1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

DE THI LY GVG CAP TRUONG 1213

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 68,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định khoảng cách giữa 2 xe sau 3 giờ, tính từ lúc xe A bắt đầu chuyển Câu 4: 3 điểm Cho mạch điện như hình vẽ.. A a Tính cường độ dòng điện và hiệu điện thế trêncác điện trở.[r]

Trang 1

TRƯỜNG TH&THCS LÂM XUYÊN

Họ và tên: ………

Tổ: ………

ĐỀ THI LÝ THYẾT CHỌN GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP

TRƯỜNG NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN THI: VẬT LÝ

Thời gian:120 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Câu 1 (1 điểm): Đồng chí hãy trình bày cách tính điểm trung bình các môn học kỳ

(ĐTBhk), cả năm học (ĐTBcn) theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ giáo dục và đào tạo

Câu 2 (3 điểm): Em Nguyễn Văn A học sinh lớp 6 có điểm trung bình cả năm của các

môn học như sau: Toán: 4,0; Lý: 5,9; Sinh: 6,4; Văn 5,9; Sử: 6,0; Địa: 6,3; Anh 3,4; GDCD: 5,8; Công nghệ 6,7: Thể dục: Đ; Âm nhạc: Đ; Mỹ thuật: Đ

- Theo thông tư 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ giáo dục

và đào tạo thì em Nguyễn Văn A có học lực yếu (không được lên lớp) Đồng chí hãy

chỉ ra lý do em đó không được lên lớp?

- Giả sử em Nguyễn Văn A thi lại môn Toán: 4,5 điểm; Môn Anh: 4,7 đồng chí hãy tính lại điểm trung bình của em Nguyễn Văn A và xét xem em Nguyễn Văn A có

được lên lớp hay không? Vì sao?

- Các hồ sơ cần hoàn thiện sau khi em đó thi lại là những loại hồ sơ nào?

Câu 3: (3 điểm )

Hai ô tô chuyển động thẳng đều từ hai địa điểm A và B cách nhau 20 km Xe chuyển động từ A với vận tốc v1 = 30 km/h, xuất phát lúc 7 giờ và đi theo chiều từ A đến B Xe chuyển động từ B với vận tốc v2 = 40km/h, xuất phát lúc 8 giờ và đi cùng chiều với xe chuyển động từ A

a) Xác định vị trí gặp nhau của hai xe

b) Xác định khoảng cách giữa 2 xe sau 3 giờ, tính từ lúc xe A bắt đầu chuyển

Câu 4: (3 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ Có điện trở R  1 4 ;

2 5 10

RR  ;R3 R4  40  được mắc vào

nguồn có hiệu điện thế không đổi U = 60V

a) Tính cường độ dòng điện và hiệu điện

thế trêncác điện trở

b) Nối M và N bằng một ampe kế có điện trở không

đáng kể Tính số chỉ của ampe kế

N

M

1

R

2

4

R R5

Trang 2

B I L MÀ À

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… …

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 3: (3điểm)

- Chọn gốc toạ độ tại vị trí A 0.25Đ

- Chọn gốc thời gian lúc 7h 0.25Đ

- Chọn chiều dương là chiều từ A đến B 0,5đ + Phương trình chuyển động của xe xuất phát từ A:

1 1

xv t (1) 0.5đ

+ Phương trình chuyển động của xe xuất phát từ B:

2 20 2 ( 1)

x  v t (2) 0.5đ a) Vị trí gặp nhau của hai xe.

- Khi hai xe gặp nhau: x1 x2  30t 20 40(  t 1)  10t 20  t 2h

Trang 5

Vậy hai xe gặp nhau tại vị trí: x x 1 x2  30.2 60  km 0,5đ

b) Khoảng cách hai xe sau 3h là x:

Sau 3h toạ độ của các xe lần lượt là: x1  30.3 90  km; x2  20 40(3 1) 100    km

Ta được:  x x2  x1  100 90 10   km 0,5đ

Câu 4 : ( 3điểm)

a) Tính cường độ dòng điện và hiệu điện thế qua các điện trở

Ta có sơ đồ mạch điện là R nt R ntR1 [( 2 3 ) / /(R ntR4 5 )]

RRR   R45 R4R5  50( ) 

23 45 1

23 45

29

td

R R

2, 06 29

td

R

; 0,5đ

Ta có: U23 U45 I R 2345  2, 07.25 51,75  V

Ta được:

23

2 3

23

51,75

1,03 50

U

R

; 0,25đ

2 2 2 1,03.10 10,3

    ; và U3 I R3 3  1, 03.40 41, 2  V 0,25đ

Ta được: I4 I5  I I2  1,03A 0,25đ

4 4 4 1, 03.40 41, 2

    và U5 I R5 5  1,03.10 10,3  V 0,25đ

1 2,06 1 1 1 2, 06.4 8, 24

I  I AUI R   V 0,5đ

a ) Vì ampe kế có R A = 0 ta có sơ đồ mạch điện là R nt R1 ( 2 / / ) (R nt R4 3 / / )R5

Điện trở tương đương của hai mạch là:

2 4 24

2 4

8( )

10 40

R R R

3 5 35

3 5

8( )

40 10

R R R

1 24 35 20

td

3 20

td

R

; 0,25đ

Ta có: U2 U4 I R 24  3.8 24  V

2 2

2

24

2, 4 10

U

R

; 0,25đ Tương tự: U3 U5 I R 35  24V ;

3 3 3

24

0, 6 40

U

R

; 0,25đ

Số chỉ của ampe kế: I AI2  I3  2, 4 0,6 1,8   A 0,25đ

N

M

1

R

2

R R3

4

R R5

A

N

M

1

R

2

R R3

4

V

Ngày đăng: 13/06/2021, 23:34

w