cả kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn, chủ nhiệm, các tổ chức, Đoàn thể Không có sổ ghi chép cá nhân, sổ hội họp cả chuyên môn và chủ nhiệm Không có chương trình và kế hoạch dạy bồi dưỡng áp d[r]
Trang 1THANG ĐIỂM VÀ CÁCH TÍNH ĐIỂM ĐỐI VỚI CÁN BỘ GIÁO VIÊN, CÔNG NHÂN VIÊN
A - ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN
Mỗi giáo viên
hoàn thành
nhiệm vụ được
tính: 100 điểm
Điểm
Nếu vi phạm thì bị trừ mỗi lỗi như sau:
VP1
Vào lớp chậm, ra khỏi lớp sớm 2 - 4 phút, không đeo thẻ
-2
VP2
Sau tiết dạy không ghi đủ nội dung,
ký tên vào sổ đầu bài
(trừ 5.000đ tiền tiết đó)
-3
VP3
Quản lý không tốt
để lớp ồn, học sinh ngủ trong lớp, học sinh không chép bài, học sinh ra ngoài trong tiết học mỗi lỗi trừ
-3
VP4
Lên báo giảng, đăng ký mượn đồ dùng dạy học chậm 1 ngày, Lên báo giảng sai, không để sổ báo giảng tại văn phòng
-2
hoạch tuần, tháng, năm, khoa học, sát thực tế (bao gồm
-8
Trang 2cả kế hoạch tổ, nhóm chuyên môn, chủ nhiệm, các tổ chức, Đoàn thể)
VP7
Không có sổ ghi chép cá nhân, sổ hội họp (cả chuyên môn và chủ
nhiệm)
-6
VP8
Không có chương trình và kế hoạch dạy bồi dưỡng (áp dụng với giáo viên dạy bồi dưỡng)
-8
VP9
Không có sáng kiến kinh nghiệm hàng năm
-5
VP10
Không nạp đề kiểm tra định kì vào ngân hàng đề thi của trường
-6
VP11 Bỏ họp 1 buổi, bỏ dạy 1 tiết -10
VP12
Không sử dụng đồ dùng dạy học sẵn
có theo yêu cầu bài dạy
-3
VP13
Điểm kiểm tra không vào sổ kịp thời mỗi môn
-3
VP14
Tự tiện đổi tiết dạy không báo cáo (mỗi tiết trừ 5000đ)
-5
VP15
Giờ thực hành không bám sát hướng dẫn H/s để H/s hoạt động tự
do mỗi tiết
-3
VP16 Dự giờ thăm lớp thiếu 1 tiết -5 VP17 Chất lượng giảng
dạy hụt so với giao
-3
Trang 3khoán mỗi %
VP18
Ghi sai điểm, cộng sai điểm, chữa bẩn
sổ (từ con điểm thứ 3 trở đi trừ 5.000đ mỗi lỗi)
-2
VP19
Bản thân lớp chủ nhiệm bị xếp loại cuối trong tuần
-3
VP20
Tham gia bồi dưỡng thường xuyên không đầy đủ
-3
VP21
Mỗi lần kiểm tra
hồ sơ xếp loại TB hoặc dưới TB (Hồ
sơ thiếu 1 loại, chất lượng sơ sài thì xếp loại TB)
-3
VP22 Thông tin báo cáokhông kịp thời -3
VP23
GVCN không tham gia chào cờ
và sinh hoạt
-2
VP24
Nghỉ có lý do phải
có giấy xin phép,
có giấy gửi giờ thì không trừ tiền, không trừ điểm
(không quá 6 tiết/tháng)
-2
VP25
Nghỉ có lý do từ 6 tiết/tháng : Trừ 5.000đ/tiết
-3
B ĐỐI VỚI CÁN BỘ PHỤC VỤ Mỗi CB hoàn thành nhiệm vụ được tính: 60 điểm
Nếu vi phạm thì bị trừ mỗi lần như sau:
Điểm
VP1 Đi chậm, về sớm 5-10 phút -5
Trang 4Sắp xếp đồ dùng không ngăn nắp thiếu khoa học làm mất thời gian cho người sử dụng
-5
VP3
Bảo quản đồ dùng không tốt làm rách nát, hen rỉ mỗi trường hợp trừ
-10
VP4
Công tác chuẩn bị
đồ dùng dạy học cho giáo viên đã đăng ký chậm, làm mất
-10
VP5
Hồ sơ trường, tài liệu, SGK bị mất phải bồi hoàn và mỗi lần
-10
VP6
Giải quyết chế độ lương và các khoản không kịp thời hoặc sai sót, mỗi trường hợp
-10
VP7
Bảo quản sổ điểm, học bạ, văn bằng, chứng chỉ không tốt hoặc bị mất thì phải bồi thường và mỗi trường hợp
-10
C CƠ SỞ ĐỂ TÍNH ĐIỂM XẾP LOẠI THI ĐUA HÀNG THÁNG, HỌC KỲ, NĂM
*
Điểm tối đa của giáo viên không
vi phạm/tháng
Điểm chấm Điểm tổ tổng hợp Ghi chú
1
Hàng tháng các tổ họp tính điểm cho từng giáo viên 2
Căn cứ vào điểm của giáo viên, tổ xếp loại theo thứ tự
3 Họp liên tịch để
Trang 5thống nhất xếp loại
cá nhân trong 2 tổ theo thứ tự
4
Xếp loại học kỳ của cá nhân là điểm trung bình cộng của các tháng
5
Nếu cuối năm xếp loại Tốt nhưng thao giảng trong năm xếp giờ Trung bình thì xếp loại chung: Khá
*
Thang điểm để xếp loại học kỳ và
cả năm của giáo viên:
Loại xuất sắc: 90
- 100 điểm Loại Tốt: 80 - 89 điểm
Loại Khá: 65 - 79điểm
Loại TB: Dưới
65 điểm
* Các điều khoản này áp dụng kể từ ngày 01/11/2012 sau khi thông qua trước Hội đồng giáo dục
Nông Cống, ngày 10 tháng 10 năm 2012
HIỆU TRƯỞNG