Kiến thức: - HS nắm vững kiến thức chương II Hàm số bậc nhất y=ax + b a≠0 vào giải bài tập.. Kĩ năng: - Thành thạo kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tư duy, tính toán.[r]
Trang 1Tiết 29: KIỂM TRA CHƯƠNG II
1 MỤC TIÊU:
a Kiến thức:
- HS nắm vững kiến thức chương II Hàm số bậc nhất y=ax + b
(a≠0) vào giải bài tập
b Kĩ năng:
- Thành thạo kỹ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, tư duy, tính toán.
c Thái độ:
- Có thái độ cẩn thận, nghiêm túc khi làm bài.
2 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Ma tr n ậ đề ể ki m tra l p 9Aớ
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Tổng TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL
1) Hàm số bậc
nhất, đồ thị của
hàm số y = ax +
b (a0)
Nhận b được các giá trị thuộc hàm số
Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
Tính được độ dài các cạnh cùa tam giác
T.S Câu
Điểm
Tỉ lệ: %
C1,2 1đ 10%
C3 0,5đ 5%
C8(a) 1,5đ 15%
C8 (c) 1đ 10%
5Câu 4đ 40%
2) Đường thẳng
song song và
đường thẳng cắt
nhau
Nhận b được vị trí tương đối của 2 đ t
Hiểu được hai đường thẳng song 2
T.S Câu
Điểm
Tỉ lệ: %
C4 0,75đ 7,5%
C5 0,75đ 7,5%
C6 2,5đ 25%
3Câu 4đ 40%
3) Hệ số góc của
đường thẳng
y = ax + b (a
0)
Nhận biết được đường thẳng y = ax
Hiểu được hệ
số góc của đ thẳng
T.S Câu
Điểm
Tỉ lệ: %
C7 1,5đ 15%
C8 (b) 0,5đ 5%
2Câu 2 20% T.S Câu
Điểm
Tỉ lệ: %
4Câu 3,25đ 32,5%
3Câu 3,75đ 37,5%
2Câu 2đ 20%
1Câu 1đ 10%
10Câu 10đ 100
%
Trang 2ĐỀ BÀI LỚP 9A
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
Câu 1: (0,5 điểm) Điểm thuộc đồ thị của hàm số y = 2x -5 là:
A (-2; -1) B (3; 2) C (1; -3)
D (1; 5)
Câu 2: (0,5 điểm) Cho 2 hàm số: y = x + 2 (1); y =
1
2x + 5 (2), cắt nhau tại tọa độ
D (6; 8)
Câu 3: (0,5 điểm) Cho hàm số: y = (m + 3)x + 5 đồng biến khi với mọi
m
A m < 3; B m > 3; C m > -3;
D m > -5
Câu 4: (0,75 điểm).Nối mỗi dòng ở cột A với 1 dòng ở cột B để được
khẳng định đúng.
1 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = apx + bp (ap
0) song song với nhau khi và chỉ khi
1 - a) a ap
2 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = apx + bp (ap
0) cắt nhau khi và chỉ khi
2 - b) a = ap
b = bp
3 Hai đường thẳng y = ax + b (a 0) và y = apx + bp (ap
0) trùng nhau khi và chỉ khi
3 - d) a ap
b bp c) a = ap
b bp
Câu 5: (0,75 điểm) Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) v o các câu sau:à
g
Sai
a) Để đường thẳng y = (m - 2)x + 3 tạo với trục Ox một góc tù
m - 2 < 0 m < 2
b) Với a > 0, góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc tù
c) Với a < 0 góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b và tia Ox là góc nhọn
Phần II Tự luận: (7 điểm).
Câu 6: (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x
-7 Tìm giá trị của m để hàm số đã cho là:
Trang 3a) Hai đường thẳng song song
b) Hai đường thẳng cắt nhau
Câu 7: (1,5 điểm) Tìm hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và đi
qua điểm A(2; 1)
Câu 8: (3 điểm) Cho hai hàm số y = x + 3 (1) và y =
1 2
x + 3 (2) a) Vẽ đồ thị của hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành lần lượt là M
và N, giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P Xác định toạ độ các
điểm M; N; P
c) Tính độ dài các cạnh của MNPvới độ dài trên hệ trục là cm
3 ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM
Lớp 9A
Phần I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Đáp án C D C 1 - d 2 - a 3 - b a) Đ b) S c) S
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,2
5
3 điểm
Phần II Tự luận (7 điểm).
Câu 6 (2,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 5 và y = (2m + 1)x -7
Điều kiện m 0; m
1 2
a) Hai đường thẳng song song
1 ' 5 7
m
b b
b) Hai đường thẳng cắt nhau
m 2m 1 m1
Câu 7 (1,5 điểm) Đường thẳng đi qua gốc toạ độ có dạng y = ax (1) và đi qua
điểm A(2; 1) nghĩa là x = 2; y = 1 thay vào (1) ta được: 1 = a.2 a =
1
2 Vậy hệ số góc của đường thẳng đi qua gốc toạ độ và điểm A(2; 1) là a =
1 2
Câu 8 (3 điểm)
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
1,5
Trang 4a) Hàm số y = x + 3
Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = -3
Hàm số y =
1 3
2x
Cho x = 0 y = 3
y = 0 x = 6
y = -0.5x + 3
y = x + 3
T ?p h?p 1
T ?p h?p 2
T ?p h?p 3
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6
-2 -1
1 2 3 4 5 6
x
y
P
1 3 2
y x
3
y x
0
b) Toạ độ của cỏc điểm: M (-3; 0) ; N (6; 0) ; P (0; 3)
c) Tớnh độ dài cỏc cạnh của MNP
+ MN = MO + ON = 3 + 6 = 9(cm)
+ MP = MO2 PO2 32 32 18 3 2 (cm) + NP = OP2 ON2 32 62 45 3 5( cm) 0,5 0,5 0,5 4 Nhận xét đánh giá sau khi kiểm tra: ………
………
………
………
………
………
………
………