Nông nghiệp -Chăn nuôi bò; khai thác và nuôi trồng thủy sản là thế mạnh của vùng.. Sản lượng bình quân đầu người thấp hơn trung bình cả nước..[r]
Trang 1Duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
Trang 3Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển
kinh tế
1 Nông nghiệp
Trang 4Dựa vào các ảnh sau cho biết những ngành nào là thế mạnh nông nghiệp của vùng?
Trang 5IV Tỡnh hỡnh phỏt triển kinh tế
1 Nụng nghiệp
Năm Tiờu chớ
1995 2000 2002 2007
Đàn bũ ( nghỡn con) 1026,0 1132,6 1008,6 1544.6Thủy sản ( nghỡn
tấn) 339,4 462,9 521,1 658,4
Bảng 26.1.Một số sản phẩm nụng nghiệp
ở Duyờn hải Nam Trung Bộ
- Dựa vào bảng 26.1 nhận xét sự phát triển của 2 ngành chăn nuôi bò và thủy sản?
- So sánh giá trị thuỷ sản và đàn bò của vùng với cả n ớc?
(Biết đàn bò cả n ớc khoảng 4 triệu con, thuỷ sản cả n ớc năm 2002 là 2647,4 nghìn
-Chăn nuụi bũ; khai thỏc và nuụi
Trang 6IV Tình hình phát triển kinh tế
nào so với cả nước ?
-Chăn nuôi bò; khai thác và nuôi
trồng thủy sản là thế mạnh của vùng.
+Đàn bò: 1544.6 nghìn con (2007)
+ Thủy sản: 658.4 nghìn tấn (2007)
+Nghề làm muối và thu nhặt, nuôi
trồng tổ chim yến là đặc trưng
của vùng
Trang 7Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
Muối Sa Huỳnh( Quảng Ngãi) Muối Cà Ná( Ninh Thuận)
V× sao vïng biÓn Nam Trung Bé næi tiÕng vÒ nghÒ lµm muèi?
-Chăn nuôi bò; khai thác và nuôi
Trang 9Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
®Çu ng êi cña Duyªn h¶i Nam Trung
Bé víi §ång b»ng S«ng Cöu Long vµ c¶ n íc?
Cho b¶ng sè liÖu sau:
-Chăn nuôi bò; khai thác và nuôi
trồng thủy sản là thế mạnh của vùng.
+Đàn bò: 1544.6 nghìn con (2007)
+ Thủy sản: 658.4 nghìn tấn (2007)
+Nghề làm muối và thu nhặt, nuôi
trồng tổ chim yến là đặc trưng của
vùng
Trang 10Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
-Khó khăn: quỹ đất nông nghiệp hạn chế
Sản lượng bình quân đầu người thấp hơn
trung bình cả nước
Vùng Duyên hải Nam Trung
bộ thường gặp những khó khăn
gì?
Trang 11Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế:
1 Nông nghiệp:
2 Công nghiệp:
1995 2000 2002Duyên hải Nam
Dựa vào bảng 26.2 nhận xét sự tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp của vùng duyên hải Nam Trung Bộ và cả nước 1995-2002 (nghìn tỉ đồng?
- Cơ cấu đa dạng gồm cơ khí, chế biến
thực phẩm, chế biến lâm sản, sản xuất
hàng tiêu dùng Các thành phố Đà
Nẵng, Quy Nhơn là trung tâm cơ khí
sữa chữa, cơ khí lắp ráp.
5,6% 100%
-Khó khăn: quỹ đất nông nghiệp hạn chế
Sản lượng bình quân đầu người thấp hơn
trung bình cả nước
Dựa vào H26.1 hoặc Atlát trang 28,
cho biết vùng có những ngành công
nghiệp nào?
