1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

De thi thu vao lop 10 mon Toan De 23

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 158,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau 5 giờ bể đầy.. Mỗi giờ lượng nước 1 1 của vòi I chảy được bằng 2 lượng nước chảy được của vòi II.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ - ĐỀ 2

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề

Câu 1: (2,0 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2 x 30 0  ; b)

5

x y

x y

Câu 2: (2,0 điểm)

Cho hàm sồ

2

1 ( ) 4

và y = x - 1 (d)

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính

Câu 3: (2,0 điểm)

a) Rút gọn : A =

a 1

b) Một xe máy đi từ A đến B dài 300km Sau 1 giờ một ô tô cũng đi từ A đến B với vận tốc nhanh hơn vận tốc của xe máy là 10km/h Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng ô

tô đến B sớm hơn xe máy 30 phút

Câu 4: (3,0 điểm)

Gọi C là một điểm nằm trên đoạn thẳng AB (C  A, C  B) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB, kẻ tia Ax và By cùng vuông góc với AB Trên tia Ax lấy điểm I (I  A), tia vuông góc với CI tại C cắt tia By tại K Đường tròn đường kính IC cắt IK tại P Chứng Minh :

a) Tứ giác CPKB nội tiếp được đường tròn

b) AI.BK = AC.BC

c)  APB vuông

Câu 5: (1,0 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =

2

2

  Hết

Trang 2

-ĐỀ THI THỬ - -ĐỀ 3 KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2012 - 2013

MÔN THI : TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể phát đề

Câu 1 (2,0 điểm)

Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a) x2  x 42 0  ; b) x4 9x2 8 0; c)

7

x y

x y

Câu 2 (1,5 điểm)

1) Cho hàm số y = -2x2 (P)

a) Vẽ (P)

b) Tìm m để đường thẳng (d) : y4x m 2  tiếp xúc với (P) Tìm tọa độ tiếp điểm

Câu 3 (1,5 điểm) : Cho hệ phương trình :

2x y 2

x 2y 1 3m

a) Giải hệ khi m = 2

b) Tìm m để hệ có nghiệm (x ; y) sao cho biểu thức A = x2 y2 có giá trị nhỏ

nhất

Câu 4 (2,0 điểm)

a) Rút gọn : P =

  , với a > 0 và a  4

b) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể thì sau

4 4

5 giờ bể đầy Mỗi giờ lượng nước của vòi I chảy được bằng

1 1

2 lượng nước chảy được của vòi II Hỏi mỗi vòi chảy riêng thì trong bao lâu đầy bể ?

Câu 5 (3,0 điểm)

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ A kẻ hai tiếp tuyến AM, AN và cát tuyến APQ đến đường tròn (tia AQ nằm trong góc MAO) Gọi K là trung điểm của PQ, H là giao điểm của MN và OA

a) Chứng minh : MKON là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh : AP.AQ = AH.AO

c) Chứng minh : HM là tia phân giác của góc PHQ

Hết

Trang 3

-ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN ( ĐỀ 2)

b ĐK: x  4 ; 2 Quy đồng đưa về pt bậc hai 2x2 - 15x + 25 = 0 0,25 Giải pt bậc hai được x1 = 5 ; x2 = 2,5 0,25 Kết luận: Nghiệm của phương trình là x1 = 5 ; x2 = 2,5 0,25

Bình phương hai vế đưa về pt bậc hai x2 + 5x - 6 = 0 0,25 Giải pt bậc hai và kết luận x = 1 là nghiệm của phương trình 0,25

Thay x = 1, y = 1 vào (d) tìm được m = 0 0,25

Thay m tìm được vào pt tìm được nghiệm còn lại x = 1 0,25 2b Chỉ ra > 0 với mọi m và viết được hệ thức Vi - ét 0,25

A =

a 1

=

( a 1)

( a 2)( a 1) ( a 2)( a 1) a 1

=

( a 1)( a 1) a

2 a ( a 1)( a 1) a  =

2

a 1

0,25 0,25 0,5

b Gọi vận tốc của xe máy là x (km/h) , x > 0

Vận tốc của ô tô là x + 10 (km/h)

Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB là

300

x (h).

Thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là

300

x 10 (h)

Vì ô tô đi sau xe máy 1 giờ và đến B sớm hơn xe máy 30 phút ( 0,5

 h) nên thời gian xe máy đi hết quãng đường AB nhiều hơn thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 1,5 giờ Ta có phương trình:

300

x -

300

x 10 = 1,5

0,25

0,25

KL: Vận tốc của xe máy là 40km/h, vận tốc của ô tô là 50km/h 0,25

Trang 4

- P nằm trên đường tròn tâm O1 đường kính IC  IPC 90  0 Mà

IPC CPK 180  (hai góc kề bù)  CPK 90  0.

