Gv: Nhận xét, kết luận tên chương trình do ngừơi sử dụng đặt để phân biệt các đại lượng khác nhau Gv: Hãy quan sát ví dụ và chỉ ra những câu lệnh không hợp lệ tronh pascal.. b Tờn dùng đ[r]
Trang 1Ngày soạn: / _/ _
Tuần: 2
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm các thành phần cơ bản là bằng chữ cái và các quy
tắt để viết chương trình, câu lệnh
- Biết ngôn ngữ lập trình có tập hợp các từ khóa dành riêng mục đích sử dụng
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình dùng để phân biệtcác đại lượng và đối tương
trong chương trình, tên do người sử dụng đặt và phải tuân thủ quy tắc của ngôn ngữ
lập trình
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm quen với các chương trình đơn giản
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: giáo án.
2 Học sinh: sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp:
2 Vào nội dung mới:
Giáo viên giới thiệu sơ về thiết bị điện tử ngày nay và những ứng dụng của nó Cho
một ví dụ cụ thể Rôbốt nhặt rác từ đó di vào bài mới
3 Nội dung bài mới:
HĐ CỦA GIÁO
VIÊN
HĐ CỦA HỌC
1 Ví dụ về chương trình
Gv: Ví dụ chương
trình in ra màn
hình dòng chữ
“Chao cac ban”
được viết bằng
ngôn ngữ lập trình
Pascal
Program
CT_dau_tien;
Uses Crt;
Begin
Writeln(‘Chao cac
ban’);
End.
Gv: Program
CT_dau_tien;
Lệnh khai báo tên
Hs: Quan sát
Hs: Lắng nghe
Viết chương trình in ra màn hình dòng chữ “Chao cac ban”
Program CT_dau_tien;
Uses Crt;
Begin
Writeln(‘Chao cac ban’);
End.
- Chư¬ng tr×nh cã thÓ cã nhiÒu c©u lÖnh, mçi c©u lÖnh gåm c¸c côm tõ kh¸c nhau ®ưîc t¹o tõ c¸c ch÷ c¸i
Trang 2chương trình.
Gv: Writeln(‘Chao
Cac Ban’);
Lệnh in ra màn
hình dòng chữ
“Chao Cac Ban”
Gv: Chương trình
gồm bao nhiêu
dòng lệnh?
Gv: Trong thực tế
một số chương
trình có thể có
hàng ngàn lệnh
Gv: Các câu lệnh
đựơc viết như thế
nào thì chúng ta
hãy đi vào phần
tiếp theo
Hs: 5 dòng lệnh Hs: Ghi nhận
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Để viết đựơc một
chương trình thì
cần phải có công
cụ hỗ trợ đó là:
Bảng chữ cái và
các quy tắc viết
lệnh
Gv: Em hãy quan
sát lại ví dụ Gv:
Em hãy cho biết
trong chương trình
có sử dụng những
kí hiệu nào để viết
chương trình?
Gv: Nói chung,
hầu hết các kí tự có
trên bàn phím máy
tính đều có mặt
trong bảng chữ cái
của mọi ngôn ngữ
lập trình, trong
ngôn ngữ lập trình
không phân biệt
chữ hoa và chữ
thường
Hs: Lắng nghe và ghi nhận
Hs: Quan sát và trả lời câu hỏi
Hs: Các chữ cái tiếng anh, các chữ số
và một số kí hiệu khác
Hs: Ghi nhận
Hs: Lắng nghe
Ngôn ngữ lập trình gồm bảng chữ cái và các quy tắc viết câu lệnh sao cho tạo thành một chương trình hoàn chỉnh và chạy được trên máy tính
a) Bảng chữ cái
- Mọi ngôn ngữ lập trình đều có bảng chữ cái riêng
- Các câu lệnh chỉ được viết từ các chữ cái trong bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình
- Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm:
Chữ cái tiếng anh
Các chữ số
Các kí tự khác
Chữ hoa:
A, B ,Z Chữ thường:
a, b,…z
0,1,2…,9
Các phép toán:*,/, +…
Các kí hiệu khác:@, (, “, :, …
Trang 3Gv: Mỗi cõu lệnh
trong chương trỡnh
gồm cỏc kớ tự và kớ
hiệu được viết theo
một quy tắt nhất
định Vớ dụ: kết
thỳc mỗi cõu lệnh
đều cú dấu (;) và
kết thỳc chương
trỡnh phải cú dấu
(.)
