Tiêu chuẩn điều kiện.. 2 Chi bộ đạt “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trở lên.. 4 Thực hiện đầy đủ các cuộc vận động, phong trào.. 5 Đăng ký thi đua đầu năm học đúng quy định.. 7 Tỷ lệ huy động
Trang 1TRƯỜNG TH……… Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG CHẤM ĐIỂM THI ĐUA NĂM HỌC 2017 – 2018 (Bậc Tiểu học)
I Tiêu chuẩn điều kiện.
Đạt Không Ghi chú
1 CĐCS, Chi đoàn, Đội “Vững mạnh” trở lên
2 Chi bộ đạt “Hoàn thành tốt nhiệm vụ” trở lên
3 Không có CB, GV, NV bị kỷ luật “Cảnh cáo” trở lên
4 Thực hiện đầy đủ các cuộc vận động, phong trào
5 Đăng ký thi đua đầu năm học đúng quy định
6 Duy trì được kết quả CMC-PCGDTHĐĐT
7 Tỷ lệ huy động các độ tuổi theo chỉ tiêu huyện giao
8 Tỷ lệ học sinh giảm không thấp hơn MBC của huyện
9 Các năng lực và phẩm chất đạt 95% trở lên
10 Hoàn thành chương trình lớp học đạt 95% trở lên
11 Hoàn thành Chương trình Tiểu học không thấp hơn MBC của
huyện
12 Đơn vị đạt “Đơn vị an toàn về an ninh, trật tự”
13 Thực hiện tốt công tác truyền thông theo đánh giá của PhòngGDĐT
II Tiêu chuẩn đánh giá.
Chuẩn Tự chấm Thẩm định
1 Tiêu chí 1: thực hiện kế hoạch phát triển giáo dục và
1.1 Huy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1 20
1.2 Huy động học sinh từ lớp 2 đến lớp 5 20
2 Tiêu chí 2: Chất lượng giáo dục toàn diện 30
2.1 Thực hiện các quy định về công tác chuyên môn 20
2.1.
1 Đánh giá, xếp loại HS đúng quy định 5
2.1.
2 Thực hiện nội dung, chương trình dạy học theo quy định 5
2.1.
2.1.
4 Cấp phát “Giấy chứng nhận hoàn thành CTTH” 5
2.2 Các hoạt động giáo dục khác 10
3 Tiêu chí 3: Công tác xây dựng đội ngũ 60
3.1 Tổ chức bộ máy, Đảng, đoàn thể 20
3.1.
1
Có đầy đủ các bộ phận, Hội đồng tư vấn… theo quy định
3.1.
2 Có Chi bộ, Công đoàn cơ sở, Chi đoàn 10
3.2 Việc chấp hành chủ trương, chính sách pháp luật 20
Trang 2Chuẩn Tự chấm Thẩm định
4 Tiêu chí 4: CSVC, VS môi trường và cảnh quan SP 50
4.1 Phòng học, phòng làm việc, sân chơi, bãi tập 15
4.1.1 Có đủ phòng, phòng làm việc, sân chơi 10
4.1.2 Trang trí phòng học, phòng làm việc sạch, đẹp 5
4.2.
1 Nhà trường có thiết bị, thư viện cơ bản đủ để dạy học 3
4.2.
2 Bảo quản, sử dụng thiết bị, thư viện 2
4.2.
4.4 Vệ sinh môi trường và cảnh quan sư phạm 10
4.4.
4.4.
5 Tiêu chí 5: Công tác quản lý của Hiệu trưởng 100
5.1.
1
Xây dựng kế hoạch đồng bộ từ Hiệu trưởng đến các bộ
5.1.
5.2 Công tác kiểm tra nội bộ 15
5.2.
1 Có xây dựng kế hoạch kiểm tra nội bộ theo quy định 5
5.2.
2 Việc thực hiện kế hoạch kiểm tra 5
5.2.
5.3 Thực hiện các Quy chế , giải quyết khiếu nại, tố cáo 15
5.3.2 Giải quyết khiếu nại, tố cáo 5
5.4 Thực hiện công tác thi đua, khen thưởng 15
5.4.
1 Đăng ký thi đua đầu năm học 5
5.4.
2 Bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng 8
5.4.
3 Thực hiện hồ sơ thi đua – khen thưởng 2
5.5 Phân công phân nhiệm, quản lý công việc và thực hiện chế
độ chính sách đối với đội ngũ CB, GV, NV 15
5.5.
5.5.
2 Quản lý công việc của CB, GV, NV 5
5.5.
3 Thực hiện chế độ chính sách đối với CB, GV, NV 5
5.6 Tham mưu, phối hợp với chính quyền, đoàn thể 15
5.6.
5.6.
Trang 3Chuẩn Tự chấm Thẩm định
5.7 Quản lý hành chính, tài chính, tài sản 10
5.7.
5.7.
2 Quản lý tài chính, tài sản 5
6.1 Hoạt động của Ban đại diện Cha mẹ học sinh 15
6.1.
1
Có tổ chức họp Ban đại diện CMHS đầu năm học để củng
cố tổ chức, đề ra kế hoạch hoạt động từ lớp đến trường 5
6.1.
2
Định kỳ cuối HKI và cuối năm học có tổ chức họpCMHS để
thông báo kết quả học tập, rèn luyện của HS và các nội
dung khác có liên quan
5 6.1.
3
Tài chính của Ban đại diện CMHS, thực hiện thu, chi đúng
nguyên tắc, có công khai từng thời điểm 5
6.2 Hiệu quả công tác xã hội hóa giáo dục 10
6.2.
1
Vận động từ các tổ chức, đoàn thể và các nhà hảo tâm
chăm lo, hỗ trợ học sinh nghèo, có hoàn cảnh khó khăn 10
6.2.
2 Trong năm học, huy động xã hội hóa cho nhà trường Không
7 Tiêu chí 7: Quản lý dạy thêm, học thêm 20
7.1 Thực hiện hồ sơ dạy thêm, học thêm 10
7.2 Quản lý dạy thêm, học thêm 10
8 Tiêu chí 8: Thực hiện các cuộc vận động, các phong trào
8.1 Phát động và kế hoạch thực hiện 10
8.2 Kết quả thực hiện các cuộc vận động, các phong trào thiđua. 30
8.3 Sơ kết, tổng kết các cuộc vận động, các phong trào thi đua 10
9 Tiêu chí 9 Điểm thưởng, điểm trừ.
9.1 Điểm thưởng
9.2 Điểm trừ
-
-Tổng cộng
………, ngày tháng năm 2018
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH CỦA PHÒNG
Tự chấm Thẩm định Hệ số Điểm
Trang 45 5
Cộng
………., ngày tháng năm 2018