b/ Chứng minh phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.Gọi hai nghiệm của phương trình 1 là x1 , x 2.. Bài 43,0 điểm Cho nửa đường tròn đường kính AB, gọi C là đ[r]
Trang 1Đề thi thử số 17 Môn toán chung
Thời gian làm bài : 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1 (1,5 điểm) Cho biểu thức P =
: 10
x
a/ Rỳt gọn P
b/ Tớnh giỏ trị của P khi x = 4
√3+2√2
3 −2√2−
4
√3− 2√2
3+2√2
Bài 2 (3,0 điểm)
a/ Giải các hệ phương trỡnh sau
1/
b/ Tỡm cỏc giỏ trị của x thỏa x2 5x 4 2 x1 0
Bài 3 (1,5 điểm) Cho phương trỡnh x2 2 m 2 x 3m 3 0 1 ( m là tham số ) a/ Giải phương trỡnh (1) với m = 5
b/ Chứng minh phương trỡnh (1) luụn cú hai nghiệm phõn biệt với mọi giỏ trị của
m.Gọi hai nghiệm của phương trỡnh (1) là x , x 1 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m sao cho:
Bài 4(3,0 điểm) Cho nửa đường trũn đường kớnh AB, gọi C là điểm thuộc nửa
đường trũn ( C khỏc A và C khỏc B ) Kẻ đường cao CH của tam giỏc ABC và đường cao HK của tam giỏc HBC
1) Chứng minh CH.BC = HK.AB
2) Gọi M và I lần lượt là trung điểm của BH và CH, chứng minh MK KI 3) Chứng minh đường thẳng IK tiếp xỳc với đường trũn đường kớnh AH
a + b +c + d = 3.Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức
P
Hết
-Hớng dẫn học sinh làm bài
Trang 2Câu Nội dung Điểm
Bài 1
a/ Rỳt gọn P : P =
: 10
x
Đ/k: x > 1,x 10, x 5
Đặt y = x 1 Ta cú
P =
P =
Thay y = x 1
P =
2( 1 2)
x x
=
2( 5)
x
0.75
b/ Tớnh giỏ trị của P khi x = 4
√3+2√2
3 −2√2−
4
√3− 2√2 3+2√2
x =
3 2 2 3 2 2
3 2 2 3 2 2
(Thoả món điều kiện), thay vào ta cú P=
x
0.75
1/ Giải hệ phơng trình
<=>
2xy 2x y 1 2xy 3x 2xy x 2y 1 8xy 10x 12y 15
<=>
y x 1 (1) 6xy 9x 14y 16 0 (2)
Thay (1) vào (2) ta đợc phơng trình
6x(x – 1) + 9x – 14(x – 1) – 16 = 0
<=> 6x2 – 11x – 2 = 0, Phơng trình có hai nghiệm
1
Vậy hệ phơng trình có hai nghiệm
1.0
Trang 3;
1 6
x
x
x
y
2/ Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh :
Tõ (1) vµ (2) ta cã
x y 2 y z 2 2z x x z x z
<=>x 2y z x z x z x z 2
<=>x z x z 2 x 2y z 0
<=> 2x z y 1 0
TH 1 : x – z = 0 => x = z, thay vµo (3) => 2y – y2 = 0 => y
= 0 ; y = 2
Víi y = 0 vµ x = z thay vµo (1) => 2z2 – 2z = 0 => z = 0 vµ
z = 1
VËy ta cã nghiÖm
0
0
0
x
y
z
vµ
1 0 1
x
y
z
Víi y = 2 vµ x = z thay vµo (1) => (z – 2)2 = 2z – z2 => 2z2
– 6z + 4 = 0
=> z = 1 vµ z = 2
VËy ta cã nghiÖm
1
2
1
x
y
z
2 2 2
x
y
z
TH 2 : y – 1 = 0 => y = 1 thay vµo (3) ta cã : (z – x)2 = 1
