ĐỌC THÀNH TIẾNG: 6 ĐIỂM Học sinh đọc một trong những đoạn văn sau Trong thời gian 1 phút.. Ai đã tặng chàng trai viên ngọc quý?[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN : TIẾNG VIỆT ( Khối 2) Năm Học : 2011-2012
A KIỂM TRA ĐỌC :
1/ ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( 6 ĐIỂM )
Học sinh đọc một trong những đoạn văn sau ( Trong thời gian 1 phút )
GV hỏi 1 câu hỏi trong đoạn vừa đọc :
+ Bài “ Con chó nhà hàng xóm” TV2 tập 1 trang 128,129.(Đọc ,một
đoạn trong bài và trả lời câu hỏi trong đoạn đó.)
+ Bài “Hai anh em ” TV 2 tập 1 trang 119 (Đọc đoạn 1 hoặc đoạn 2 và
trả lời câu hỏi trong đoạn đó.)
2/ ĐỌC THẦM (4 ĐIỂM) : Bài “ Tìm ngọc ” ( Trang 138,139 -SGK
Tiếng Việt 2 –Tập I) và dựa vào nội dung bài tập đọc , em hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất :
Câu 1 Ai đã tặng chàng trai viên ngọc quý ?
a Con rắn nước.
b Long Vương
c Con trai của Long Vương
d Bọn trẻ.
Câu 2 Người thợ kim hoàn đã làm gì khi biết đó là viên ngọc quý ?
a Đánh tráo
b Mua lại.
c Xin lại.
d Làm ngơ.
Câu 3 Mèo nằm phơi bụng vờ chết khi nào ?
a Khi ngọc bị cá đớp mất
b Khi ngọc bị chuột tha mất.
c Khi ngọc bị quạ đớp mất
d Khi ngọc bị chó ngậm mất
Câu 4 :Từ ngữ nào trong bài khen ngợi mèo và chó ?
a Thông minh
b Tình nghĩa
c Cả a,b đều sai.
d Cả a,b đều đúng.
Câu 5 :Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau :
Cao -………
Nhanh -………
Trắng -………
Khỏe -………
TRƯỜNG TH NGUYỂN VĂN PHÚ Tên:………
Lớp :………
Trang 2B KIỂM TRA VIẾT :
1.CHÍNH TẢ (nghe – viết ) : ( 5Điểm) ( Trong thời gian 15 phút )
-Nghe viết bài ca dao :Trâu ơi (SGK-Tiếng việt 2 – Tập 1 trang 136 ).
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
2 TẬP LÀM VĂN : ( 5điểm ) (Trong thời gian 25 phút ) Em hãy viết bưu thiếp chúc mừng ông bà của em nhân dịp Tết Nguyên đán sắp tới ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2( NH: 2011-2012 )
MÔN : TIẾNG VIỆT ( Khối 2)
Năm Học : 2011-2012
A.Đọc (10đ)
1 Đọc thành tiếng :(6đ)
+Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; đọc sai từ 3 đến 5tiếng: 2 điểm;đọc sai từ 6 đến
10 tiếng; 1,5 điểm ; đọc sai từ 11 đến 15 tiếng:1 điểm; đọc sai từ 16 đến 20
tiếng:0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0điểm )
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2
dấu câu): 1 điểm
( không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi
đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm )
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu; 1 điểm
( Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút,phải đánh vần nhẩm :
0 điểm
+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ
ràng : 0,5 điểm ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý :0 điểm )
2/ Đọc thầm( 4 đ)
Câu 1 : ý b (1đ).
Câu 2 : ý a (0,5đ).
Câu 3 : ý c (1đ)
Câu 4: ý d (0,5đ).