3 Dịch vụ:
Trang 12Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
2 Công nghiệp
- Cơ cấu đa dạng gồm cơ khí, chế biến
thực phẩm, chế biến lâm sản, sản xuất
hàng tiêu dùng Các thành phố Đà
Nẵng, Quy Nhơn là trung tâm cơ khí
sữa chữa, cơ khí lắp ráp.
3 Dịch vụ:
Xác định trên bản đồ (hoặc Atlát) các
tuyến đường quan trọng qua vùng,
các cảng biển và sân bay của vùng
Xác định trên bản đồ ( hoặc Atlát ) các
- Hoạt động giao thông vận tải khá
phát triển.
- Du lịch là thế mạnh của vùng Các bãi
tắm nổi tiếng và quần thể di sản văn
hóa.
Trang 13Biển Nha Trang
Biển Đà Nẵng
Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
2 Công nghiệp
3 Dịch vụ
Trang 14Bà Nà – thiên nhiên mang sắc thái vùng ôn đới
Trang 15Cáp treo Bà Nà – Núi chúa
Trang 17Núi Ngũ Hoành Sơn – Đà Nẵng
Trang 18Thánh địa Mĩ Sơn- công trình Đ ợc công nhận là di sản
Trang 19Phè cæ Héi An lµ th ¬ng c¶ng sÇm
uÊt vµo thÕ kØ XVI-XVII § îc c«ng nhËn lµ di s¶n § îc c«ng nhËn lµ di s¶n thÕ giíi ngµy 01/12/1999
Trang 20Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
V Các trung tâm kinh tế và vùng kinh tế
trọng điểm miền Trung.
- Các trung tâm kinh tế: Đà Nẵng, Quy
Nhơn, Nha Trang .
Đà Nẵng
Quy Nhơn
Nha Trang
Trang 21Bài 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ ( tt)
IV Tình hình phát triển kinh tế
1 Nông nghiệp
2 Công nghiệp
3 Dịch vụ
V Các trung tâm kinh tế và vùng
kinh tế trọng điểm miền Trung.
- Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung:
Thừa Thiên-Huế, TP Đà Nẵng, Quảng
Nam, Quảng Ngãi, Bình Định
Thừa Thiên Huế
Đà Nẵng Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định
Xác định các tỉnh thuộc vùng kinh tế
trọng điểm miền Trung
Vai trò của vùng kinh tế trọng
điểm miền Trung đối với sự phát
- Các trung tâm kinh tế: Đà Nẵng, Quy
Nhơn, Nha Trang .
Trang 22Hầm đèo Hải Vân Một công trình phải nói
là lịch sử Hoành tráng không từ nào tả xiết Tốc độ chạy xe trong hầm cho phép là
từ 40-60 km/h Nếu giữ khoảng 50 km/h,
Trang 23Bài 26 VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (Tiết 2)
Trang 24Bài tập: Chọn câu trả lời đúng :
Câu 1: Tiềm năng nào sau đây không phải là tiềm năng của
vùng DHNTB.
1 -Khai thác khoáng sản biển : Muối biển, cỏt th y tinh, ti tan ủ
2 -Phát triển giao thông biển.
3 -Khai thác và chế biến thủy sản.
4 -Phát triển du lịch biển.
5 - Trồng cây l ơng thực.
Trang 25C©u 2: Vïng kinh tÕ träng ®iÓm miÒn Trung gåm c¸c tØnh thµnh nµo ?
1 Thanh Ho¸, Vinh, Thõa Thiªn HuÕ, §µ N½ng.
2 Thõa Thiªn HuÕ, §µ N½ng, Qu¶ng Ng·i, Quy
Trang 26D ẶN DÒ
- Hoàn thành bài tập trong vë BT ĐÞa LÝ.
- Học bài theo nội dung câu hỏi SGK
- Giờ sau mang đầy đủ Átlát Việt Nam
để thực hành: đánh giá tiềm năng kinh
tế biển của hai vùng: Bắc Trung Bộ, Duyên Hải Nam Trung Bộ