- Nếu cõu lệnh bị
viết sai quy tắt,
chương trỡnh dịch
sẽ nhận biết được
và thụng bỏo lỗi
Gv: Trong trương
trỡnh trờn ta thấy
cỏc từ Program,
Uses, begin, end…
đú là những từ gỡ
thỡ chỳng ta cựng
tỡm hiểu ở phần 3
b) Quy tắc viết lệnh
3 Từ khúa và tờn
Gv: Quan sỏt vớ
dụ : những từ được
viết bằng màu
trắng trong chương
trỡnh trờn đựơc gọi
là từ khúa, em hóy
đọc to những từ
khúa cú trong
chương trỡnh trờn?
Gv: Em hóy cho
biết ý nghĩa trong
tiếng anh những từ
khúa trờn?
Gv: Mọi ngụn ngữ
lập trỡnh thường cú
tập hợp cỏc từ
khúa dành riờng
cho mục đớch sử
dụng nhất định Vớ
dụ trong Pascal
Program là từ
khúa dựng để khai
Hs: Quan sỏt, đọc to
Hs: Trả lời theo hiều biết cựa mỡnh
Hs: Ghi nhận
a) Từ khoá là những từ dành riêng, không được dùng cho bất kì mục đích nào khác ngoài mục đích sử dụng do ngôn ngữ lập trình quy định
Mỗi ngụn ngữ lập trỡnh cú một số từ khúa nhất định
Vớ dụ trong ngụn ngữ lập trỡnh pascal
Từ khúa: Program, uses, begin, end…
Trang 4bỏo tờn chương
trỡnh; Uses: khai
bỏo thư viện;
Begin, end: thụng
bỏo điểm bắt đầu,
kết thỳc chương
trỡnh
Gv: Tờn dựng để
làm gỡ? Vỡ sao phải
đặt tờn?
Gv: Ngoài từ khúa
ra theo em trong
chương trỡnh cú
thờm thành phần
nào nữa?
Gv: Nhận xột, kết
luận tờn chương
trỡnh do ngừơi sử
dụng đặt để phõn
biệt cỏc đại lượng
khỏc nhau
Gv: Hóy quan sỏt
vớ dụ và chỉ ra
những cõu lệnh
khụng hợp lệ tronh
pascal Vỡ sao?
Hs: Tờn chương trỡnh
Hs: Lắng nghe Hs: Ghi nhận
Hs: Quan sỏt và trả lời
b) Tờn dùng để nhận biết , phân biệt các đại lượng và
đối tượng trong chương trình
- Tờn trong chương trỡnh đặt sao cho dễ nhớ, dễ hiểu
- Tờn khụng được cú khoảng trắng
- Tờn khụng được bắt đầu bằng chữ số hay kớ hiệu nào đú
- Tờn khỏc nhau tương đương với những đại lượng khỏc nhau
- Tờn khụng được trựng từ khúa Vd: ct_dautien
IV CỦNG CỐ
- Hệ thống lại kiến thức đó học và từ kiến thức đú học sinh dựng để xử lý bài tập nhỏ
mà giỏo viờn cho:
V.DẶN Dề
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 13
Học ghi nhớ, chuẩn bị phần tiếp theo cho tiết học sau
Phõn tớch tớnh đỳng sai của cỏc cõu
lệnh sau:
1 Progam ct_dau _tien:
2 Program 2ct dau tien;
3 Program 2ct_dau_tien.
4 Program program;
5 Programct_dau_tien;
6 Program ct_dau_tien;
Uses ct_dau_tien;
8 Program ct_dau_tien;
Uses ct_dau_tien
9 Program ct_dau_tien;
10 Program ct_đầu_tiờn;
7 Program ct_dau_tien;
Use crt;