1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI HOC KI 1 20122013 DE 1

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 67,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN LỚP 9 Người ra đề: Trần Đình Trai Đơn vị: Trường THCS Kim Đồng MÔN: TOÁN – LỚP 8 THỜI GIAN: 90 Phút không kể thời gian phát đề I.. MA TRẬN HAI CHIÊU Chủ đề[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN - LỚP 9

Người ra đề: Trần Đình Trai

Đơn vị: Trường THCS Kim Đồng

MÔN: TOÁN – LỚP 8

THỜI GIAN: 90 Phút( không kể thời gian phát đề)

I MA TRẬN HAI CHIÊU

3 HTL tam

giác vuông

B NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1 : (1 điểm)Tính : A = 20 80 45

Bài 2 : (1 điểm)Tính A = sin2150 + sin2250 + sin2350 + sin2450 + sin2550 + sin2650 + sin275

Bài 3 : (2 điểm)

Cho hàm số y = 3x + 2

a/ Vẽ đồ thị hàm số

b/ Tính góc tạo bởi đường thẳng vẽ được và trục hoành (Làm tròn kết quả đến phút )

Bài 4 : :(2 điểm)Rút gọn A =

1

x x x

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức

1 1

xx Giá trị đó dạt đươc khi x bằng bao nhiêu?

Bài 6 :(3,5 điểm)Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 5cm, AB = 2AC,

a) Tính AC

b) Từ A hạ đường cao AH, trên AH lấy điểm I sao cho AI = 13AH Từ C kẻ Cx //AH Gọi giao điểm của BI với Cx là D Tính diện tích tứ giác AHCD

c) Vẽ hai đường tròn (B, BA) và (C, CA) Gọi giao điểm khác A của hai đường tròn là

E Chứng minh rằng CE là tiếp tuyến của đường tròn (B)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Trang 2

Bài 1 : Tính : A = 20 80 45

Bài 2 : Tính A = sin2150 + sin2250 + sin2350 + sin2450 + sin2550 + sin2650 + sin275

Áp dụng công thức : sin2α + cos2 α = 1 và sinα = cosβ (α + β = 900 ; α, β > 0) ta có :(0,25 đ)

A = sin2150 + cos2150 + sin2250 + cos2250 + sin2350 + cos2350 + sin2450 (0,5 đ)

A = 1 + 1 + 1 +

2 2 ( )

2 = 3 +

3

Bài 3 :(2 điểm)

a/ Đồ thị hàm số y = 3x + 2 đi qua điểm A(0;2) và B(-2/3;0) (Hình dưới) (1 điểm)

b/ Trong tam giác vuông ABO ta có

2

3 2

3

OA

tgB

OB

Suy ra B 71 57 '0 (1 điểm)

Bài 4 : Rút gọn A =

1

x x x

ĐK : x > 0 ; x ≠ 1 (0,25 đ)

A =

x x x

A =

2

( 1)

x x

 (0,25 đ)

A =

( 1)

x x

x x

A =

2 ( 1) ( 1)

x

x x

A =

1

x x

Bài 5: (0,5) Tìm giá trị nhỏ nhất của biêu thức

1 1

xx Giá trị đó dạt đươc khi x bằng bao nhiêu?

Đk (x 0)

2

xx  x 

2

-2/3 -1

-1

1 1

A

B

O

Trang 3

Mà khi

2 1

2

x 

Suy ra

2

x   

hay

2

x

Vậy giá trị nhỏ nhất của biêu thức là

4

3 khi

2 1

2

x 

hay

1 0 2

x 

1 4

x 

( thỏa mãn điều kiện)

Vậy với

1 4

x 

thì biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 6: (3,5 điểm): Vẽ đúng hình, ghi đúng GT, KL ( câu a,b 0,5đ; )

a) (1 điểm)

Áp dụng định lý Pitago vào tam giác vuông ABC ta có:

= 2 AC¿

2 +AC2

¿

√¿

(Vì AB = 2AC)

√5=

5

√5=√5(cm) (0,25đ)

b) (1,25 điểm)

Ta có: HC = AC.cosC

= AC

√5¿2

¿

¿

AC

BC=

AC2

BC =¿

(0,25đ)

AH = AC.sinC

I

E B

G

D

L

H

Trang 4

= AC.

√5¿2

¿

2¿ AB

BC=AC

2 AC

BC =

2 AC2

BC =¿

(0,25đ)

Trong tam giác BCD ta có IH//CD nên IHCD=BH

BC ⇒ CD=5

3

(0,25đ)

Tứ giác AHCD có AH//CD và AH HC nên AHCD là hình thang vuông (0,25đ) Gọi S là diện tích của AHCD ta có:

S = (AH+CD).CH

(2+5

3)1

11 6

(cm2)

(0,25đ)

c) (0,5 điểm)

suy ra BEC = BAC = 900 hay CE BE

(0,25đ)

Vậy CE là tiếp tuyến của đường tròn (B)

Ngày đăng: 14/06/2021, 04:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w