Câu 5: Đúng mỗi cặp từ đạt 0,25 đ Cao – thấp
Nhanh – chậm
Trắng – đen
Khỏe – yếu
B.Viết (10 đ)
1/Chính tả :(5 đ)
+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng ,trình bày đúng đoạn
văn : ( 5đ)
Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ;
không viết hoa trừ 0,5 đ )
2/ Tập làm văn ( 5đ):
Học sinh trình bày đúng và viết hoa đúng qui định
Đức Hòa Hạ, ngày …./12 /2011.(0,5đ) Ông bà ……… ! ( 0,5đ )
HS nói được nguyên nhân chúc mừng như : Nhân dịp Tết Nguyên đán / Năm hết Tết đến / Nhân dịp đầu năm mới /…………(1đ).Cháu kính chúc
ông bà nhiều sức khỏe (1đ ), sống lâu trăm tuổi ( 0,5 đ ),ăn Tết vui vẻ ( 0,5đ ) và nhiều lời chúc hay khác ( 0,5đ ).
Cháu của ông bà.
Hà ( 0,5đ )
Bùi Thanh Hà
Trang 4Trường TH nguyễn Văn Phú KIỂM TRA HỌC KỲ I
Tên: ……… MÔN: TOÁN KHỐI 2
Lớp: ……… THỜI GIAN: 40 phút
Năm học:2011-2012
Câu 1: Đặt tính rồi tính (1 đ) 84 + 9 32 – 5 100 – 65 46 + 43 ……….
……….
………
……….……….………
Câu 2: Tìm x ( 1 đ) a) 43 – x = 24 b) x – 63 = 37 ………
………
………
Câu 3: Tính ( 1 đ) a) 36 + 14 – 28 = b) 72 – 36 + 24 = c) 28 kg – 6 kg + 3 kg = d) 76 dm – 15 dm + 3 dm = Câu 4 : Điền dấu + hoặc – vào ô trống ( 1đ) a) 7 1 4 = 12 b) 19 5 3 = 21 Câu 5 : Viết số thích hợp vào ô trống ( 1 đ) Số hạng 30 7 25 59 25
Số hạng 6 9 26 20 27 Tổng
Câu 6 : Điền số thích hợp vào ô trống (1 đ)
a) +55=81
Điểm Lời phê của giáo viên
Trang 5b) 75-=64
c) +=100
d) -=32
Câu 7 : Xem tờ lịch dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm ( 1 đ)
Tháng1
2
Thứ
hai
Thứ ba Thứ tư Thứ
năm
Thứ sáu
Thứ bảy
Chủ nhật
a) Trong tháng 12 có các ngày chủ nhật là ngày :…….,…… ,………,
……
b) Thứ bảy tuần này là ngày 24 tháng 12 Thứ bảy tuần trước là ngày………tháng …….
Câu 8 : ( 1 đ) A B C Hình vẽ bên: a) Có………… hình tam giác b) Có………… đoạn thẳng D E F Câu 9 : ( 2 đ) Một cửa hàng buổi sáng bán được 48 lít dầu , buổi chiều bán được 37 lít dầu Hỏi cả hai buổi cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?
Bài làm ………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 2
KIỂM TRA HKI
Năm học: 2011-2012
Trang 6Câu 1: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,25đ).
93 26 35 89
Câu 2: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,5đ).
a) 19
b) 100
Câu 3: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,25đ).
a/ 22.
b/ 60.
c/ 25 kg.
d/ 64 dm.
Câu 4: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,5đ).
a) 7 + 1 + 4 = 12
b) 19 + 5 - 3 = 21
Câu 5:1đ (Đúng mỗi câu được 0,2đ).
Số hạng 30 7 25 59 25
Số hạng 6 9 26 20 27 Tổng 36 16 51 79 52
Câu 6:1đ (Đúng mỗi câu được 0,25đ)
a) 26
b) 11
c) HS chọn 2 số tùy ý điền vào ô trống để được phép tính đúng d)
Câu 7: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,5đ).
a) 4, 11, 18, 25.
b) ngày 17 tháng 12.
Câu 8: 1đ (Đúng mỗi câu được 0,5đ).
a) 6
b) 11
Câu 9 : 2 đ
Bài giải:
Số lít dầu cả hai buổi cửa hàng đó bán được là: 0,5đ
48 + 37 = 85 (lít dầu) 1đ
Đáp số : 85 lít dầu 0,5đ.