

1/ Hoàn thành phương trình dạng phân tử và ion rút gọn của các cặp chất sau xảy ra trong dd (nếu có)

c/ K2SO4 + BaCl2 d/ Na2S + H2SO4

2/ Cho dung dịch M có chứa các ion: Na+ 0,02 mol; Mg2+ y mol; Al3+ 0,001 mol và 0,029 mol NO3- Tính giá trị y

3/ Chỉ được dùng quỳ tím, hãy phân biệt 4 dung dịch không màu sau đây chứa trong 4 lọ riêng biệt mất nhãn: Ba(OH)2, HCl, KOH, K2SO4

Câu 3( 3,0 điểm)

1/ Cho 100 ml dung dịch X gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,5M tác dụng với 400 ml dung dịch Y gồm KOH 0,25M và Ba(OH)2 0,075M thu được ddH và kết tủa E

a/ Tính pH và xác định môi trường của ddH

b/ Cho 400 ml dung dịch Y ở trên tác dụng với V ml dung dịch H2SO4 1M Dung dịch thu được sau phản ứng có thể hòa tan được tối đa 4,95 gam Zn(OH)2 Tính V

2/ Cho 100ml ddL gồm: AlCl3 0,1M, FeSO4 0,2M và H2SO4 0,2M vào 2,28 lít ddM gồm Ba(OH)2

0,01M và NaOH 0,03M thu được m gam chất rắn Tính m

Cho: Ba=127, Al=27, O=16, H=1, Zn=65, Fe=56, S=32, N=14, Cl=35,5

Thí sinh được dùng bảng tính tan

ĐÁP AN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN HOÁ HỌC 11 (Bài số 1)

Trang 2

Năm học 2012 – 2013

ĐỀ CHẴN

1

(3,0đ)

a Nhận ra được 5 chất điện li(mỗi chất là 0,2 điểm) 1,0 2,0 Viết đúng 5 pt điện li (mỗi pt đúng được 0,2 điểm) 1,0

b Viết pt điện liTính đúng nồng độ mol của OH- và Ba2+ 0,250,5 1,0

2

(4,0)

1

Viết đúng 4 pt ion rút gọn (mỗi pt đúng là 0,25 đ) 1,0

2 Viết đúng pt sử dụng bảo toàn điện tích0,02.1 + 0,004.2 = x.1 + 0,001.2 0,25 0,5

3

1,5

Nêu được HCl và H2SO4 làm quỳ tím chuyển màu đỏ 0,25 Dùng BaCl2 vừa nhận biết được, nhận ra H2SO4 0,25 Ptpứ BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2HCl 0,25

3

(3,0)

1

(a)

Tính tổng số mol H+ = 0,1 mol, OH- = 0,06 mol 0,25

1,0

Tính được số mol H+ dư = 0,1 – 0,06 = 0,04 mol

Tính được [H+] dư = 0,1M => pH = 1 Môi trường dd G là môi trường axit

0,25

1

(b)

Ptpứ có thể xảy ra

H+ + OH- -> H2O Ba2+ + SO42- -> BaSO4 3H+ + Al(OH)3 -> Al3+ + 3H2O

3OH- + Al(OH)3 > AlO2- + 2H2O

0,5

1,0

TH1: H+ dư =>số mol H+ =3nAl(OH)3 = 0,15 >0,1(loại) 0,25

2

Tính số mol: Fe2+ = 0,01; Zn2+ = 0,02; H+ = 0,06 SO42- = 0,04; OH- = 0,165; Ba2+ = 0,015 0,25

1,0

Ptpứ có thể xảy ra

H+ + OH- -> H2O Ba2+ + SO42- -> BaSO4

Fe2+ + 2OH- > Fe(OH)2

Zn2+ + 2OH- > Zn(OH)2 Zn(OH)2 + 2OH- > ZnO22- + 2H2O

0,5

m = mBaSO4 + mFe(OH)2 = 0,015.233 + 0,01.90 = 4,395 g 0,25

Trang 3

ĐỀ LẺ

1

(3,0đ)

a Nhận ra được 5 chất điện li(mỗi chất là 0,2 điểm) 1,0 2,0 Viết đúng 5 pt điện li (mỗi pt đúng được 0,2 điểm) 1,0

b Viết pt điện liTính đúng nồng độ mol của H+ và SO42- 0,250,5 1,0

2

(4,0)

1 Viết đúng 4 ptpt (mỗi pt là 0,25 đ)Viết đúng 4 pt ion rút gọn (mỗi pt đúng là 0,25 đ) 1,01,0 2,0 2

Viết đúng pt sử dụng bảo toàn điện tích 0,02.1 + 2y + 0,001.3 = 0,029

0,25 0,5

3

1,5

Nêu được KOH và Ba(OH)2 làm quỳ tím chuyển màu xanh 0,25 Dùng K2SO4 vừa nhận biết được, nhận ra Ba(OH)2 0,25 Ptpứ Ba(OH)2 + K2SO4 -> BaSO4 + 2KOH 0,25

3

(3,0)

1

(a)

Tính tổng số mol H+ = 0,1 mol, OH- = 0,16 mol 0,25

1,0

Tính được số mol OH-dư = 0,16 – 0,1 = 0,06 mol

Vdd H = 0,5 lít

0,25

Tính được [OH-] dư = 0,12M => pH = 13,08 13

1

(b)

Ptpứ có thể xảy ra

H+ + OH- -> H2O Ba2+ + SO42- -> BaSO4 2H+ + Zn(OH)2 -> Zn2+ + 2H2O

2OH- + Zn(OH)2 > ZnO22- + 2H2O

0,5

1,0

2

Tính số mol: Fe2+ = 0,02; Al3+ = 0,01; H+ = 0,04 SO42- = 0,04; OH- = 0,114; Ba2+ = 0,023 0,25

1,0

Ptpứ có thể xảy ra

H+ + OH- -> H2O Ba2+ + SO42- -> BaSO4

Fe2+ + 2OH- > Fe(OH)2

Al3+ + 3OH- -> Al(OH)3

OH- + Al(OH)3 > AlO2- + 2H2O

0,5

m = mBaSO4 + mFe(OH)2 + mAl(OH)3 = 0,023.233 +

Ngày đăng: 14/06/2021, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w