1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chuong I HH9 Co ma tran

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết vận dụng các hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông.. Biết vận dụng các hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông.[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9

A MA TR N Ậ ĐỀ KI M TRA LỂ ỚP 9A

Cấp

độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ thức

lượng trong

tam giác

vuông

Biết vận dụng các hệ thức lượng vào tìm

độ dài các cạnh của tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức lượng vào tìm độ dài các cạnh của tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức lượng mở rộng vào tìm GTBT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

1 1 10%

3 4 40%

Tỉ số lượng

giác của góc

nhọn

Nhận biết được

tỉ số lượng giác của góc nhọn trong các tam giác vuông

Nhận biết được

tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 20%

1 1 10%

5 3 30%

Hệ thức về

cạnh và góc

trong tam

giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải tam giác vuông

Biết vận dụng các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính chu vi, diện tích tứ giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20

%

1 1 10

%

2 3 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4

2 20%

2 3 30%

4

5 50%

10 10 100%

Trang 2

B

ĐỀ BÀI

B i 1: Tính x, y trong hình v sau: (chính xác à ẽ đến 0,1)

9

x

A

H

20 cm

30 0

Q

P N

M

Bài 2: Giải tam giác ABC vuông tại A biết AC = 10cm;   0

B 77 (độ lớn cạnh chính xác đến 0,01)

Bài 3 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 3AB Trên cạnh AC lấy các điểm D

và E sao cho AD = DE = EC Chứng minh rằng

b) BDE CDB

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU CHẤM

Bài 1: 4,0 điểm, mỗi câu đúng cho 2,0 điểm

a)

9

x

A

H

2 2

5.9

b)

20 cm

30 0

Q

P N

M

x = 20.sin300 = 10,0cm

y = 10 sin60  7,7cm

B i 2: 3,0 i m, m i y u t tính úng cho 1,0 i m.à đ ể ỗ ế ố đ đ ể

Trang 3

AC = AB cotg770  2,31 (cm)

0

10

77 0

10cm

C

B A

Bài 4: 3,0 điểm, hình vẽ 0,5 điểm, câu a, b mỗi câu đúng cho 1 điểm, câu c 0,5 điểm

b) BDE CDB (c – g – c)

A B

Ngày đăng: 14/06/2021, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w