Do đó CPK CBK 90   0900 1800  tứ giác CPKB nội

tiếp đường tròn tâm O2 đường kính CK

0,75

b Vì ICK 90  0 C 1C 2 900   AIC vuông tại A

 C 1A 1900 A 1 C 1 và có A B  = 900

Nên  AIC   BCK (g.g)

 AIBC=AC

BK  AI BK = AC BC (1)

0,50

Trong (O1) có A 1 I2 (gnt cùng chắn cung PC)

Trong (O2) có B 1 K 1(gnt cùng chắn cung PC)

Mà I2 K 1 900 (Vì  ICK vuông tại C)

 A 1B 1 900 nên  APB vuông tại P

0,50

c Ta có AI // BK ( vì cùng vuông góc với AB, nên ABKI là hình

thang vuông

Do đó SABKI = 12 .AB.(AI + BK)

Vì A, B, I cố định nên AB, AI không đổi Suy ra SABKI lớn nhất

 BK lớn nhất

Từ (1) có AI BK = AC BC  BK = AC BCAI

Nên BK lớn nhất  AC BC lớn nhất.

Ta có (√AC −√BC)2≥ 0  AC + BC  2 √AC BC

Vậy AC BC lớn nhất khi AC BC = AB2

4  AC = BC =

AB

2

 C là trung điểm của AB

Vậy SABKI lớn nhất khi C là trung điểm của AB

0,50

0,50

P

K I

A

2

1

1

1

1

O 2

x

O1

Trang 5

M =

2

2

2

(2x 4x 2) (x 4x 4)

x 2x 1

=

2

2

(x 2) (x 1)

 min M = 2 khi và chỉ khi x = 2

0,50 0,50

* Chú ý: HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN (ĐỀ 3)

b ĐK: x  1 ; 3 Quy đồng đưa về pt bậc hai 0,25

Giải pt bậc hai và kết luận x = 2 là nghiệm của phương trình 0,25

Viết đúng pt đường thẳng AB là y = y2x 4 0,25

Thay m = 4 vào pt hoành độ tìm được hoành độ tiếp điểm x = 1

 tung độ y = -2  tọa độ tiếp điểm (1 ; -2)

0,25

2a Giải hệ pt với m = 2  hệ có nghiệm (x = 3 ; y =-4) 0,50 2b Giải hệ theo m tìm được (x = m +1 ; y = -2m) 0,25

P =

=

(

a 4 a 1)( a 2) ( a 1)( a 2)

=

(a 2

a 4

a

=

a

=

a

0,25 0,25

0,50

b Gọi thời gian vòi I chảy một mình đầy bể là x (giờ), vòi II chảy

một mình đầy bể là y (giờ) ĐK: x, y >

4 4

5. Một giờ vòi I chảy được lượng nước là :

1

x (bể) Một giờ vòi II chảy được lượng nước là :

1

y (bể)

Trang 6

Một giờ cả hai vòi chảy được lượng nước là :

1: 4

5 24 (bể).

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

1 3 1

x 2 y

0,25

0,25

Giải hệ phương trình tìm được x = 8, y = 12 Kết luận: Vòi I chảy riêng đầy bể hết 8 (giờ) Vòi II chảy riêng đầy bể hết 12 (giờ)

0,50

H

K

Q P

O

N

M

A

0,25

Chứng minh được tứ giác MKON nội tiếp đường tròn đk AO 0,75

b Chứng minh AP.AQ = AM2

Chứng minh AH.AO = AM2

 AP.AQ = AH.AO

0,50 0,50

c Từ AP.AQ = AH.AO  APH  AOQ (c.g.c)

 AHP OQA   tứ giác PQOH nội tiếp

 QHO QPO  (hai góc nội tiếp cùng chắn cung OQ)

Mặt khác QPO OQP  (do OPQ cân tại O) và AHP OQP 

 AHP QHO   PHM QHM  (hai góc cùng phụ với hai

góc bằng nhau)

 HM là tia phân giác của góc PHQ

0,25

0,50

0,25 5

Từ x2 - 2xy + 3 = 0  2xy = x2 + 3  2y =

2

x

 

Vì y Z  2y  Z 

3 Z

x Mà x  Z  x = -1 ; 1 ; -3 ; 3

Thay x = -1 ; 1 ; -3 ; 3 vào biểu thức trên  y = -2 ; 2 Vậy có các cặp số :

(x = -1 ; y = -2), (x = 1 ; y = 2), (x = -3 ; y = -2), (x = 3 ; y = 2)

0,25

0,50 0,25

Trang 7

* Chú ý: HS giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 13/06/2021, 18:25

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w