Cấp độ thấp Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung Vận dụng HĐT để phân tích đa thức thành nhân tử 2bài1-c1,c2 1đ 10% Cộng trừ phân thức ở mức độ đơn giản 2 bài 2 a,[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG MÔN: TOÁN LỚP 8
==================== Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian p hát đề)
(Thí sinh làm bài trên giấy thi)
Bài 1: (3,0 điểm)
a Tính 5xy(x-y)
b Tính (x-1)(x+1)
c Phân tích đa thức thành nhân tử:
d Tính (x2 +5x - 6) : (x -1)
Bài 2: (2,0 điểm) Cộng, trừ các phân thức sau:
a
x 1 x 1
x 2 x 4
Bài 3: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 5 cm, E, F lần lượt là trung điểm của AB,
AC Tính EF
Bài 4: (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và A= 600 Gọi E, F lần lượt
là trung điểm của BC, AD
a Tứ giác ECDF là hình gì? Vì sao?
b Tứ giác ABED là hình gì? Vì sao?
c Tính số đo góc AED
Bài 5 (1,0 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh 12cm, trên cạnh AB lấy điểm E, AE = m.
a Tính diện tích hình vuông ABCD
b Tính m để diện tích tam giác ADE bằng
1
3 diện tích hình vuông ABCD
Bài 6: (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: xn(2013-x) - 2013xn + xn+1 + 2012
-HẾT -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013)
Môn: TOÁN 8 Thời gian: (90 phút)
Họ và tên GV ra đề: MAI VĂN DŨNG Đơn vị: Trường THCS QUANG TRUNG
A MA TRẬN
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Nhân và chia
đa thức
Biết nhân đơn thức với đa thức, chia đa thức cho đa thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung Vận dụng HĐT
để phân tích đa thức thành nhân tử
Vận dụng PTĐT tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3(bài 1a,b,d)
2 đ 20%
2(bài1-c1,c2)
1 đ 10%
1( bài 6) 0.5 đ 5%
6 câu 3.5 đ 35%
2 Phân thức
đại số
Cộng trừ phân thức ở mức độ đơn giản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 (bài 2 a,b) 2đ 20%
2 câu
2 đ 20%
3 Tứ giác
Đường trung bình của tam giác
Chứng minh được
tứ giác là hình thang, hình thang cân HBH, hình thoi,
Vận dụng tính chất đường trung tuyến để chứng minh tam giác vuông
1 (Bài 3) 1đ 10%
2 (bài 4a,b) 2.0 đ 20%
1(bài 4c) 0.5đ 5%
4 câu 3.5đ 35%
4 Đa giác
Diện tích đa
giác
Tính diện tích hình vuông khi biết cạnh
Vận dụng công thức tính diện tích tam giác và diện tích hình vuông tính cạnh tam giác 1(bài 5a)
0.5đ 5%
1(bài 5b) 0.5đ 5%
2 câu 1đ 10% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 1.5đ 15%
3 câu 2đ 20%
6 câu 5đ 50%
3 câu 1.5 đ 15%
14 câu 10đ 100%
Trang 3B ĐÁP ÁN:
Bài 1
a)
b)
c)
d)
5xy(x-y)= 5x2y-5xy2
(x-1)(x+1)= x2-1
C1: =3(x+2y)
C2:=25-(x2-2xy+y2)
=52-(x-y)2
=(5-x+y)(5+x-y)
=(x-1)(x+6)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 0,25 0,25 0,75 Bài 2
a)
b)
Bài 3:
x +1+x − 1
2 x
2 x
2 x
x −2 −
8 (x − 2)(x +2)
¿ 2 x+4 − 8
(x − 2)(x +2)
¿ 2(x − 2)
(x −2)(x +2)=
2
x +2
=1
EF là đường trùng bình của tam giác ABC =>
EF=BC/2=5/2=2,5cm
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,5 đ
0,5 đ Bài 4:
Trang 4a)
b)
c)
EC//DF và EC=DF (gt) =>ECDF là hình bình hành
BC=2AB =>EC=CD => ECDF là hình thoi
… ABED là hình thang
… + Tam giác EDF đều =góc EDF = 600
ABED là hình thang cân Tam giác AED có trung tuyến EF=AD/2 => t/g vuông tại E
AEF =900
0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
Bài 5:
Diện tích tam giác ADE: SADE=1/2AD.AE
=1/2.12.x=6x
DiỆN tích hình vuông SABCD=AB2=122=>SABCD=144 (cm2)
Bài 6 = 2013xn-xn+1-2013xn+xn+1+2012
=2012
0,25 0,25