=> z – x = 1 vµ z – x = -1
Víi z – x = 1 => z = x + 1 vµ y = 1, thay vµo (2) ta cã
(1 – x – 1)2 = 2x - x2 => 2x2 – 2x = 0 => 2x(x – 1) = 0
=> x = 0 vµ x = 1
VËy ta cã nghiÖm
0
1
1
x
y
z
vµ
1 1 2
x
y
z
Víi z – x = -1 => z = x – 1 vµ y = 1, thay vµo (2) ta cã
(1 – x + 1) = 2x – x2 => 4 – 4x + x2 = 2x – x2 => 2x2 –
6x + 4 = 0 => x= 1 vµ x = 2
VËy ta cã nghiÖm
1
1
0
x
y
z
vµ
2 1 1
x
y
z
VËy hÖ ph¬ng tr×nh ban ®Çu cã 8 nghiÖm
(x ; y ; z)
= (0 ; 0; 0), (2 ; 2; 2), (1; 0 ; 0), (0; 1 ; 0), (0; 0 ; 1) (2; 1 ; 1),
1.0
Trang 4(1; 2 ; 1), (1; 1 ; 2)
b/Tìm các giá trị của x thỏa x2 5x 4 2 x 1 0
§iÒu kiÖn : x 1
x x x
<=> x 1 x 4 2 x 1 0
<=> x 1 x 1x 4 2 0
<=> x 1 x 1 x 12 3 2 0
<=> x 1 x 13 3 x 1 2 0
<=> x 1 x 1 2 x 1 1 2 0
Tho¶ m·n víi mäi x 1
1.0
Bµi 3
a/ Víi m = 5, ta cã ph¬ng tr×nh
x2 – 6x – 12 = 0
Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
1 2
3 21
3 21
x x
0.5
b/ x 2 2 m 2 x 3m 3 0 1 ( m là tham số )
Ta cã : ’ = (m – 2)2 + 3m – 3 = m2 – m + 1 =
2
0
m
Víi mäi m VËy ph¬ng tr×nh lu«n cã hai nghiÖm ph©n biÖt
0.5
Theo viÐt ta cã
1 2
2( 2)
<=>
=> 18m 18 4 m 2 26m 6 4m 2 0
=> 18m 18 4m 210m 10 4m 2 0
=> 8m 8 0 m 1
0.5
Trang 5Bài 4
Hình
N
I
M
K C
H
B A
a/ Chứng minh : CH.BC = HK.AB
Dễ thấy KHC CBA(g.g)
=> KH HC HC CB KH BA .
CB BA Hay CH.BC = KH.AB
1.0
b/ Chứng minh MK KI
KHC vuông tại K mà IC = IH => IK = IH = IC (1)
KHB vuông tại K mà MH = MB => MK = MH = MB (2)
IM là cạnh chung (3)
Từ (1) , (2) và (3) => KIM = HIM(c.c.c)
IKM IHM MK KI
1.0
c/ Chứng minh đờng thẳng IK tiếp xúc với đờng tròn đờng
kính AH
Từ H kẻ HN AC
=> AKHN là hình chữ nhật
Và NK đi qua trung điểm I của HC
và N thuộc đờng tròn (O’) đờng kính AH
C/m tơng tự nh câu b => KN NO’
KN là tiếp tuyến của (O’)
KI tiếp xúc với đờng tròn đờng kính AH
1.0
Bài 5 4(a2 + b2 + c2 + d2) a2 + b2 + c2 + d2+ 2ab + 2ac + 2ad + 2bc
+ 2bd + 2cd
=> 4(a2 + b2 + c2 + d2) (a + b + c + d)2
=> 4(a2 + b2 + c2 + d2) 9
=> (a2 + b2 + c2 + d2)
9
4 (1)
Tơng tự 4(a4 + b4 + c4 + d4) (a2 + b2 + c2 + d2)2
9
4 (a2 + b2
+ c2 + d2)
=> a4 + b4 + c4 + d4
9
16 ( a2 + b2 + c2 + d2)(2)
Ta cú theo BUNHIA
(a3 + b3 + c3 + d3)2 ( a2 + b2 + c2 + d2) (a4 + b4 + c4 + d4) (3)
Từ (2) v à (3) Suy ra :
(a3 + b3 + c3 + d3)2
16
9 (a4 + b4 + c4 + d4)2
(a4 + b4 + c4 + d4)
3
4(a3 + b3 + c3 + d3)
Trang 6=>
P
=> P(min) =
3
4 khi: a = b = c = d =
3 4
Chú ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Giáo viên hớng dẫn : Nguyễn Đức Tính