1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MTDeDap an KT Tiet 36 Dai so 7

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 332,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Thời gian mất đi của một học sinh sử dụng vào việc chơi game sẽ tỉ lệ thuận với kết quả học tập tốt của học sinh đó... Tính số đo các góc của tam giác ABC..[r]

Trang 1

Tuần 17

- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh qua chương đã học

- Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cơ bản

- Chọn lọc các kiến thức để học sinh biết áp dụng vào chương sau

II Ma trận đề :

Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch 4

(2) 2

(2) 7

(5)

(1)

1

(0,5)

3

(1,5)

(0,5) 4

(2,5)

(1) 1

(1)

(1)

9

(4,5)

7

(4,5)

15

(10)

III Đề kiểm tra (kèm theo sau)

IV Đáp án và thang điểm :

Phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (Câu 1 – 4 mỗi câu 0,5 điểm, cịn lại mỗi câu 0,25

điểm)

Phần II : Tự luận

1

(2đ)

a) k = 3 b) y = 3x ; x =

3

y

c) x = 1  y = 3 ; x

=

3

4  y =

9 4

d) y = 2  x =

2

3; y

=  18  x =  6

a) a = 10 b) y =

10

x ; x =

10

y

c) x = 1  y = 10 ;

x =

2

5  y = 25 d) y = 2  x = 5; y

=

5 2

 x =  4

0,5 0,5 0,5 0,5

2

(2đ)

Giả sử ba gĩc của tam giác lần lượt là a ,

b, c (độ) và a + b + c = 180

Vì a, b, c tỉ lệ nghịch với 2 ; 3 ; 6 nên 2a = 3b = 6c hay

Giả sử ba gĩc của tam giác lần lượt là a ,

b, c (độ) và a + b + c = 180

Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 5 ; 7 nên

 

Áp dụng t/c dãy tỉ

0,5 0,5

0,5

Trang 2

-2

y

x

D

C

B

A

-3

3

-1

1

4 3 2 1 0

-1 -2 -3 -4

số bằng nhau, ta cĩ

=

180 180

a b c 

 

Từ đĩ tính được

 

=

180 12

a b c 

 

Từ đĩ tính được

3

(2đ) a) f(0) = 0=  4 ; f(1)

b) Vẽ đúng, chính xác

đồ thị c) A  y =  4x ;

B  y =  4x

a) f(0) = 0 ; f( 1) =  3

b) Vẽ đúng, chính xác

đồ thị c) A  y = 3x; B 

y = 3x

0,5 1 0,5

Trường THCS Mỹ

Hòa

Lớp : ………

Họ và tên hs :

………

………

Thứ……… , ngày ……….

tháng ……… năm 200….

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Đại số 7 ( Đề

số 1)

Điểm : Nhận xét của GVBM :

Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)

* Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ? (2đ)

1) Quãng đường một ơ tơ đi được tỉ lệ thuận với thời gian đi của xe đĩ

2) Lương tháng của một cơng nhân tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc của cơng nhân đĩ 3) Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ nghịch với số tiền đã chi tiêu trong tháng đĩ

4) Thời gian mất đi của một học sinh sử dụng vào việc chơi game sẽ tỉ lệ thuận với

kết quả học tập tốt của học sinh đĩ

* Hãy ghi tọa độ các điểm sau : (1đ)

(Điền vào các cặp số tương ứng )

5) A( ; )

6) B( ; )

7) C( ; )

8) D( ; )

* Đánh dấu các điểm sau đây

trên mặt phẳng tọa độ Oxy (1đ)

9) E(3; 1)

10) F(2;

1

2 )

11) G(1; 2)

Trang 3

12) H(4 ; 0)

Phần II Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k và khi x = 3 thì y = 9

a) Tìm hệ số tỉ lệ k

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y

c) Tính giá trị của y khi x = 1; x =

3

4

d) Tính giá trị của x khi y = 2 ; y =  18

Bài 2 (2 điểm) Cho tam giác ABC có số đo    , , A B C tỉ lệ nghịch với 2 ; 3 ; 6 Tính số đo các góc của tam giác ABC

Bài 3 (2 điểm)

Cho hàm số y = 4x

a) Tính f(0) ; f(1)

b) Vẽ đồ thị hàm số trên

c) Điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm số trên : A(

1

1 4

; 1)

Trang 4

-2

y

x

D

C

B

A

-3

3

-1

1

4 3 2 1 0

-1 -2 -3 -4

Trường THCS Mỹ Hòa Lớp : ………

Họ và tên hs : ………

Thứ……… , ngày ……… tháng ……… năm 200…. KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại số 7 ( Đề số 2) Điểm : Nhận xét của GVBM : Phần I Trắc nghiệm (4 điểm) * Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ? (2đ) 1) Quãng đường một ơ tơ đi được tỉ lệ thuận với vận tốc (đều) của xe đĩ 2) Lương tháng của một cơng nhân tỉ lệ thuận với số ngày làm việc của cơng nhân đĩ 3) Số tiền tiết kiệm hàng tháng tỉ lệ thuận với số tiền đã chi tiêu trong tháng đĩ 4) Số lượng máy cày của mỗi đội sẽ tỉ lệ nghịch với số ngày hồn thành cơng việc được giao nếu các máy cĩ cùng năng suất nhưng số ngày hồn thành khác nhau * Hãy ghi tọa độ các điểm sau : (1đ) (Điền vào các cặp số tương ứng ) 5) A( ; )

6) B( ; )

7) C( ; )

8) D( ; )

* Đánh dấu các điểm sau đây

trên mặt phẳng tọa độ Oxy (1đ)

9) E(2; 3)

10) F(1; 1)

Trang 5

11) G(

7

2; 2) 12) H(0 ; 1,5)

Phần II Tự luận (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm)

Cho biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ a và khi x = 2 thì y = 5

a) Tìm hệ số tỉ lệ a

b) Viết công thức tính y theo x và tính x theo y

c) Tính giá trị của y khi x = 1; x =

2

5

d) Tính giá trị của x khi y = 2 ; y =

5 2

Bài 2 (2 điểm) Cho tam giác ABC có số đo    , , A B C tỉ lệ thuận với 3 ; 5 ; 7 Tính số đo các góc của tam giác ABC

Bài 3 (2 điểm)

Cho hàm số y = 3x

a) Tính f(0) ; f( 1)

Trang 6

c) Điểm nào thuộc, không thuộc đồ thị hàm số trên : A(

1

Ngày đăng: 14/06/2021, 05:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w